Chữ Hán
助
Nghĩagiúp; hỗ trợ
Bộ thủ力
- 7 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 19 từ có chữ này
Cách đọc
- giúp; hỗ trợ
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 且 + 力
- Phần chỉ nghĩa: 力
- Phần chỉ âm: 且
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 帮助Âm Hán Việt: bang trợsự giúp đỡ; hỗ trợ; giúp đỡ; hỗ trợHSK 3
- 有助于Âm Hán Việt: hữu trợ ưgóp phần vào; thúc đẩyHSK 5
- 互助Âm Hán Việt: hỗ trợhỗ trợ lẫn nhauHSK 6
- 互助huyện tự trị Huzhu của người Thổ ở địa khu Hải Đông 海东地区 (Hǎidōngdìqū), Thanh HảiHSK 6
- 借助Âm Hán Việt: tá trợnhờ vào; với sự giúp đỡ củaHSK 6
- 助手Âm Hán Việt: trợ thủtrợ lý; người phụ táHSK 6
- 助理Âm Hán Việt: trợ lítrợ lýHSK 6
- 协助Âm Hán Việt: hiếp trợhỗ trợ; giúp đỡHSK 6
- 救助Âm Hán Việt: cứu trợgiúp đỡ người gặp nạn; hỗ trợ; viện trợHSK 6
- 求助Âm Hán Việt: cầu trợyêu cầu giúp đỡ; kêu gọi giúp đỡHSK 6
- 自助Âm Hán Việt: tự trợtự phục vụHSK 6
- 辅助Âm Hán Việt: phụ trợhỗ trợ; giúp đỡ; phụ trợ; bổ trợHSK 6
Xem thêm 7 từ
- 助力Âm Hán Việt: trợ lựcgiúp đỡ; hỗ trợ; sự trợ giúpHSK 7–9
- 助威Âm Hán Việt: trợ uycổ vũ; khích lệ; tăng sĩ khíHSK 7–9
- 援助Âm Hán Việt: viện trợgiúp đỡ; hỗ trợ; viện trợHSK 7–9
- 补助Âm Hán Việt: bổ trợtrợ cấp; khoản trợ cấp; phụ cấpHSK 7–9
- 资助Âm Hán Việt: tư trợtrợ cấp; cung cấp hỗ trợ tài chínhHSK 7–9
- 赞助Âm Hán Việt: tán trợhỗ trợ; giúp đỡ; tài trợHSK 7–9
- 揠苗助长xem 拔苗助长 (bámiáozhùzhǎng)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 凡是能够在未来社会中脱颖而出的人才,往往都具备强烈的求知欲与实践能力。因此,将课堂知识与社会实践相结合,有助于培养出真正全面发展的青年一代。Phàm là những nhân tài có thể vươn lên nổi bật trong xã hội tương lai, thường đều có lòng ham học hỏi mãnh liệt và năng lực thực tiễn. Vì vậy, kết hợp kiến thức trên lớp với thực tiễn xã hội giúp ích cho việc bồi dưỡng nên thế hệ trẻ phát triển toàn diện thực sự.Từ trong câu:凡是 (fánshì)能够 (nénggòu)在 (zài)未来 (wèilái)社会 (shèhuì)中 (zhōng)脱颖而出 (tuōyǐng'érchū)的 (de)人才 (réncái)往往 (wǎngwǎng)都 (dōu)具备 (jùbèi)强烈 (qiángliè)的 (de)求知欲 (qiúzhīyù)与 (yǔ)实践 (shíjiàn)能力 (nénglì)因此 (yīncǐ)将 (jiāng)课堂 (kètáng)知识 (zhīshi)与 (yǔ)社会 (shèhuì)实践 (shíjiàn)相 (xiāng)结合 (jiéhé)有助于 (yǒuzhùyú)培养 (péiyǎng)出 (chū)真正 (zhēnzhèng)全面 (quánmiàn)发展 (fāzhǎn)的 (de)青年 (qīngnián)一代 (yīdài)
- 您说得太对了。亲自动手实践不仅有助于提高综合素质,还能让孩子们养成终身受益的独立思考习惯。Thầy nói đúng quá ạ. Tự tay thực hành không những giúp ích cho việc nâng cao tố chất toàn diện, mà còn giúp các em hình thành thói quen tư duy độc lập mang lại lợi ích suốt đời.
- 护照我带着呢,箱子上面写着我的电话号码。我们快找那位穿黄色衣服的年轻服务员帮助一下吧。Hộ chiếu mình đang mang theo đây, trên vali có ghi số điện thoại của mình. Chúng mình mau tìm nhân viên phục vụ trẻ tuổi mặc áo màu vàng kia nhờ giúp đỡ nhé.
- 邻居们都很热情,我搬来时得到了他们不少帮助。小区环境很安静,楼下花园里有很多树和绿草地,春天树上开花的时候好看极了!Hàng xóm đều rất nhiệt tình, lúc mình chuyển đến đã nhận được không ít sự giúp đỡ của họ. Môi trường khu chung cư rất yên tĩnh, trong vườn hoa dưới lầu có nhiều cây và bãi cỏ xanh, mùa xuân lúc cây nở hoa đẹp vô cùng!Từ trong câu:邻居 (línjū)们 (men)都 (dōu)很 (hěn)热情 (rèqíng)我 (wǒ)搬 (bān)来 (lái)时 (shí)得到 (dédào)了 (le)他们 (tāmen)不少 (bùshǎo)帮助 (bāngzhù)小区 (xiǎoqū)环境 (huánjìng)很 (hěn)安静 (ānjìng)楼下 (lóuxià)花园 (huāyuán)里 (lǐ)有 (yǒu)很 (hěn)多 (duō)树 (shù)和 (hé)绿草 (lǜcǎo)地 (de)春天 (chūntiān)树上开花 (shùshàngkāihuā)的 (de)时候 (shíhou)好看 (hǎokàn)极了 (jíle)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.