Từ ghép
安插
Nghĩa
- 1 đặt vào vị trí nhất định
- 2 giao nhiệm vụ
- 3 cài vào
- 4 tái định cư (cũ)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.