Cấp: HSK 4Chữ đơn
活
Nghĩa tiếng Việtsống; còn sống; đang sống
Âm Hán Việthoạt
- 1 chữ
- 9 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 sống
- 2 còn sống
- 3 đang sống
- 4 công việc
- 5 tay nghề
Câu ví dụ
- 在快节奏的生活中,每个人都会遇到压力,尤其是面临重要考试或工作变动的时候。Trong cuộc sống nhịp độ nhanh, ai cũng sẽ gặp áp lực, đặc biệt là khi đối mặt với kỳ thi quan trọng hoặc thay đổi công việc.
- 为了吸引更多顾客,商场和网店经常举办各种各样的打折活动。Để thu hút thêm nhiều khách hàng, các trung tâm thương mại và cửa hàng trực tuyến thường xuyên tổ chức đủ loại hoạt động giảm giá.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 生活[sinh hoạt]Cấp: HSK 3sống; cuộc sống; sinh kế
- 活动[活動][hoạt động]Cấp: HSK 4tập thể dục; di chuyển; vận hành
- 活泼[活潑][hoạt bát]Cấp: HSK 4sôi nổi; hoạt bát; nhanh nhẹn
- 干活儿[幹活兒][can hoạt nhi]Cấp: HSK 4biến thể er hoá của 干活 (gànhuó)
- 灵活[靈活][linh hoạt]Cấp: HSK 5linh hoạt; nhanh nhẹn; lanh lợi
- 活力[hoạt lực]Cấp: HSK 6năng lượng; sức sống; sinh lực
- 活跃[活躍][hoạt dược]Cấp: HSK 6năng động; sôi nổi; phấn khích
- 存活[tồn hoạt]Cấp: HSK 7–9sống sót (sau tai nạn nghiêm trọng); sự sống sót
- 复活[復活][hạ hoạt]Cấp: HSK 7–9hồi sinh; (nghĩa đen và bóng) sống lại; (tôn giáo) sự phục sinh
- 活该[活該][hoạt cai]Cấp: HSK 7–9(khẩu ngữ) đáng đời; xứng đáng; nên
- 活期[hoạt kì]Cấp: HSK 7–9(ngân hàng) (tài khoản) vãng lai; tài khoản séc; ký quỹ không kỳ hạn (v.v.)
- 激活[kích hoạt]Cấp: HSK 7–9kích hoạt
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 不够[不夠][bất cấu]Cấp: HSK 4không đủ; không đủ mức; không thoả đáng
- 不过[不過][bất quá]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 5chỉ; chỉ là; không nhiều hơn
- 而[nhi]Cấp: HSK 4và; cũng như; và do đó
- 换乘[換乘][hoán thặng]Cấp: HSK 4đổi tàu (máy bay, xe buýt, v.v.); chuyển đổi giữa các phương tiện giao thông
- 回复[回復][hồi hạ]Cấp: HSK 4trả lời; hồi phục; trở lại (tình trạng trước)
- 回信[hồi tín]Cấp: HSK 4trả lời; viết hồi âm; thư hồi âm
- 会员[會員][hội viên]Cấp: HSK 4thành viên
- 货[貨][hoá]Cấp: HSK 4hàng hóa; tiền bạc
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Động từ 焕发 + 生机 / 活力 (bừng lên sức sống mới) · Khiến cái cổ điển + 焕发出 + 新的生机与活力HSK 7–9
- Giới từ nguồn gốc & tác nhân 由 / 自 / 随着 · 由 + Người phụ trách/Thành phần + Động từ | 自 + Thời gian/Địa điểm | 随着 + Sự biến đổi (Danh từ hoá),Chủ ngữ + Vị ngữHSK 4
- Phức câu tăng tiến 不仅 / 不光…而且 / 并且 / 甚至… · 不仅 / 不光 + Vế 1,而且 / 并且 + Vế 2,甚至 + Vế 3 (mức độ cao nhất)HSK 4
- Cấu trúc bao quát toàn bộ 凡是…都 / 一律… · 凡是 + Thành phần thuộc phạm vi xác định,(Chủ ngữ) + 都 / 一律 / 均 + Vị ngữHSK 5
- Cấu trúc song hành hai mặt 一方面…,另一方面… · 一方面 + Khía cạnh 1,另一方面 + Khía cạnh 2 (bổ sung hoặc đối lập)HSK 5
- Giới từ 围绕 (xoay quanh) / 借 (mượn dịp, nhân cơ hội) · 围绕 + (着) + Chủ đề/Trọng tâm + Động từ (thảo luận/sáng tác/triển khai) | 借 + Cơ hội/Dịp + Động từHSK 5