Chữ Hán
粗
Nghĩa(vật dài) to; dày; (vật dạng hạt) thô; (giọng nói) khàn; biến thể của 粗 (cū); hẻo lánh; xa xôi; biến thể của 粗 (cū)
Bộ thủ米
Âm Hán Việtthô
- 11 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 6 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: thô(vật dài) to; dày; (vật dạng hạt) thô; (giọng nói) khàn
- Chưa có âm thanhbiến thể của 粗 (cū)
- Chưa có âm thanhhẻo lánh; xa xôi; biến thể của 粗 (cū)
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 米 + 且
- Phần chỉ nghĩa: 米
- Phần chỉ âm: 且
Từ có chữ này
- 粗心Âm Hán Việt: thô tâmcẩu thả; thiếu suy nghĩHSK 4
- 粗暴Âm Hán Việt: thô bạothô lỗ; cục cằn; thô bạo; dữ dội; khắc nghiệtHSK 7–9
- 粗略Âm Hán Việt: thô lượcthô (không chính xác hoặc không chuẩn); qua loaHSK 7–9
- 粗糙thô; không mịn; mộc mạcHSK 7–9
- 粗鲁Âm Hán Việt: thô lỗthô lỗ; thô tục (trong cách cư xử); cục cằnHSK 7–9
- 粗心大意Âm Hán Việt: thô tâm đại ýbất cẩn; cẩu thả; vô ýHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 你说得对!昨天在校园里遇见校长,校长也说我们应该懂得向身边认真的人学习。我有时候总觉得自己都已经懂了,常因为粗心做错题。Bạn nói đúng lắm! Hôm qua gặp thầy hiệu trưởng trong khuôn viên trường, thầy hiệu trưởng cũng bảo chúng ta nên biết học hỏi từ những người cẩn thận ở bên cạnh. Đôi khi mình cứ thấy bản thân đã hiểu hết rồi nên thường vì bất cẩn mà làm sai đề.Từ trong câu:你 (nǐ)说 (shuō)得 (de)对 (duì)昨天 (zuótiān)在校 (zàixiào)园 (yuán)里 (lǐ)遇见 (yùjiàn)校长 (xiàozhǎng)校长 (xiàozhǎng)也 (yě)说 (shuō)我们 (wǒmen)应该 (yīnggāi)懂得 (dǒngde)向 (xiàng)身边 (shēnbiān)认真 (rènzhēn)的 (de)人 (rén)学习 (xuéxí)我 (wǒ)有时候 (yǒushíhou)总 (zǒng)觉得 (juéde)自己 (zìjǐ)都 (dōu)已经 (yǐjīng)懂 (dǒng)了 (le)常 (cháng)因为 (yīnwèi)粗心 (cūxīn)做错 (zuòcuò)题 (tí)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.