Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
处
Phồn thể: [處]Nghĩa tiếng Việtnơi; vị trí; chỗ
Âm Hán Việtxử
- 1 chữ
- 5 nét
- 9 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 nơi
- 2 vị trí
- 3 chỗ
- 4 điểm
- 5 văn phòng
- 6 phòng
- 7 ban
- 8 phương diện
Xem thêm 1 nghĩa
- 9 lượng từ cho địa điểm hoặc hư hại: chỗ, điểm
Câu ví dụ
- 就长远的职业发展而言,一个优秀的员工不仅要能胜任本职岗位的工作,更要善于在协作中学习他人的长处,与团队共同成长。Xét về sự phát triển nghề nghiệp lâu dài mà nói, một nhân viên xuất sắc không chỉ phải đảm đương tốt công việc ở vị trí của mình, mà còn phải giỏi học hỏi điểm mạnh của người khác trong quá trình hợp tác, cùng tập thể trưởng thành.Từ trong câu:就 (jiù)长远 (chángyuǎn)的 (de)职业 (zhíyè)发展 (fāzhǎn)而言 (éryán)一 (yī)个 (gè)优秀 (yōuxiù)的 (de)员工 (yuángōng)不仅 (bùjǐn)要 (yào)能 (néng)胜任 (shèngrèn)本职 (běnzhí)岗位 (gǎngwèi)的 (de)工作 (gōngzuò)更 (gèng)要 (yào)善于 (shànyú)在 (zài)协作 (xiézuò)中学 (zhōngxué)习 (xí)他人 (tārén)的 (de)长处 (chángchù)与 (yǔ)团队 (tuánduì)共同 (gòngtóng)成长 (chéngzhǎng)
- 小兰,刚看的那部电影太感人了!它的剧情虽然取材于普通人的日常生活,但导演对细节的处理极其细腻。Lan ơi, bộ phim vừa xem cảm động quá! Cốt truyện của nó tuy lấy chất liệu từ đời sống hằng ngày của những người bình thường, nhưng cách đạo diễn xử lý chi tiết lại cực kỳ tinh tế.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 到处[到處][đáo xử]Cấp: HSK 3khắp nơi
- 好处[好處][háo xử]Cấp: HSK 4lợi ích; ưu điểm; công dụng; lợi nhuận; lợi ích; cũng đọc là [hao3 chu4]
- 坏处[壞處][hoại xử]Cấp: HSK 4tổn hại; rắc rối
- 长处[長處][trường xử]Cấp: HSK 5điểm tốt; điểm mạnh
- 处理[處理][xử lí]Cấp: HSK 5xử lý; đối phó; xử phạt; xử lý bằng quy trình đặc biệt; gia công
- 处于[處於][xử ư]Cấp: HSK 5ở trong (một trạng thái, vị trí, hoặc điều kiện nào đó)
- 短处[短處][đoản xử]Cấp: HSK 5khuyết điểm; thiếu sót; lỗi
- 四处[四處][tứ xử]Cấp: HSK 5khắp nơi; mọi nơi và mọi hướng
- 相处[相處][tương xử]Cấp: HSK 5tiếp xúc (với ai); giao tiếp; tương tác
- 处处[處處][xử xử]Cấp: HSK 6khắp nơi; về mọi mặt
- 处罚[處罰][xử phạt]Cấp: HSK 6xử phạt; trừng phạt
- 益处[益處][ích xử]Cấp: HSK 6lợi ích
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 彼此[bỉ thử]Cấp: HSK 5lẫn nhau; nhau
- 朝[triều]Cấp: HSK 5triều đình hoặc hoàng gia; chính phủ; triều đại
- 传[傳][truyền]Cấp: HSK 5truyền đạt; lan truyền; lây
- 传递[傳遞][truyền đệ]Cấp: HSK 5truyền đạt; chuyển cho người khác; (toán) bắc cầu
- 床单[床單][sàng đơn]Cấp: HSK 5ga trải giường
- 窗台[窗臺][song thai]Cấp: HSK 5bệ cửa sổ; gờ cửa sổ
- 创作[創作][sáng tác]Cấp: HSK 5sáng tác; sản xuất; viết; một tác phẩm sáng tạo; một sự sáng tạo
- 传说[傳說][truyền thuyết]Cấp: HSK 5truyền thuyết; câu chuyện dân gian; thuật lại từ người này sang người khác; người ta nói rằng...
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này