Cấp: HSK 3Chữ đơnChữ đa âm
页
Phồn thể: [頁]Nghĩa tiếng Việttrang; lá
Âm Hán Việthiệp
- 1 chữ
- 6 nét
- 2 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 trang
- 2 lá
Câu ví dụ
- 同学们,请把课本翻到第二十页。我已经把今天要学的重点句子写在黑板上了,大家看得清楚吗?Các em, mời mở sách giáo khoa ra trang hai mươi. Thầy đã viết những câu trọng tâm cần học hôm nay lên bảng đen rồi, cả lớp nhìn có rõ không?
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 网页[網頁][võng hiệp]Cấp: HSK 4trang web
- 主页[主頁][chúa hiệp]Cấp: HSK 7–9trang chủ
- 衬页[襯頁]giấy gói cuối sách
- 扉页[扉頁]trang tiêu đề; tờ gác; cuối sách
- 分页[分頁](tin học) chèn ngắt trang; đánh số trang; đánh trang
- 合页[合頁]bản lề
- 黄页[黃頁]Trang Vàng
- 末页[末頁]trang cuối
- 上页[上頁]trang trước
- 首页[首頁]trang chủ (của trang web); trang tiêu đề; trang nhất
- 书页[書頁]trang sách
- 尾页[尾頁]trang cuối
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 把[bã]Cấp: HSK 3cầm; nắm; đỡ em bé để đi tiểu hoặc đại tiện; tay cầm
- 笔记[筆記][bút kí]Cấp: HSK 3ghi chép lại; bài ghi chú; một loại văn học chủ yếu gồm những bài phác thảo ngắn
- 笔记本[筆記本][bút kí bản]Cấp: HSK 3sổ tay (văn phòng phẩm); máy tính xách tay
- 查[tra]Cấp: HSK 3nghiên cứu; kiểm tra; điều tra
- 成绩[成績][thành tích]Cấp: HSK 3thành tích; kết quả học tập; điểm số
- 词典[詞典][từ điển]Cấp: HSK 3từ điển; cũng viết 辞典 (cídiǎn)
- 电子书[電子書][điện tí thư]Cấp: HSK 3sách điện tử; sách số; máy đọc sách điện tử
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này