Chữ Hán
且
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 6 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: thảvà; hơn nữa; tuy nhiên
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 月 + 一
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 姐jiěchị gáiHSK 1
- 宜yíthích hợp; nên; phù hợpHSK 1
- 租zūÂm Hán Việt: tôthuê; mướn; thuê baoHSK 1
- 助zhùgiúp; hỗ trợHSK 3
- 组zǔÂm Hán Việt: tổhình thành; tổ chức; nhómHSK 4
- 粗cūÂm Hán Việt: thô(vật dài) to; dày; (vật dạng hạt) thô; (giọng nói) khànHSK 4
- 县xiànÂm Hán Việt: huyệnhuyệnHSK 5
- 阻zǔcản trở; chặn; ngăn cảnHSK 5
- 祖zǔtổ tiên; tổ phụ; ông bàHSK 6
- 咀jǔnhai; nhai kỹHSK 7–9
- 沮jǔphá hủy; ngừngHSK 7–9
- 冝
- 诅zǔnguyền rủa; thề (lời thề)
- 徂cúđi; đến
- 狙jūkhỉ macaque; do thám; phục kích
- 苴jū(cây gai); vải bố
- 驵zǎngngựa mạnh
- 俎zǔgiá để đồ cúng
- 殂cúchết
- 疽jūhoại thư
- 組
- 虘
- 蛆qūấu trùng ruồi
- 詛
Từ có chữ này
- 而且Âm Hán Việt: nhi thả(không những ...) mà còn; hơn nữa; thêm vào đóHSK 3
- 并且Âm Hán Việt: tịnh thảvà; bên cạnh đó; hơn nữa; ngoài ra; thêm vào đóHSK 4
- 况且Âm Hán Việt: huống thảhơn nữa; ngoài ra; thêm vào đóHSK 7–9
- 姑且Âm Hán Việt: cô thảtạm thời; dự kiếnHSK 7–9
- 尚且Âm Hán Việt: chuộng thả(không) thậm chí; còn; vẫnHSK 7–9
- 暂且Âm Hán Việt: tạm thảhiện tại; tạm thờiHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 大熊猫是中国最有名的动物,胖胖的身体加上黑眼圈,看起来可爱极了。几乎每一个来动物园的游客都对它们感兴趣,大家不仅喜欢给熊猫拍照,而且还在网上关注刚出生的小熊猫。Gấu trúc lớn là loài động vật nổi tiếng nhất của Trung Quốc, thân hình mũm mĩm cộng thêm quầng mắt đen trông đáng yêu vô cùng. Hầu như mọi du khách đến vườn bách thú đều có hứng thú với chúng, mọi người không chỉ thích chụp ảnh gấu trúc mà còn theo dõi những chú gấu trúc con vừa mới chào đời trên mạng.Từ trong câu:大熊猫 (dàxióngmāo)是 (shì)中国 (Zhōngguó)最 (zuì)有名 (yǒumíng)的 (de)动物 (dòngwù)胖 (pàng)胖 (pàng)的 (de)身体 (shēntǐ)加上 (jiāshàng)黑眼圈 (hēiyǎnquān)看起来 (kànqǐlai)可爱 (kě'ài)极了 (jíle)几乎 (jīhū)每 (měi)一 (yī)个 (gè)来 (lái)动物园 (dòngwùyuán)的 (de)游客 (yóukè)都 (dōu)对 (duì)它们 (tāmen)感兴趣 (gǎnxìngqù)大家 (dàjiā)不仅 (bùjǐn)喜欢 (xǐhuan)给 (gěi)熊猫 (xióngmāo)拍照 (pāizhào)而且 (érqiě)还 (hái)在 (zài)网上 (wǎngshàng)关注 (guānzhù)刚 (gāng)出生 (chūshēng)的 (de)小熊猫 (xiǎoxióngmāo)
- 好,我已经试好了!这件衬衫不但穿着舒服,而且颜色也比较好看,只是稍微有一点儿薄。冬天快到了,是不是还得买一件厚大衣和一双新鞋?Được, mình thử xong rồi! Chiếc áo sơ mi này không những mặc dễ chịu mà màu sắc cũng khá đẹp, chỉ là hơi mỏng một chút. Mùa đông sắp đến rồi, có phải còn cần mua một chiếc áo khoác dài dày và một đôi giày mới không?Từ trong câu:好 (hǎo)我 (wǒ)已经 (yǐjīng)试 (shì)好 (hǎo)了 (le)这 (zhè)件 (jiàn)衬衫 (chènshān)不但 (bùdàn)穿着 (chuānzhuó)舒服 (shūfu)而且 (érqiě)颜色 (yánsè)也 (yě)比较 (bǐjiào)好看 (hǎokàn)只是 (zhǐshì)稍微 (shāowēi)有一点儿 (yǒuyīdiǎnr)薄 (báo)冬天 (dōngtiān)快 (kuài)到了 (dàoliǎo)是不是 (shìbùshì)还 (hái)得 (de)买 (mǎi)一 (yī)件 (jiàn)厚 (hòu)大衣 (dàyī)和 (hé)一 (yī)双 (shuāng)新 (xīn)鞋 (xié)
- 小雪老师说得对!专业学者尚且要不断钻研新知,何况我们大学生呢?学会善用智能工具,反而能让我们把精力集中在更有创造性的工作上。Cô Tuyết nói đúng ạ! Các học giả chuyên nghiệp còn phải không ngừng nghiên cứu tri thức mới, huống chi là sinh viên đại học như chúng em? Học cách khéo dùng công cụ thông minh ngược lại còn giúp chúng ta tập trung tinh lực vào những công việc giàu tính sáng tạo hơn.Từ trong câu:小雪 (Xiǎoxuě)老师 (lǎoshī)说 (shuō)得 (de)对 (duì)专业 (zhuānyè)学者 (xuézhě)尚且 (shàngqiě)要不 (yàobù)断 (duàn)钻研 (zuānyán)新知 (xīnzhī)何况 (hékuàng)我们 (wǒmen)大学生 (dàxuéshēng)呢 (ne)学会 (xuéhuì)善用 (shànyòng)智能 (zhìnéng)工具 (gōngjù)反而 (fǎn'ér)能 (néng)让 (ràng)我们 (wǒmen)把 (bǎ)精力 (jīnglì)集中 (jízhōng)在 (zài)更 (gèng)有 (yǒu)创造性 (chuàngzàoxìng)的 (de)工作 (gōngzuò)上 (shàng)
- 您说得对,外部条件固然有限,但我们绝不能陷入被动。我们姑且把争议搁置,先集中精力核实核心数据!Thầy nói đúng ạ, điều kiện bên ngoài cố nhiên hữu hạn, nhưng chúng ta tuyệt đối không thể rơi vào thế bị động. Chúng ta tạm gác tranh luận lại, tập trung tinh lực xác minh dữ liệu cốt lõi trước!
- 然而,工具的进步并不意味着我们可以停止思考。精密的计算机尚且需要人类设定目标与伦理边界,何况充满温度的文学艺术与人际关怀呢?善用科技并保持独立的创造力,才是面向未来的最佳姿态。Tuy nhiên, sự tiến bộ của công cụ không có nghĩa là chúng ta có thể ngừng suy nghĩ. Máy tính tinh vi còn cần con người thiết lập mục tiêu và ranh giới đạo đức, huống chi là văn học nghệ thuật đầy hơi ấm và sự quan tâm giữa người với người? Khéo dùng công nghệ và giữ vững sức sáng tạo độc lập mới là tư thế tốt nhất hướng tới tương lai.Từ trong câu:然而 (rán'ér)工具 (gōngjù)的 (de)进步 (jìnbù)并不 (bìngbù)意味着 (yìwèizhe)我们 (wǒmen)可以 (kěyǐ)停止 (tíngzhǐ)思考 (sīkǎo)精密 (jīngmì)的 (de)计算机 (jìsuànjī)尚且 (shàngqiě)需要 (xūyào)人类 (rénlèi)设定 (shèdìng)目标 (mùbiāo)与 (yǔ)伦理 (lúnlǐ)边界 (biānjiè)何况 (hékuàng)充满 (chōngmǎn)温度 (wēndù)的 (de)文学 (wénxué)艺术 (yìshù)与 (yǔ)人际 (rénjì)关怀 (guānhuái)呢 (ne)善用 (shànyòng)科技 (kējì)并 (bìng)保持 (bǎochí)独立 (dúlì)的 (de)创造力 (chuàngzàolì)才 (cái)是 (shì)面向 (miànxiàng)未来 (wèilái)的 (de)最佳 (zuìjiā)姿态 (zītài)
- 这次活动非常成功!阿明不仅按时完成了自己负责的任务,并且主动帮大家整理数据,甚至连休息日都在修改计划。Hoạt động lần này vô cùng thành công! Minh không những hoàn thành đúng hạn nhiệm vụ mình phụ trách, mà còn chủ động giúp mọi người chỉnh lý dữ liệu, thậm chí cả ngày nghỉ cũng sửa kế hoạch.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.