Chữ đơnChữ đa âm
王
Nghĩa
- 1 cai trị
- 2 trị vì
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 国王[國王][quốc vương]Cấp: HSK 6vua
- 王子[vương tí]Cấp: HSK 6hoàng tử; con trai của vua
- 王朝[vương triều]Cấp: HSK 7–9triều đại
- 王国[王國][vương quốc]Cấp: HSK 7–9vương quốc; vùng lãnh thổ
- 王牌[vương bài]Cấp: HSK 7–9quân át chủ bài
- 阎王[閻王]Cấp: HSK 7–9(Phật giáo) Diêm Vương, Vua Địa Ngục; (ví von) người tàn ác và bạo ngược
- 霸王bá chủ; lãnh chúa; bạo chúa
- 闯王[闖王]Chuangwang hoặc Vua Lưu Lạc, tên tự xưng của thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân cuối Minh Lý Tự Thành 李自成 (1605-1645)
- 大王trùm cướp (trong kinh kịch, truyện cổ); đại gia
- 大王vua; đại gia; người có kỹ năng chuyên nghiệp trong một lĩnh vực nào đó
- 帝王quốc vương; quân chủ
- 法王Thích Ca Mâu Ni
Bài học & ngữ pháp có từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Câu chữ 是 (shì) và phủ định 不是 · Chủ ngữ + (不) + 是 + Danh từHSK 1
- Câu chữ 有 (yǒu), phủ định 没有 và phân biệt 二 / 两 · Chủ ngữ + 有 / 没有 + Số từ + Lượng từ + Danh từHSK 1
- Giới từ 给 (gěi) và cụm Động từ + 一下 (yīxià) · 给 + Người + Động từ (打电话 / 买...) · Động từ + 一下HSK 1
- Cách hỏi và nói họ tên với 姓 / 姓名 · Chủ ngữ + 姓 + Họ (1–2 chữ),叫 + Họ tên đầy đủHSK 2
- Câu kiêm ngữ với 让 / 请 (ràng / qǐng) · Chủ ngữ + 让 / 请 + Tân ngữ 1 (Kiêm ngữ) + Động từ + Tân ngữ 2HSK 2
- Câu nhấn mạnh 是…的 (shì…de) · Chủ ngữ + (是) + Thời gian / Phương thức / Mục đích + Động từ + 的HSK 2