Cấp: HSK 1Từ ghép
饺子
Phồn thể: [餃子]Nghĩa tiếng Việtbánh sủi cảo; bánh hấp
Âm Hán Việtgiáo tí
- 2 chữ
- 12 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 bánh sủi cảo
- 2 bánh hấp
Câu ví dụ
- 妈妈,您会做什么中国菜?我喜欢饺子和面条儿。Mẹ ơi, mẹ biết làm món Trung Quốc gì ạ? Con thích sủi cảo và mì sợi.
- 我会做饭,今天我做一些饺子和一些面条儿!Mẹ biết nấu ăn, hôm nay mẹ làm một ít sủi cảo và một ít mì sợi nhé!
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 菜[thái]Cấp: HSK 1rau (LT:棵 (kē)); món ăn (LT:样 (yàng),道 (dào),盘 (pán)); (kỹ năng, v.v.) yếu; kém
- 电脑[電腦][điện não]Cấp: HSK 1máy tính
- 号[號][hiệu]Cấp: HSK 1số thứ tự; ngày trong tháng; dấu
- 好看[háo khán]Cấp: HSK 1ưa nhìn; xinh đẹp; hay (phim, sách, chương trình TV, v.v.)
- 会[會][hội]Cấp: HSK 1có thể; có kỹ năng; biết cách; có khả năng; chắc chắn; gặp gỡ; tụ họp
- 今天[kim thiên]Cấp: HSK 1hôm nay; thời điểm hiện tại; bây giờ
- 面条儿[麵條兒][diện điều nhi]Cấp: HSK 1biến thể er hoá của 面条 (miàntiáo)
- 日[nhật]Cấp: HSK 1 · nghĩa mở rộng HSK 4mặt trời; ngày; ngày, ngày trong tháng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này