Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm

曾

céng
Nghĩa tiếng Việtđã; từng; đã từng (trong quá khứ)
Âm Hán Việttằng
  • 1 chữ
  • 12 nét
  • 6 nghĩa

Nghĩa

  1. 1 đã
  2. 2 từng
  3. 3 đã từng (trong quá khứ)
  4. 4 trước đây
  5. 5 trước kia
  6. 6 (dùng trước động từ hoặc mệnh đề để chỉ thì quá khứ)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

曾

zēng
Nghĩa tiếng Việttằng- (ông cố, cháu cố, v.v.)
  • 1 chữ
  • 12 nét

Nghĩa

  1. 1 tằng- (ông cố, cháu cố, v.v.)

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập

Chữ đơnChữ đa âm

曾

Zēng
Nghĩa tiếng Việthọ [Zeng1]
  • 1 chữ
  • 12 nét

Nghĩa

  1. 1 họ [Zeng1]

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Cách đọc khác của chữ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập