Chữ Hán
题
- 15 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 12 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: đềchủ đề; vấn đề thảo luận; câu hỏi thi
- Chưa có âm thanhhọ [Ti2]
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc dưới trái · 是 + 页
- 是shì[thị]là (chỉ theo sau bởi danh từ); đúng; phải; thật; sự thừa nhận tôn kính một mệnh lệnh: rất tốt
- 页yè[hiệp]trang; lá
- Phần chỉ nghĩa: 页
- Phần chỉ âm: 是
Từ có chữ này
- 问题Âm Hán Việt: vấn đềcâu hỏi; vấn đề; chủ đềHSK 1
- 难题Âm Hán Việt: nan đềvấn đề khóHSK 3
- 试题Âm Hán Việt: thí đềcâu hỏi thi; chủ đề kiểm traHSK 4
- 主题Âm Hán Việt: chúa đềchủ đề; đề tàiHSK 5
- 标题Âm Hán Việt: bêu đềtiêu đề; đề mục; tựa đềHSK 5
- 话题Âm Hán Việt: thoại đềchủ đề (của cuộc nói chuyện); đề tàiHSK 5
- 题目Âm Hán Việt: đề mụcchủ đề; tiêu đề; đề tài (LT:个 (gè)); câu hỏi bài tập hoặc thi cử (LT:道 (dào))HSK 5
- 专题Âm Hán Việt: chuyên đềchủ đề cụ thể (được đề cập trong sách, bài giảng, chương trình TV, v.v.); bài viết, báo cáo hoặc chương trình về một chủ đề cụ thểHSK 6
- 课题Âm Hán Việt: khoá đềnhiệm vụ; vấn đề; vấn đề cần giải quyếtHSK 6
- 题材Âm Hán Việt: đề tàiđề tàiHSK 6
- 议题Âm Hán Việt: nghị đềchủ đề thảo luận; chủ đề; đề tàiHSK 7–9
- 主题曲Âm Hán Việt: chúa đề khúcbài hát chủ đềHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 一共三十道题,都是我们班开学以后在教室里教过的词,不太难。Tổng cộng ba mươi câu hỏi, đều là những từ mà lớp chúng ta đã được dạy trong phòng học sau khi khai giảng, không khó lắm đâu.
- 从初中到现在这个学期,小兰在班级里一直是一位特别认真的学生。平时不管遇到多难的数学难题,还是容易写错的常见字、常用词,她总是先自己思考,再向老师请教。Từ hồi cấp hai cho đến học kỳ hiện tại, trong lớp Lan luôn là một học sinh đặc biệt cẩn thận. Bình thường bất kể gặp bài toán khó đến đâu hay những chữ thường gặp, từ thông dụng dễ viết sai, cô ấy luôn tự mình suy nghĩ trước rồi mới hỏi thầy cô.Từ trong câu:从 (cóng)初中 (chūzhōng)到现在 (dàoxiànzài)这个 (zhège)学期 (xuéqī)小 (xiǎo)兰 (lán)在 (zài)班级 (bānjí)里 (lǐ)一直 (yīzhí)是 (shì)一 (yī)位 (wèi)特别 (tèbié)认真 (rènzhēn)的 (de)学生 (xuésheng)平时 (píngshí)不管 (bùguǎn)遇到 (yùdào)多 (duō)难 (nán)的 (de)数学 (shùxué)难题 (nántí)还是 (háishi)容易 (róngyì)写 (xiě)错 (cuò)的 (de)常见 (chángjiàn)字 (zì)常用 (chángyòng)词 (cí)她 (tā)总是 (zǒngshì)先 (xiān)自己 (zìjǐ)思考 (sīkǎo)再 (zài)向 (xiàng)老师 (lǎoshī)请教 (qǐngjiào)
- 好,没问题!我先给公司打一下电话。Tốt quá, không thành vấn đề! Tôi gọi điện thoại cho công ty một chút trước đã.
- 小侯,这学期我们年级和班级的课变多了,特别是那几道数学难题和常见、常用的汉字,你平时是怎么复习的?Tiểu Hầu ơi, học kỳ này môn học của khối và lớp mình nhiều lên rồi, đặc biệt là mấy câu toán khó cùng những chữ Hán thường gặp, thông dụng, bình thường bạn ôn tập thế nào?
- 我刚查过了,那其实是一条拼凑出来的虚假消息。只看夸张的标题就盲目相信,未免太缺乏辨别能力了。Mình vừa tra cứu rồi, đó thực ra là một tin giả được cắt ghép lại. Chỉ nhìn tiêu đề phóng đại đã tin tưởng mù quáng thì e là quá thiếu khả năng phân biệt rồi.
- 王老师、小雪老师,回想刚开始学拼音的时候,我们连简单的声调都会读错;如今我们已经能流利地讨论经济、科技和文化话题,甚至能独立撰写中文文章了!Thầy Vương, cô Tuyết ơi, nhớ lại lúc mới bắt đầu học pinyin, chúng em ngay cả thanh điệu đơn giản cũng đọc sai; nay chúng em đã có thể thảo luận lưu loát các chủ đề kinh tế, công nghệ và văn hoá, thậm chí có thể tự viết bài bằng tiếng Trung rồi!Từ trong câu:王 (wàng)老师 (lǎoshī)小雪 (Xiǎoxuě)老师 (lǎoshī)回想 (huíxiǎng)刚 (gāng)开始 (kāishǐ)学 (xué)拼音 (pīnyīn)的 (de)时候 (shíhou)我们 (wǒmen)连 (lián)简单 (jiǎndān)的 (de)声调 (shēngdiào)都会 (dūhuì)读 (dú)错 (cuò)如今 (rújīn)我们 (wǒmen)已经 (yǐjīng)能 (néng)流利 (liúlì)地 (de)讨论 (tǎolùn)经济 (jīngjì)科技 (kējì)和 (hé)文化 (wénhuà)话题 (huàtí)甚至 (shènzhì)能 (néng)独立 (dúlì)撰写 (zhuànxiě)中文 (Zhōngwén)文章 (wénzhāng)了 (le)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.