Cấp: HSK 5Chữ đơnChữ đa âm
插
Nghĩa tiếng Việtcắm; vào; đâm
Âm Hán Việtchắp
- 1 chữ
- 12 nét
- 6 nghĩa
Nghĩa
- 1 cắm
- 2 vào
- 3 đâm
- 4 tham gia
- 5 can thiệp
- 6 xen vào
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 插座[chắp toà]Cấp: HSK 6ổ cắm; chỗ cắm điện
- 插曲[chắp khúc]Cấp: HSK 7–9nhạc phát trong phim, kịch, v.v.; nhạc tình tiết; nhạc phát trong khoảng giữa kịch
- 插手[chắp thủ]Cấp: HSK 7–9can thiệp vào; xen vào; sự can thiệp
- 插图[插圖][chắp đồ]Cấp: HSK 7–9minh họa
- 插嘴[chắp chuỷ]Cấp: HSK 7–9ngắt lời (người khác đang nói); chen vào; xen vào cuộc trò chuyện
- 安插đặt vào vị trí nhất định; giao nhiệm vụ; cài vào
- 插班tham gia lớp học giữa chừng
- 插播ngắt quãng chương trình (phát thanh hoặc truyền hình) để chèn quảng cáo, tin tức khẩn cấp, v.v.; đưa cuộc gọi vào chế độ chờ
- 插补[插補]nội suy (toán học)
- 插槽khe cắm
- 插队[插隊]chen hàng; chen vào hàng; sống tại một cộng đồng nông thôn (trong Cách mạng Văn hóa)
- 插管(y học) đặt ống nội khí quản; đặt nội khí quản; ống (nội khí quản)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 藏[tàng]Cấp: HSK 5che giấu; cất giấu; chứa đựng
- 操作[thao tác]Cấp: HSK 5làm việc; vận hành; thao tác
- 测[測][trắc]Cấp: HSK 5khảo sát; đo; phỏng đoán
- 册[冊][sách]Cấp: HSK 5sách; tập sách; lượng từ cho sách
- 曾[tằng]Cấp: HSK 5đã; từng; đã từng (trong quá khứ)
- 曾经[曾經][tằng kinh]Cấp: HSK 5một lần; đã; từng
- 测试[測試][trắc thí]Cấp: HSK 5kiểm tra (máy móc, v.v.); kiểm tra (kỹ năng của một người trong một lĩnh vực cụ thể); bài kiểm tra
- 差别[差別][sai biết]Cấp: HSK 5khác biệt; phân biệt; chênh lệch
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này