Chữ HánChữ đa âm
处
- 5 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: xửnơi; vị trí; chỗ
- Âm Hán Việt: xửcư trú; sống; ở
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc dưới trái · 夂 + 卜
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 到处Âm Hán Việt: đáo xửkhắp nơiHSK 3
- 坏处Âm Hán Việt: hoại xửtổn hại; rắc rốiHSK 4
- 好处Âm Hán Việt: háo xửlợi ích; ưu điểm; công dụng; lợi nhuận; lợi ích; cũng đọc là [hao3 chu4]HSK 4
- 四处Âm Hán Việt: tứ xửkhắp nơi; mọi nơi và mọi hướngHSK 5
- 处于Âm Hán Việt: xử ưở trong (một trạng thái, vị trí, hoặc điều kiện nào đó)HSK 5
- 处理Âm Hán Việt: xử líxử lý; đối phó; xử phạt; xử lý bằng quy trình đặc biệt; gia côngHSK 5
- 相处Âm Hán Việt: tương xửtiếp xúc (với ai); giao tiếp; tương tácHSK 5
- 短处Âm Hán Việt: đoản xửkhuyết điểm; thiếu sót; lỗiHSK 5
- 长处Âm Hán Việt: trường xửđiểm tốt; điểm mạnhHSK 5
- 处处Âm Hán Việt: xử xửkhắp nơi; về mọi mặtHSK 6
- 处罚Âm Hán Việt: xử phạtxử phạt; trừng phạtHSK 6
- 用处Âm Hán Việt: dụng xửtính hữu íchHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 益处Âm Hán Việt: ích xửlợi íchHSK 6
- 住处Âm Hán Việt: trú xửnơi cư trú; chỗ ởHSK 7–9
- 判处Âm Hán Việt: phán xửkết án; lên ánHSK 7–9
- 去处Âm Hán Việt: khứ xửnơi; chỗ đếnHSK 7–9
- 处事Âm Hán Việt: xử sựxử lý công việc; giải quyết vấn đềHSK 7–9
- 处分Âm Hán Việt: xử phânkỷ luật ai đó; trừng phạt; xử lý kỷ luậtHSK 7–9
- 处境Âm Hán Việt: xử cảnhtình cảnh (của một người)HSK 7–9
- 处方Âm Hán Việt: xử phươngđơn thuốc; viết đơn thuốc; (nghĩa bóng) đề xuấtHSK 7–9
- 处置Âm Hán Việt: xử tríxử lý; chăm sóc; trừng phạtHSK 7–9
- 查处Âm Hán Việt: tra xửđiều tra và xử lý (một vụ án hình sự)HSK 7–9
- 难处Âm Hán Việt: nan xửrắc rối; khó khăn; vấn đềHSK 7–9
- 办事处Âm Hán Việt: biện sự xửvăn phòng; cơ quanHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 小兰,刚看的那部电影太感人了!它的剧情虽然取材于普通人的日常生活,但导演对细节的处理极其细腻。Lan ơi, bộ phim vừa xem cảm động quá! Cốt truyện của nó tuy lấy chất liệu từ đời sống hằng ngày của những người bình thường, nhưng cách đạo diễn xử lý chi tiết lại cực kỳ tinh tế.
- 就长远的职业发展而言,一个优秀的员工不仅要能胜任本职岗位的工作,更要善于在协作中学习他人的长处,与团队共同成长。Xét về sự phát triển nghề nghiệp lâu dài mà nói, một nhân viên xuất sắc không chỉ phải đảm đương tốt công việc ở vị trí của mình, mà còn phải giỏi học hỏi điểm mạnh của người khác trong quá trình hợp tác, cùng tập thể trưởng thành.Từ trong câu:就 (jiù)长远 (chángyuǎn)的 (de)职业 (zhíyè)发展 (fāzhǎn)而言 (éryán)一 (yī)个 (gè)优秀 (yōuxiù)的 (de)员工 (yuángōng)不仅 (bùjǐn)要 (yào)能 (néng)胜任 (shèngrèn)本职 (běnzhí)岗位 (gǎngwèi)的 (de)工作 (gōngzuò)更 (gèng)要 (yào)善于 (shànyú)在 (zài)协作 (xiézuò)中学 (zhōngxué)习 (xí)他人 (tārén)的 (de)长处 (chángchù)与 (yǔ)团队 (tuánduì)共同 (gòngtóng)成长 (chéngzhǎng)
- 那条街我去过两遍了!街上到处都是好吃的小吃和古老的建筑,还有很多外地来的朋友。听说以前有一位世界有名的历史名人就住在那儿?Con phố đó mình đã đi trọn hai lượt rồi! Trên phố khắp nơi đều là đồ ăn vặt ngon và kiến trúc cổ kính, còn có rất nhiều bạn bè từ nơi khác tới. Nghe nói trước đây có một danh nhân lịch sử nổi tiếng thế giới từng sống ở đó phải không?Từ trong câu:那 (nà)条 (tiáo)街 (jiē)我去 (wǒqù)过 (guò)两 (liǎng)遍 (biàn)了 (le)街上 (jiēshang)到处 (dàochù)都 (dōu)是 (shì)好吃 (hǎochī)的 (de)小吃 (xiǎochī)和 (hé)古老 (gǔlǎo)的 (de)建筑 (jiànzhù)还有 (háiyǒu)很 (hěn)多 (duō)外地 (wàidì)来 (lái)的 (de)朋友 (péngyou)听说 (tīngshuō)以前 (yǐqián)有 (yǒu)一 (yī)位 (wèi)世界 (shìjiè)有名 (yǒumíng)的 (de)历史 (lìshǐ)名人 (míngrén)就 (jiù)住 (zhù)在那儿 (zàinar)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.