Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
dāng

当

Phồn thể: [噹]
Nghĩa tiếng Việt(từ tượng thanh) đong; đinh đong (chuông)
Âm Hán Việtđương
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 2 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 (từ tượng thanh) đong
  2. 2 đinh đong (chuông)

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
dāng

当

Phồn thể: [當]
Nghĩa tiếng Việtlàm; làm việc; quản lý
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 16 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 làm
  2. 2 làm việc
  3. 3 quản lý
  4. 4 chịu đựng
  5. 5 khi
  6. 6 trong lúc
  7. 7 nên
  8. 8 phải
Xem thêm 8 nghĩa
  1. 9 tương xứng
  2. 10 bằng
  3. 11 giống
  4. 12 cản trở
  5. 13 đúng lúc (thời gian hoặc địa điểm)
  6. 14 tại chỗ
  7. 15 ngay
  8. 16 lúc đó

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
dàng

当

Phồn thể: [當]
Nghĩa tiếng Việtngay tại...; thích hợp; đầy đủ
Âm Hán Việtđương
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 10 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 ngay tại...
  2. 2 thích hợp
  3. 3 đầy đủ
  4. 4 phù hợp
  5. 5 đúng
  6. 6 thay thế
  7. 7 coi như
  8. 8 nghĩ là
Xem thêm 2 nghĩa
  1. 9 cầm đồ
  2. 10 (khẩu ngữ) trượt (một học sinh)

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập