Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm

粗

cū
Nghĩa tiếng Việt(vật dài) to; dày; (vật dạng hạt) thô; (giọng nói) khàn
Âm Hán Việtthô
  • 1 chữ
  • 11 nét
  • 4 nghĩa
  • 1 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 (vật dài) to; dày
  2. 2 (vật dạng hạt) thô
  3. 3 (giọng nói) khàn
  4. 4 (cách cư xử của người, v.v.) thô lỗ; thô tục; cẩu thả; bất lịch sự

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm

粗

Phồn thể: [觕]
cū
Nghĩa tiếng Việtbiến thể của 粗 (cū)
  • 1 chữ
  • 11 nét

Nghĩa

  1. 1 biến thể của 粗 (cū)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm

粗

Phồn thể: [麤]
cū
Nghĩa tiếng Việthẻo lánh; xa xôi; biến thể của 粗 (cū)
  • 1 chữ
  • 11 nét
  • 2 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 hẻo lánh; xa xôi
  2. 2 biến thể của 粗 (cū)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập