Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
留
Phồn thể: [㽞]Nghĩa tiếng Việtbiến thể cũ của 留 (liú)
Âm Hán Việtlưu
- 1 chữ
- 10 nét
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 biến thể cũ của 留 (liú)
Câu ví dụ
- 小兰说得对。此外,我们还要在学习上互相帮助,给大家留下好印象。Lan nói đúng đấy. Ngoài ra, chúng ta còn phải giúp đỡ lẫn nhau trong học tập, để lại ấn tượng tốt cho mọi người.
- 如果在面试前连公司的基本情况都不了解,就很难给面试官留下好印象。充分的准备往往是成功的第一步。Nếu trước buổi phỏng vấn mà ngay cả tình hình cơ bản của công ty cũng không tìm hiểu, thì rất khó để lại ấn tượng tốt cho người phỏng vấn. Sự chuẩn bị đầy đủ thường là bước đầu tiên của thành công.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 留学[留學][lưu học]Cấp: HSK 3du học
- 留学生[留學生][lưu học sinh]Cấp: HSK 3du học sinh; sinh viên trao đổi (nước ngoài)
- 留下[lưu hạ]Cấp: HSK 4để lại; ở lại; duy trì
- 保留[bảo lưu]Cấp: HSK 5giữ; lưu giữ; có bảo lưu (về điều gì đó)
- 留言[lưu ngôn]Cấp: HSK 5để lại lời nhắn; để lại bình luận; tin nhắn
- 停留[đình lưu]Cấp: HSK 5ở lại tạm thời; dừng chân
- 残留[殘留][tàn lưu]Cấp: HSK 7–9còn lại; bị bỏ lại; dư thừa; tàn dư; cặn
- 逗留[đậu lưu]Cấp: HSK 7–9ở lại; dừng chân
- 拘留[câu lưu]Cấp: HSK 7–9tạm giam; giữ ai đó trong sự quản thúc
- 扣留[khấu lưu]Cấp: HSK 7–9tạm giữ; bắt giữ; giam giữ
- 留恋[留戀][lưu luyến]Cấp: HSK 7–9lưu luyến; ghét phải rời đi; nhớ về một cách trìu mến
- 留念[lưu niệm]Cấp: HSK 7–9giữ làm kỷ niệm; nhớ về một cách trìu mến
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 两[兩][lưỡng]Cấp: HSK 1hai; cả hai; một vài
- 从此[從此][tòng thử]Cấp: HSK 4từ bây giờ; kể từ đó; về sau
- 存[tồn]Cấp: HSK 4tồn tại; gửi; lưu trữ
- 赶紧[趕緊][cản khẩn]Cấp: HSK 4vội vàng; không chậm trễ
- 赶快[趕快][cản khoái]Cấp: HSK 4nhanh chóng; ngay lập tức
- 将[將][tướng]Cấp: HSK 4sẽ; dùng; lấy
- 将要[將要][tướng yếu]Cấp: HSK 4sẽ; sắp; sắp sửa
- 节约[節約][tiết ước]Cấp: HSK 4tiết kiệm; bảo tồn (tài nguyên); tính tiết kiệm
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc giả thiết (如果)…的话,就… · (如果 / 要是 +) Mệnh đề giả thiết + 的话,Chủ ngữ + 就 + Vị ngữHSK 3
- Định ngữ nhiều tầng (多项定语) · Chỉ định/Số lượng + Động từ/Trạng thái +的 + Tính từ/Màu sắc + (的) + Danh từ trung tâmHSK 3
- Phó từ phạm vi & giới hạn 仅 / 仅仅 / 共 / 全都 / 至少 · 仅 / 仅仅 + Động từ (chỉ) | 共 + Số lượng (tổng cộng) | 全都 + Động từ (tất cả đều) | 至少 + Động từ/Số lượng (ít nhất)HSK 4
- Cấu trúc song hành hai mặt 一方面…,另一方面… · 一方面 + Khía cạnh 1,另一方面 + Khía cạnh 2 (bổ sung hoặc đối lập)HSK 5
- Phó từ đánh giá chừng mực 未免 & tạm thời 姑且 · 未免 + 太 / 过于 + Tính từ | 姑且 + Động từ (tạm thời cứ…)HSK 6