Cấp: HSK 6Chữ đơnChữ đa âm
于
Nghĩa tiếng Việtđi; lấy; từ nghi vấn cuối câu
Âm Hán Việtvu
- 1 chữ
- 3 nét
- 4 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 đi
- 2 lấy
- 3 từ nghi vấn cuối câu
- 4 biến thể của 于 (yú)
Câu ví dụ
- 最近关于“Ranh giới bảo vệ quyền riêng tư trong kỷ nguyên số”的专题报告引起了广泛关注,您认为其中最核心的突破口在哪里?Gần đây bản báo cáo chuyên đề về "Ranh giới bảo vệ quyền riêng tư trong kỷ nguyên số" đã thu hút sự quan tâm rộng rãi, anh/chị cho rằng điểm đột phá cốt lõi nhất nằm ở đâu?
- 最近关于“Chung tay ứng phó thách thức và phát triển hoà bình bền vững”的专题报告引起了广泛关注,您认为其中最核心的突破口在哪里?Gần đây bản báo cáo chuyên đề về "Chung tay ứng phó thách thức và phát triển hoà bình bền vững" đã thu hút sự quan tâm rộng rãi, anh/chị cho rằng điểm đột phá cốt lõi nhất nằm ở đâu?
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 关于[關於][quan ư]Cấp: HSK 3liên quan đến; về; đối với
- 终于[終於][chung ư]Cấp: HSK 3cuối cùng; rốt cuộc; sau cùng
- 便于[便於][tiện ư]Cấp: HSK 4dễ dàng để; thuận tiện cho
- 低于[低於][đây ư]Cấp: HSK 4thấp hơn so với
- 对于[對於][đỗi ư]Cấp: HSK 4về; liên quan đến (cái gì đó); đối với
- 高于[高於][cao ư]Cấp: HSK 4lớn hơn; vượt quá
- 用于[用於][dụng ư]Cấp: HSK 4sử dụng trong; sử dụng trên; sử dụng cho
- 由于[由於][do ư]Cấp: HSK 4do; bởi vì; nhờ vào
- 于是[於是][ư thị]Cấp: HSK 4thế là; kết quả là; do đó; vậy nên
- 处于[處於][xử ư]Cấp: HSK 5ở trong (một trạng thái, vị trí, hoặc điều kiện nào đó)
- 大于[大於][đại ư]Cấp: HSK 5lớn hơn; to hơn; nhiều hơn
- 等于[等於][đẳng ư]Cấp: HSK 5bằng; tương đương với
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 成交[thành giao]Cấp: HSK 6hoàn thành hợp đồng; đạt được thỏa thuận
- 呈现[呈現][trình hiện]Cấp: HSK 6xuất hiện; lộ ra; trình bày (một diện mạo nào đó)
- 成效[thành hiệu]Cấp: HSK 6hiệu quả; kết quả
- 仰[ngưỡng]Cấp: HSK 6ngửa mặt; nhìn lên; ngưỡng mộ
- 样[樣][dạng]Cấp: HSK 6cách; thứ; phương thức
- 痒[dưỡng]Cấp: HSK 6biến thể của 痒 (yǎng); ngứa; cù
- 养老[養老][dưỡng lão]Cấp: HSK 6chu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình); hưởng thụ cuộc sống hưu trí
- 养老院[養老院][dưỡng lão viện]Cấp: HSK 6nhà dưỡng lão
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Giới từ chỉ chủ đề 关于 / 有关 & Cấu trúc 对…感兴趣 · 关于 + Chủ đề,Chủ ngữ + Vị ngữ | Chủ ngữ + 对 + Sự vật + (很 / 非常) + 感兴趣HSK 3
- Phó từ 终于 (cuối cùng cũng), 几乎 (hầu như) & Mốc 直到 (cho đến tận) · 终于 + Động từ + 了 | 几乎 + 都/全/每… | 直到 + Thời điểm + 才/还…HSK 3
- Giới từ đối tượng & tư cách 对于 / 作为 · 对于 + Đối tượng,Chủ ngữ + Vị ngữ | 作为 + Tư cách/Vai trò,Chủ ngữ + Vị ngữHSK 4
- Phức câu nhân quả 由于…因此 / 于是 / 结果 · 由于 + Nguyên nhân,因此 / 所以 + Kết quả | Sự việc A,于是 + Hành động tiếp nối B | Sự việc A,结果 + Kết quả ngoài dự kiếnHSK 4
- Cấu trúc nhấn mạnh nguyên nhân 之所以…是因为… · Chủ ngữ + 之所以 + Kết quả (đã biết),是因为 / 是由于 + Nguyên nhân cốt lõiHSK 5
- Cấu trúc phủ định kép & so sánh bậc nhất 非…不可 / 莫过于 · 非 + Động từ/Cụm từ + 不可 (nhất định phải) | Chủ ngữ + 莫过于 + Đối tượng bậc nhất (không gì hơn/bằng)HSK 5