Chữ Hán
出
Nghĩađi ra; đi ra ngoài; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra; biến thể của 出 (chū) (lượng từ cho vở kịch hoặc chương của tiểu thuyết cổ điển)
Bộ thủ凵
Âm Hán Việtxuất
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: xuấtđi ra; đi ra ngoài; phát sinh; xảy ra; sản xuất; tạo ra
- biến thể của 出 (chū) (lượng từ cho vở kịch hoặc chương của tiểu thuyết cổ điển)
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 屮 + 凵
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 础chǔnền tảng; cơ sởHSK 4
- 屈qūcong; bị oanHSK 6
- 拙zhuōvụng về; hậu đậu; đần độnHSK 7–9
- 茁zhuóthể hiện sự phát triển mạnh mẽ, mới; mọc mầmHSK 7–9
- 诎qūuốn cong; nhượng bộ; kiệt sức
- 咄duō(cũ) (thán từ biểu thị không tán thành, thương hại, v.v.) chậc!; Phiên âm Đài Loan: [duo4]
- 绌chùlụa đỏ thẫm; sự thiếu hụt; khâu vá
- 祟suìtà ma
- 粜tiàobán (lương thực)
- 絀
- 黜chùcách chức; đuổi
Từ có chữ này
- 出租车Âm Hán Việt: xuất tô xataxi; xe thuê (Đài Loan)HSK 1
- 出去Âm Hán Việt: xuất khứđi ra ngoàiHSK 2
- 出国Âm Hán Việt: xuất quốcra nước ngoài; rời khỏi đất nướcHSK 2
- 出来Âm Hán Việt: xuất laiđi ra; xuất hiện; phát sinhHSK 2
- 出门Âm Hán Việt: xuất mônra ngoài; rời nhà; đi du lịchHSK 2
- 出发Âm Hán Việt: xuất phátkhởi hành; bắt đầu (một hành trình)HSK 3
- 出生Âm Hán Việt: xuất sinhđược sinh raHSK 3
- 出院Âm Hán Việt: xuất việnxuất viện; được xuất việnHSK 3
- 出口Âm Hán Việt: xuất khẩulối ra; nói; xuất khẩuHSK 4
- 出差Âm Hán Việt: xuất saiđi công tác hoặc chuyến đi kinh doanhHSK 4
- 出现Âm Hán Việt: xuất hiệnxuất hiện; phát sinh; nổi lênHSK 4
- 出租Âm Hán Việt: xuất tôcho thuêHSK 4
Xem thêm 12 từ
- 出行Âm Hán Việt: xuất hàngđi ra đâu đó (chuyến đi ngắn); khởi hành cho một hành trình (chuyến đi dài)HSK 4
- 发出Âm Hán Việt: phát xuấtban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.); gửi đi; phái đi; phát ra (âm thanh); bật ra (tiếng cười)HSK 4
- 外出Âm Hán Việt: ngoại xuấtra ngoài; đi ra (ví dụ: đi du lịch)HSK 4
- 指出Âm Hán Việt: chỉ xuấtchỉ ra; nêu raHSK 4
- 推出Âm Hán Việt: suy xuấtđẩy ra; phát hành; ra mắtHSK 4
- 提出Âm Hán Việt: đề xuấtnêu (vấn đề); đề xuất; đưa raHSK 4
- 演出Âm Hán Việt: diễn xuấtdiễn (trong một vở kịch); biểu diễn; dàn dựng (một buổi diễn)HSK 4
- 付出Âm Hán Việt: phó xuấttrả; bỏ ra; đầu tư (năng lượng hoặc thời gian)HSK 5
- 作出Âm Hán Việt: tác xuấtđưa ra; nghĩ ra; thực hiện (lựa chọn, quyết định, đề xuất, phản hồi, bình luận v.v.)HSK 5
- 出售Âm Hán Việt: xuất thụbán; đưa ra bán; đưa ra thị trườngHSK 5
- 出席Âm Hán Việt: xuất tịchtham dự; tham gia; có mặtHSK 5
- 出版Âm Hán Việt: xuất bảnxuất bảnHSK 5
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你们下个星期就要回国去了,今天别在房间里看书了,我们一起出门去玩吧!Tuần sau các bạn phải về nước rồi, hôm nay đừng đọc sách trong phòng nữa, chúng mình cùng ra ngoài đi chơi đi!
- 小侯,现在差一刻八点了,我们得马上出发去高铁站!如果路上堵车迟到了,就赶不上检票了。Tiểu Hầu ơi, bây giờ tám giờ kém mười lăm rồi, chúng mình phải lập tức xuất phát ra ga tàu cao tốc! Nếu trên đường tắc xe bị muộn là không kịp soát vé đâu.
- 小雪的爸爸是一位好丈夫,妈妈是一位好妻子。他们一家人打算明年带爷爷奶奶出国去看看外国有名的地方。Bố của Tiểu Tuyết là một người chồng tốt, mẹ là một người vợ đảm đang. Cả gia đình họ dự định sang năm đưa ông bà nội ra nước ngoài tham quan những nơi nổi tiếng.
- 我们坐出租车去超市吧。我想吃那边的包子和米饭,非常好吃!Chúng mình đi taxi tới siêu thị đi. Mình muốn ăn bánh bao và cơm ở bên kia, vô cùng ngon!
- 我们拿了一些水果。看见你从门口出来了!我们一起上去吧。Tụi mình cầm theo ít hoa quả. Nhìn thấy bạn từ trong cổng đi ra rồi kìa! Chúng mình cùng đi lên nhé.
- 我已经从房间出来了,马上就下楼去接你们!你们拿的东西多不多?Mình đã ra khỏi phòng rồi, xuống lầu đón các bạn ngay đây! Đồ các bạn cầm theo có nhiều không?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.