Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
粗
Nghĩa tiếng Việt(vật dài) to; dày; (vật dạng hạt) thô; (giọng nói) khàn
Âm Hán Việtthô
- 1 chữ
- 11 nét
- 4 nghĩa
- 1 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 (vật dài) to; dày
- 2 (vật dạng hạt) thô
- 3 (giọng nói) khàn
- 4 (cách cư xử của người, v.v.) thô lỗ; thô tục; cẩu thả; bất lịch sự
Câu ví dụ
- 你说得对!昨天在校园里遇见校长,校长也说我们应该懂得向身边认真的人学习。我有时候总觉得自己都已经懂了,常因为粗心做错题。Bạn nói đúng lắm! Hôm qua gặp thầy hiệu trưởng trong khuôn viên trường, thầy hiệu trưởng cũng bảo chúng ta nên biết học hỏi từ những người cẩn thận ở bên cạnh. Đôi khi mình cứ thấy bản thân đã hiểu hết rồi nên thường vì bất cẩn mà làm sai đề.Từ trong câu:你 (nǐ)说 (shuō)得 (de)对 (duì)昨天 (zuótiān)在校 (zàixiào)园 (yuán)里 (lǐ)遇见 (yùjiàn)校长 (xiàozhǎng)校长 (xiàozhǎng)也 (yě)说 (shuō)我们 (wǒmen)应该 (yīnggāi)懂得 (dǒngde)向 (xiàng)身边 (shēnbiān)认真 (rènzhēn)的 (de)人 (rén)学习 (xuéxí)我 (wǒ)有时候 (yǒushíhou)总 (zǒng)觉得 (juéde)自己 (zìjǐ)都 (dōu)已经 (yǐjīng)懂 (dǒng)了 (le)常 (cháng)因为 (yīnwèi)粗心 (cūxīn)做错 (zuòcuò)题 (tí)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 粗心[thô tâm]Cấp: HSK 4cẩu thả; thiếu suy nghĩ
- 粗暴[thô bạo]Cấp: HSK 7–9thô lỗ; cục cằn; thô bạo; dữ dội; khắc nghiệt
- 粗糙Cấp: HSK 7–9thô; không mịn; mộc mạc
- 粗鲁[粗魯][thô lỗ]Cấp: HSK 7–9thô lỗ; thô tục (trong cách cư xử); cục cằn
- 粗略[thô lược]Cấp: HSK 7–9thô (không chính xác hoặc không chuẩn); qua loa
- 粗心大意[thô tâm đại ý]Cấp: HSK 7–9bất cẩn; cẩu thả; vô ý
- 粗笨vụng về; lóng ngóng; khó xử lý
- 粗鄙thô tục; thô thiển; không có học thức
- 粗大dày; cồng kềnh; to tiếng
- 粗饭[粗飯]bữa ăn không hấp dẫn và không thỏa mãn
- 粗放quy mô lớn; mở rộng; đại trà
- 粗榧Thông quả mận Trung Quốc; Cephalotaxus sinensis (thực vật)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 抱歉[bão khiểm]Cấp: HSK 4xin lỗi; cảm thấy có lỗi; xin lỗi!
- 保证[保證][bảo chứng]Cấp: HSK 4bảo đảm; đảm bảo; bảo chứng
- 表扬[表揚][biểu dương]Cấp: HSK 4khen ngợi; tuyên dương
- 场[場][trường]Cấp: HSK 4nơi lớn dùng cho mục đích cụ thể; sân khấu; cảnh (của vở kịch)
- 诚实[誠實][thành thực]Cấp: HSK 4thành thật
- 吹[xuy]Cấp: HSK 4thổi; chơi nhạc cụ hơi; thổi tung
- 此次[thử thứ]Cấp: HSK 4lần này
- 词语[詞語][từ ngữ]Cấp: HSK 4từ (thuật ngữ chung bao gồm từ đơn âm đến cụm ngắn); thuật ngữ (ví dụ: thuật ngữ kỹ thuật); biểu đạt
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này