Cấp: HSK 2Chữ đơnChữ đa âm
出
Nghĩa tiếng Việtđi ra; đi ra ngoài; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra
Âm Hán Việtxuất
- 1 chữ
- 5 nét
- 6 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 đi ra; đi ra ngoài
- 2 phát sinh; xảy ra
- 3 sản xuất; tạo ra
- 4 vượt quá
- 5 (dùng sau động từ để chỉ hướng ra ngoài hoặc kết quả tích cực)
- 6 lượng từ cho kịch, vở diễn, opera, v.v.
Câu ví dụ
- 那位先生是胡医生,旁边是他的妻子。他们明年准备一起出国旅游,这里的天气让人觉得很舒服。Vị tiên sinh đó là bác sĩ Hồ, bên cạnh là vợ của chú ấy. Sang năm họ chuẩn bị cùng nhau ra nước ngoài du lịch, thời tiết ở đây làm người ta thấy rất dễ chịu.
- 小雪的爸爸是一位好丈夫,妈妈是一位好妻子。他们一家人打算明年带爷爷奶奶出国去看看外国有名的地方。Bố của Tiểu Tuyết là một người chồng tốt, mẹ là một người vợ đảm đang. Cả gia đình họ dự định sang năm đưa ông bà nội ra nước ngoài tham quan những nơi nổi tiếng.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 出租车[出租車][xuất tô xa]Cấp: HSK 1taxi; xe thuê (Đài Loan)
- 出国[出國][xuất quốc]Cấp: HSK 2ra nước ngoài; rời khỏi đất nước
- 出来[出來][xuất lai]Cấp: HSK 2đi ra; xuất hiện; phát sinh
- 出门[出門][xuất môn]Cấp: HSK 2ra ngoài; rời nhà; đi du lịch
- 出去[xuất khứ]Cấp: HSK 2đi ra ngoài
- 出发[出發][xuất phát]Cấp: HSK 3khởi hành; bắt đầu (một hành trình)
- 出生[xuất sinh]Cấp: HSK 3được sinh ra
- 出院[xuất viện]Cấp: HSK 3xuất viện; được xuất viện
- 出差[xuất sai]Cấp: HSK 4đi công tác hoặc chuyến đi kinh doanh
- 出口[xuất khẩu]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 5lối ra; nói; xuất khẩu
- 出现[出現][xuất hiện]Cấp: HSK 4xuất hiện; phát sinh; nổi lên
- 出行[xuất hàng]Cấp: HSK 4đi ra đâu đó (chuyến đi ngắn); khởi hành cho một hành trình (chuyến đi dài)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 出来[出來][xuất lai]Cấp: HSK 2đi ra; xuất hiện; phát sinh
- 出去[xuất khứ]Cấp: HSK 2đi ra ngoài
- 进[進][tiến]Cấp: HSK 2tiến lên; tiến bộ; đi vào
- 进来[進來][tiến lai]Cấp: HSK 2đến; vào
- 进去[進去][tiến khứ]Cấp: HSK 2đi vào
- 楼[樓][lầu]Cấp: HSK 2nhà có hơn 1 tầng; toà nhà nhiều tầng; tầng
- 门[門][môn]Cấp: HSK 2cổng; cửa; lối vào
- 门口[門口][môn khẩu]Cấp: HSK 2cửa ra vào; cổng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Bổ ngữ xu hướng đơn với 来 / 去 (Simple Directional Complement) · 進 / 出 / 上 / 下 / 回 / 过 + 来 / 去HSK 2
- Vị trí của tân ngữ chỉ nơi chốn với bổ ngữ xu hướng · 进 / 出 / 上 / 下 + Tân ngữ nơi chốn + 来 / 去HSK 2
- Bổ ngữ xu hướng nghĩa mở rộng 起来 / 下去 / 出来 · Động từ/Tính từ + 起来 (bắt đầu / trở nên) | Động từ + 下去 (tiếp tục kéo dài) | Động từ + 出来 (nhận biết / tạo ra từ ẩn sang hiện)HSK 4
- Câu chữ 把 nâng cao với bổ ngữ kết quả 成 / 作 / 到 / 给 / 出来 · Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ xác định + Động từ + 成 / 作 / 到 / 给 + Tân ngữ 2 / Kết quảHSK 4
- Giới từ nêu căn cứ trang trọng 鉴于 / 出于 · 鉴于 + Tình hình khách quan,Chủ ngữ + Đưa ra quyết định | 出于 + Mục đích/Động cơHSK 6
- Khung thành ngữ học thuật 求同存异 / 层出不穷 · 在交流中 + 求同存异 | 新事物 / 创意 + 层出不穷HSK 6