Chữ Hán
留
Nghĩabiến thể cũ của 留 (liú); để lại (tin nhắn, v.v.); giữ lại; ở lại; biến thể cũ của 留 (liú)
Bộ thủ田
Âm Hán Việtlưu
- 10 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 18 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: lưubiến thể cũ của 留 (liú)
- để lại (tin nhắn, v.v.); giữ lại; ở lại
- biến thể cũ của 留 (liú)
Cấu tạo
Gồm các phần: trên – dưới · 卯 + 田
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 溜liūlẻn đi; trốn thoát một cách lén lút; trượt băngHSK 7–9
- 遛liùđi dạo; đi bộ (với động vật)HSK 7–9
- 瘤liúkhối uHSK 7–9
- 馏liùhấp; nấu bằng nồi hấp; hấp lại đồ ăn nguội
- 骝liúngựa màu nâu đỏ, bờm đen
- 榴liúlựu
- 熘liūxào nhanh; tương tự xào nhưng có thêm bột bắp; cũng viết 溜
- 镏liúlutetium (hoá học) (Đài Loan)
- 鹠liúxem 鸺鹠 (xiūliú)
- 鎦
- 餾
- 籀zhòu(văn học) triện thư được sử dụng suốt thời kỳ tiền Hán; đọc thuộc lòng; đọc (thành tiếng)
- 騮
- 鶹
Từ có chữ này
- 留学Âm Hán Việt: lưu họcdu họcHSK 3
- 留学生Âm Hán Việt: lưu học sinhdu học sinh; sinh viên trao đổi (nước ngoài)HSK 3
- 留下Âm Hán Việt: lưu hạđể lại; ở lại; duy trìHSK 4
- 保留Âm Hán Việt: bảo lưugiữ; lưu giữ; có bảo lưu (về điều gì đó)HSK 5
- 停留Âm Hán Việt: đình lưuở lại tạm thời; dừng chânHSK 5
- 留言Âm Hán Việt: lưu ngônđể lại lời nhắn; để lại bình luận; tin nhắnHSK 5
- 扣留Âm Hán Việt: khấu lưutạm giữ; bắt giữ; giam giữHSK 7–9
- 拘留Âm Hán Việt: câu lưutạm giam; giữ ai đó trong sự quản thúcHSK 7–9
- 收留Âm Hán Việt: thu lưucho ở nhờ; chăm sóc ai đóHSK 7–9
- 残留Âm Hán Việt: tàn lưucòn lại; bị bỏ lại; dư thừa; tàn dư; cặnHSK 7–9
- 滞留Âm Hán Việt: sệ lưu(người) ở lại (một nơi) (do hoàn cảnh không thể rời đi); bị mắc kẹt; (điều gì đó thường tiêu tan, ví dụ: nước lũ, chất ô nhiễm) vẫn còn; tồn đọngHSK 7–9
- 留心Âm Hán Việt: lưu tâmcẩn thận; chú ý đếnHSK 7–9
Xem thêm 6 từ
- 留念Âm Hán Việt: lưu niệmgiữ làm kỷ niệm; nhớ về một cách trìu mếnHSK 7–9
- 留恋Âm Hán Việt: lưu luyếnlưu luyến; ghét phải rời đi; nhớ về một cách trìu mếnHSK 7–9
- 留意Âm Hán Việt: lưu ýchú ý; lưu ý; chú tâm đếnHSK 7–9
- 留神Âm Hán Việt: lưu thầnchú ý; cẩn thậnHSK 7–9
- 逗留Âm Hán Việt: đậu lưuở lại; dừng chânHSK 7–9
- 遗留Âm Hán Việt: di lưuđể lại; truyền lạiHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 今天是新年的第一个节日,学校举行了热闹的晚会。阿明和小兰跟其他国家的留学生一块儿上台表演了音乐节目,讲了有趣的中国故事,还和一位画家学画画、做游戏。Hôm nay là ngày lễ đầu tiên của năm mới, nhà trường tổ chức đêm hội náo nhiệt. Minh và Lan cùng du học sinh các nước khác lên sân khấu biểu diễn tiết mục âm nhạc, kể những câu chuyện Trung Quốc thú vị, còn học vẽ tranh và chơi trò chơi với một hoạ sĩ.Từ trong câu:今天 (jīntiān)是 (shì)新年 (xīnnián)的 (de)第一 (dìyī)个 (gè)节日 (jiérì)学校 (xuéxiào)举行 (jǔxíng)了 (le)热闹 (rènao)的 (de)晚会 (wǎnhuì)阿明 (Āmíng)和 (hé)小 (xiǎo)兰 (lán)跟 (gēn)其他 (qítā)国家 (guójiā)的 (de)留学生 (liúxuéshēng)一块儿 (yīkuàir)上台 (shàngtái)表演 (biǎoyǎn)了 (le)音乐节 (yīnyuèjié)目 (mù)讲 (jiǎng)了 (le)有趣 (yǒuqù)的 (de)中国 (Zhōngguó)故事 (gùshi)还 (hái)和 (hé)一 (yī)位 (wèi)画家 (huàjiā)学 (xué)画画 (huàhuà)做 (zuò)游戏 (yóuxì)
- 哈哈,你们包的第一盘饺子刚刚煮好!来,咱们一块儿吃热饺子吧!从新的一年起,希望咱们的留学生活越来越丰富,汉语水平也更上一层楼!Ha ha, đĩa sủi cảo đầu tiên các bạn gói vừa mới luộc chín xong! Nào, chúng mình cùng nhau ăn sủi cảo nóng nhé! Bắt đầu từ năm mới trở đi, hy vọng cuộc sống du học của chúng mình ngày càng phong phú, trình độ tiếng Trung cũng tiến thêm một bước cao hơn!Từ trong câu:哈哈 (hāhā)你们 (nǐmen)包 (bāo)的 (de)第一 (dìyī)盘 (pán)饺子 (jiǎozi)刚刚 (gānggang)煮 (zhǔ)好 (hǎo)来 (lái)咱们 (zánmen)一块儿 (yīkuàir)吃 (chī)热 (rè)饺子 (jiǎozi)吧 (ba)从 (cóng)新 (xīn)的 (de)一 (yī)年 (nián)起 (qǐ)希望 (xīwàng)咱们 (zánmen)的 (de)留学生 (liúxuéshēng)活 (huó)越来越 (yuèláiyuè)丰富 (fēngfù)汉语 (Hànyǔ)水平 (shuǐpíng)也 (yě)更上一层楼 (gèngshàngyīcénglóu)
- 如果在面试前连公司的基本情况都不了解,就很难给面试官留下好印象。充分的准备往往是成功的第一步。Nếu trước buổi phỏng vấn mà ngay cả tình hình cơ bản của công ty cũng không tìm hiểu, thì rất khó để lại ấn tượng tốt cho người phỏng vấn. Sự chuẩn bị đầy đủ thường là bước đầu tiên của thành công.
- 小兰说得对。此外,我们还要在学习上互相帮助,给大家留下好印象。Lan nói đúng đấy. Ngoài ra, chúng ta còn phải giúp đỡ lẫn nhau trong học tập, để lại ấn tượng tốt cho mọi người.
- 科学研究没有捷径可走。倘若缺乏直面失败的勇气与持之以恒的毅力,任何精妙的设想都只能停留在纸面上。正是那份求真务实、精益求精的科学精神,推动着人类文明不断向前迈进。Nghiên cứu khoa học không có đường tắt để đi. Giả sử thiếu dũng khí đối diện thất bại và nghị lực kiên trì bền bỉ, bất kỳ ý tưởng tinh diệu nào cũng chỉ có thể dừng lại trên mặt giấy. Chính tinh thần khoa học cầu chân thực tế và trau chuốt hoàn mỹ ấy đang thúc đẩy văn minh nhân loại không ngừng tiến về phía trước.Từ trong câu:科学研究 (kēxuéyánjiū)没有 (méiyǒu)捷径 (jiéjìng)可 (kě)走 (zǒu)倘若 (tǎngruò)缺乏 (quēfá)直面 (zhímiàn)失败 (shībài)的 (de)勇气 (yǒngqì)与 (yǔ)持之以恒 (chízhīyǐhéng)的 (de)毅力 (yìlì)任何 (rènhé)精妙 (jīngmiào)的 (de)设想 (shèxiǎng)都 (dōu)只能 (zhǐnéng)停留 (tíngliú)在 (zài)纸 (zhǐ)面 (miàn)上 (shàng)正是 (zhèngshì)那 (nà)份 (fèn)求 (qiú)真 (zhēn)务实 (wùshí)精益求精 (jīngyìqiújīng)的 (de)科学 (kēxué)精神 (jīngshen)推动 (tuīdòng)着 (zhe)人类 (rénlèi)文明 (wénmíng)不断 (bùduàn)向前 (xiàngqián)迈进 (màijìn)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.