Cấp: HSK 2Chữ đơnChữ đa âm
题
Phồn thể: [題]Nghĩa tiếng Việtchủ đề; vấn đề thảo luận; câu hỏi thi
Âm Hán Việtđề
- 1 chữ
- 15 nét
- 6 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 chủ đề
- 2 vấn đề thảo luận
- 3 câu hỏi thi
- 4 môn học
- 5 đề lên
- 6 nhắc đến
Câu ví dụ
- 老师,快要考试了,这次考多少道题?新学的词多不多?Thưa thầy, sắp thi rồi, lần này thi bao nhiêu câu hỏi ạ? Từ mới học có nhiều không thầy?
- 一共三十道题,都是我们班开学以后在教室里教过的词,不太难。Tổng cộng ba mươi câu hỏi, đều là những từ mà lớp chúng ta đã được dạy trong phòng học sau khi khai giảng, không khó lắm đâu.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 问题[問題][vấn đề]Cấp: HSK 1câu hỏi; vấn đề; chủ đề
- 难题[難題][nan đề]Cấp: HSK 3vấn đề khó
- 试题[試題][thí đề]Cấp: HSK 4câu hỏi thi; chủ đề kiểm tra
- 标题[標題][bêu đề]Cấp: HSK 5tiêu đề; đề mục; tựa đề
- 话题[話題][thoại đề]Cấp: HSK 5chủ đề (của cuộc nói chuyện); đề tài
- 题目[題目][đề mục]Cấp: HSK 5chủ đề; tiêu đề; đề tài (LT:个 (gè)); câu hỏi bài tập hoặc thi cử (LT:道 (dào))
- 主题[主題][chúa đề]Cấp: HSK 5chủ đề; đề tài
- 课题[課題][khoá đề]Cấp: HSK 6nhiệm vụ; vấn đề; vấn đề cần giải quyết
- 题材[題材][đề tài]Cấp: HSK 6đề tài
- 专题[專題][chuyên đề]Cấp: HSK 6chủ đề cụ thể (được đề cập trong sách, bài giảng, chương trình TV, v.v.); bài viết, báo cáo hoặc chương trình về một chủ đề cụ thể
- 议题[議題][nghị đề]Cấp: HSK 7–9chủ đề thảo luận; chủ đề; đề tài
- 主题曲[主題曲][chúa đề khúc]Cấp: HSK 7–9bài hát chủ đề
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 班[ban]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 5nhóm; lớp; khối; (quân sự) tiểu đội; ca làm việc
- 本子[bản tí]Cấp: HSK 2sách; quyển tập; truyện tranh tự xuất bản kiểu Nhật (đặc biệt là loại truyện người lớn), còn gọi là "dōjinshi"
- 笔[筆][bút]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 5bút; bút chì; bút lông
- 词[䛐][từ]Cấp: HSK 2biến thể cũ của 词 (cí)
- 从小[從小][tòng tiểu]Cấp: HSK 2từ nhỏ; từ bé
- 打开[打開][đả khai]Cấp: HSK 2mở; cho xem (vé); bật lên
- 高中[cao trung]Cấp: HSK 2trường trung học phổ thông; viết tắt của 高级中学 (gāojízhōngxué)
- 教[giáo]Cấp: HSK 2dạy
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Giới từ 给 (gěi) và cụm Động từ + 一下 (yīxià) · 给 + Người + Động từ (打电话 / 买...) · Động từ + 一下HSK 1
- Câu chữ 把 (2) với bổ ngữ kết quả & Nhận định 看来 · 看来 + Nhận định | Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Bổ ngữ kết quả (完/好/清楚)HSK 3
- Giới từ chỉ chủ đề 关于 / 有关 & Cấu trúc 对…感兴趣 · 关于 + Chủ đề,Chủ ngữ + Vị ngữ | Chủ ngữ + 对 + Sự vật + (很 / 非常) + 感兴趣HSK 3
- Giới từ chỉ hướng đối tượng 向 (xiàng) · Chủ ngữ + 向 + Đối tượng (Người / Phương hướng) + Động từ (学习 / 问好 / 借 / 走)HSK 3
- Phó từ duy trì 一直 / 总是 / 常常 & Câu phản vấn 不是…吗? · Chủ ngữ + 一直 (liên tục) / 总是 (luôn luôn) / 常常 (thường xuyên) + Vị ngữ | 不是…吗?HSK 3
- Giới từ thời điểm 当…(的时候) · 当 + Mệnh đề/Cụm động từ + (的时候 / 时),Chủ ngữ + Vị ngữHSK 4