Chữ Hán
安
Nghĩa(hình thức kết hợp) yên lặng; bình yên; làm cho yên; làm cho an tâm; an toàn; chắc chắn; khỏe mạnh; họ [An1]
Bộ thủ宀
Âm Hán Việtan
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: an(hình thức kết hợp) yên lặng; bình yên; làm cho yên; làm cho an tâm; an toàn; chắc chắn; khỏe mạnh
- Chưa có âm thanhhọ [An1]
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 宀 + 女
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 安全Âm Hán Việt: an toànan toàn; bảo mật; an ninhHSK 3
- 安静Âm Hán Việt: an tĩnhyên tĩnh; bình yên; điềm tĩnhHSK 3
- 安排Âm Hán Việt: an bàisắp xếp; lên kế hoạch; tổ chứcHSK 4
- 安检Âm Hán Việt: an ghémkiểm tra an ninh (viết tắt của 安全检查 (ānquánjiǎnchá)); tiến hành kiểm tra an ninhHSK 4
- 晚安Âm Hán Việt: vãn anChúc ngủ ngon!; Chào buổi tối!HSK 4
- 保安Âm Hán Việt: bảo anbảo đảm an ninh công cộng; bảo đảm an toàn (cho công nhân tham gia sản xuất); công anHSK 5
- 安慰Âm Hán Việt: an uýan ủi; động viênHSK 5
- 安装Âm Hán Việt: an tranglắp đặt; dựng; lắpHSK 5
- 平安Âm Hán Việt: bình anbình an; khỏe mạnh; không có chuyện gìHSK 5
- 安全带Âm Hán Việt: an toàn đaidây an toàn; dây đai an toànHSK 5
- 不安Âm Hán Việt: bất ankhông yên; bất ổn; bất anHSK 6
- 公安Âm Hán Việt: công an(Bộ) Công An; an toàn công cộng; công anHSK 6
Xem thêm 12 từ
- 安宁Âm Hán Việt: an trữyên bình; yên tĩnh; điềm tĩnhHSK 7–9
- 安宁Quận Anning của thành phố Lan Châu 兰州市 (LánzhōuShì), Cam Túc; Thành phố Anning, phía tây Côn Minh 昆明 (Kūnmíng), Vân NamHSK 7–9
- 安定thị trấn Anting ở huyện Đài Nam 台南县 (Táinánxiàn), Đài LoanHSK 7–9
- 安定Âm Hán Việt: an địnhổn định; bình tĩnh; định cư; làm cho ổn định; Valium; diazepamHSK 7–9
- 安心Âm Hán Việt: an tâman tâm; cảm thấy nhẹ nhõm; yên lòngHSK 7–9
- 安抚Âm Hán Việt: an vỗxoa dịu; dẹp yên; an ủiHSK 7–9
- 安稳Âm Hán Việt: an ủnvững vàng; ổn định; điềm tĩnh; bình tĩnh; (giấc ngủ) ngon; (quá trình chuyển đổi) suôn sẻHSK 7–9
- 安置Âm Hán Việt: an trítìm chỗ cho; giúp ổn định; sắp xếp choHSK 7–9
- 安详Âm Hán Việt: an tườngbình thảnHSK 7–9
- 安逸Âm Hán Việt: an dậtdễ chịu và thoải mái; dễ dàngHSK 7–9
- 治安Âm Hán Việt: trị antrị an; pháp luật và trật tự; an ninh công cộngHSK 7–9
- 安眠药Âm Hán Việt: an miên dượcthuốc ngủHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 先生您好,给您带来不便非常抱歉!请您先按照说明书重启一下机器;否则的话,我们可以安排师傅今天下午上门为您检查修理。Xin chào anh, gây bất便 cho anh chúng tôi vô cùng xin lỗi! Xin anh hãy khởi động lại máy theo hướng dẫn sử dụng trước; bằng không, chúng tôi có thể sắp xếp thợ chiều nay đến tận nhà kiểm tra sửa chữa cho anh.Từ trong câu:先生 (xiānsheng)您好 (nínhǎo)给 (gěi)您 (nín)带来 (dàilái)不便 (bùbiàn)非常 (fēicháng)抱歉 (bàoqiàn)请 (qǐng)您 (nín)先 (xiān)按照 (ànzhào)说明书 (shuōmíngshū)重启 (chóngqǐ)一下 (yīxià)机器 (jīqì)否则 (fǒuzé)的话 (dehuà)我们 (wǒmen)可以 (kěyǐ)安排 (ānpái)师傅 (shīfu)今天 (jīntiān)下午 (xiàwǔ)上门 (shàngmén)为 (wèi)您 (nín)检查 (jiǎnchá)修理 (xiūlǐ)
- 别急,汽车司机刚才给我打电话,他已经经过前面的红绿灯路口,正在路边等我们呢。过马路时大家必须小心,注意安全!Đừng vội, tài xế ô tô vừa gọi điện cho mình, bác ấy đã đi qua ngã tư đèn xanh đèn đỏ phía trước và đang đợi tụi mình ở bên đường rồi. Lúc băng qua đường mọi người bắt buộc phải cẩn thận, chú ý an toàn nhé!
- 各位朋友,欢迎大家参加今天的交流会!本来我们安排在操场见面,因为下雨改到了教室。Thưa các bạn, chào mừng mọi người tham gia buổi giao lưu hôm nay! Vốn dĩ chúng tôi sắp xếp gặp mặt ở sân vận động, vì trời mưa nên đổi vào lớp học.
- 新房子里的屋子干净极了,小区里有花园、大树和草地,环境既安静又方便。阿明得到了新邻居的帮助,对这儿非常满意。Phòng ốc trong căn nhà mới sạch sẽ vô cùng, trong khu chung cư có vườn hoa, cây to và bãi cỏ, môi trường vừa yên tĩnh vừa thuận tiện. Minh nhận được sự giúp đỡ của hàng xóm mới nên rất hài lòng với nơi này.
- 是啊!以前有些人总觉得规则是一种约束,甚至为了一时方便违反交通规则,结果势必会妨碍他人的安全。Đúng thế! Trước đây có một số người cứ cho rằng quy tắc là một sự gò bó, thậm chí vì tiện lợi nhất thời mà vi phạm quy tắc giao thông, kết quả tất yếu sẽ cản trở sự an toàn của người khác.
- 没错。法律和规则的约束,无疑是保障每位公民安全与权利的前提。只有大家都自觉维护公共秩序,社会才能更加和谐。Đúng vậy. Sự ràng buộc của pháp luật và quy tắc chắc chắn là tiền đề bảo đảm an toàn và quyền lợi của mỗi công dân. Chỉ khi mọi người đều tự giác giữ gìn trật tự công cộng thì xã hội mới càng thêm hài hoà.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.