Cấp: HSK 4Chữ đơn
货
Phồn thể: [貨]Nghĩa tiếng Việthàng hóa; tiền bạc
Âm Hán Việthoá
- 1 chữ
- 8 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 hàng hóa
- 2 tiền bạc
Lượng từ — tham khảo (CC-CEDICT / CVDICT), chưa chốt
Câu ví dụ
- 相反,那些真正成功的企业却非常关心顾客的使用体验。当产品出现问题时,他们会及时为顾客修理或办理退货,从而赢得了大家的长期信任。Ngược lại, những doanh nghiệp thực sự thành công lại vô cùng quan tâm tới trải nghiệm sử dụng của khách hàng. Khi sản phẩm xuất hiện vấn đề, họ sẽ kịp thời sửa chữa hoặc làm thủ tục trả hàng cho khách, nhờ đó giành được sự tin tưởng lâu dài của mọi người.Từ trong câu:相反 (xiāngfǎn)那些 (nàxiē)真正 (zhēnzhèng)成功 (chénggōng)的 (de)企业 (qǐyè)却 (què)非常 (fēicháng)关心 (guānxīn)顾客 (gùkè)的 (de)使用 (shǐyòng)体验 (tǐyàn)当 (dāng)产品 (chǎnpǐn)出现 (chūxiàn)问题 (wèntí)时 (shí)他们 (tāmen)会 (huì)及时 (jíshí)为 (wèi)顾客 (gùkè)修理 (xiūlǐ)或 (huò)办理 (bànlǐ)退货 (tuìhuò)从而 (cóng'ér)赢得 (yíngdé)了 (le)大家 (dàjiā)的 (de)长期 (chángqī)信任 (xìnrèn)
- 阿明,对方公司希望缩短交货期限,同时还要求我们降低百分之五的报价。我们是不是应该适当妥协?Minh ơi, công ty đối phương hy vọng rút ngắn thời hạn giao hàng, đồng thời còn yêu cầu chúng ta giảm 5% báo giá. Chúng ta có nên nhượng bộ thích đáng không?
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 货物[貨物][hoá vật]Cấp: HSK 5hàng hóa
- 百货[百貨][bách hoá]Cấp: HSK 6hàng hóa tổng hợp
- 货币[貨幣][hoá giẻ]Cấp: HSK 6tiền tệ; thuộc về tiền tệ; tiền
- 货车[貨車][hoá xa]Cấp: HSK 6xe tải; xe van; toa hàng
- 现货[現貨][hiện hoá]Cấp: HSK 6hàng hóa hoặc sản phẩm có sẵn ngay sau khi bán; hàng có sẵn; mặt hàng có sẵn
- 存货[存貨][tồn hoá]Cấp: HSK 7–9hàng tồn kho; hàng lưu kho
- 货运[貨運][hoá vận]Cấp: HSK 7–9vận chuyển hàng hóa; hàng hóa; vật phẩm được vận chuyển
- 通货膨胀[通貨膨脹][thông hoá bành trướng]Cấp: HSK 7–9lạm phát
- A货[A貨]hàng giả chất lượng tốt
- 办货[辦貨]mua hàng (cho công ty, v.v.)
- 宝货[寶貨]vật quý; báu vật
- 笨货[笨貨]đồ ngốc
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 不够[不夠][bất cấu]Cấp: HSK 4không đủ; không đủ mức; không thoả đáng
- 不过[不過][bất quá]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 5chỉ; chỉ là; không nhiều hơn
- 而[nhi]Cấp: HSK 4và; cũng như; và do đó
- 换乘[換乘][hoán thặng]Cấp: HSK 4đổi tàu (máy bay, xe buýt, v.v.); chuyển đổi giữa các phương tiện giao thông
- 回复[回復][hồi hạ]Cấp: HSK 4trả lời; hồi phục; trở lại (tình trạng trước)
- 回信[hồi tín]Cấp: HSK 4trả lời; viết hồi âm; thư hồi âm
- 会员[會員][hội viên]Cấp: HSK 4thành viên
- 活[hoạt]Cấp: HSK 4sống; còn sống; đang sống
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này