Cấp: HSK 7–9Từ ghép
王国
Phồn thể: [王國]Nghĩa
- 1 vương quốc
- 2 vùng lãnh thổ
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 王国维[王國維]Wang Guowei (1877-1927), học giả nổi tiếng
- 必然王国[必然王國]vương quốc của tất yếu (triết học)
- 荷兰王国[荷蘭王國]Vương quốc Hà Lan
- 联合王国[聯合王國]Vương quốc Liên hiệp
- 琉球王国[琉球王國]Vương quốc Ryūkyū 1429-1879 (ở khu vực Okinawa hiện đại)
- 自由王国[自由王國]vương quốc tự do (triết học)
- 尼泊尔王国[尼泊爾王國]Vương quốc Nepal
- 王国聚会所[王國聚會所]Phòng Nước Trời (nơi thờ phượng của Nhân Chứng Giê-hô-va)
- 英联合王国[英聯合王國]Vương quốc Liên hiệp Anh
- 大英联合王国[大英聯合王國]Vương quốc Liên hiệp
- 那不勒斯王国[那不勒斯王國]Vương quốc Naples (1282-1860)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 只[秖][chỉ]Cấp: HSK 1hạt bắt đầu chín
- 复习[復習][hạ tập]Cấp: HSK 3xem lại; ôn tập
- 留[㽞][lưu]Cấp: HSK 4biến thể cũ của 留 (liú)
- 批评[批評][phê bình]Cấp: HSK 4phê bình; chỉ trích
- 语法[語法][ngữ pháp]Cấp: HSK 4ngữ pháp
- 打扮[đả ban]Cấp: HSK 5trang trí; mặc; chải chuốt
- 大会[大會][đại hội]Cấp: HSK 5đại hội; cuộc họp chung; hội nghị
- 坚强[堅強]Cấp: HSK 5kiên cường; mạnh mẽ