Chữ HánChữ đa âm
女
- 3 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 19 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Âm Hán Việt: nữanữ; phụ nữ; con gái
- biến thể cổ của 汝 (rǔ)
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 奶nǎivú; sữa; cho búHSK 1
- 她tāÂm Hán Việt: thacô ấyHSK 1
- 好hǎoÂm Hán Việt: háotốt; thích hợp; đúng; (trước động từ) dễHSK 1
- 妈māmẹ; má; mẫuHSK 1
- 妹mèiem gáiHSK 1
- 姐jiěchị gáiHSK 1
- 要yàoÂm Hán Việt: yếumuốn; cần; yêu cầu; sẽ; sắp; sắp sửa; cần phải; nênHSK 1
- 妻qìgả (con gái)HSK 2
- 始shǐbắt đầu; khởi đầu; sau đóHSK 2
- 姓xìngÂm Hán Việt: tínhhọ; họ tên; là họ ...HSK 2
- 如rúÂm Hán Việt: nhưnhư; như thể; chẳng hạn nhưHSK 3
- 安ānÂm Hán Việt: an(hình thức kết hợp) yên lặng; bình yên; làm cho yên; làm cho an tâm; an toàn; chắc chắn; khỏe mạnhHSK 3
- 姨yíÂm Hán Việt: dìchị em của mẹ; dìHSK 3
- 婚hūnkết hôn; hôn nhân; đám cướiHSK 3
- 姑gūcô (bên nội); chị em gái của chồng; mẹ chồng (cũ)HSK 4
- 娘niángÂm Hán Việt: nươngmẹ; cô gái trẻ; (thông tục) ẻo lảHSK 4
- 妇fùphụ nữHSK 5
- 姥lǎobà (ngoại)HSK 5
- 姿zīvẻ đẹp; tính cách; diện mạoHSK 5
- 威wēiquyền lực; sức mạnh; uy tínHSK 5
- 娱yúgiải tríHSK 5
- 婆pó(dạng kết hợp) bà; (dạng kết hợp) bà quản gia; (dạng kết hợp) mẹ chồngHSK 5
- 媒méimôi giới; trung gian; người mai mốiHSK 5
- 妆zhuāng(phụ nữ) trang điểm; trang sức; trang phục hồi mônHSK 6
Từ có chữ này
- 女儿Âm Hán Việt: nữa nhicon gáiHSK 1
- 女士Âm Hán Việt: nữa sĩquý bà; phu nhân; côHSK 1
- 女朋友Âm Hán Việt: nữa bằng hữubạn gáiHSK 1
- 女孩儿Âm Hán Việt: nữa hài nhibiến thể er hoá của 女孩 (nǚhái)HSK 2
- 女人Âm Hán Việt: nữa nhânphụ nữHSK 3
- 女生Âm Hán Việt: nữa sinhnữ sinh; học sinh nữ; cô gáiHSK 3
- 女性Âm Hán Việt: nữa tínhphụ nữ; giới tính nữHSK 4
- 孙女Âm Hán Việt: tôn nữacon gái của con trai; cháu gáiHSK 4
- 母女Âm Hán Việt: mẫu nữamẹ và con gái; mẹ-con gáiHSK 4
- 父女Âm Hán Việt: phụ nữacha và con gáiHSK 4
- 儿女Âm Hán Việt: nhi nữacon cái; con trai và con gái; nam thanh nữ tú (đang yêu)HSK 5
- 女子Âm Hán Việt: nữa típhụ nữ; nữHSK 5
Xem thêm 7 từ
- 妇女Âm Hán Việt: phụ nữphụ nữHSK 5
- 子女Âm Hán Việt: tí nữacon cái; con trai và con gáiHSK 5
- 仙女Âm Hán Việt: tiên nữanàng tiênHSK 7–9
- 女婿chồng của con gái; con rểHSK 7–9
- 女方Âm Hán Việt: nữa phươngnhà gái (trong một đám cưới); phía cô dâuHSK 7–9
- 少女Âm Hán Việt: thiểu nữacô gái; thiếu nữHSK 7–9
- 闺女Âm Hán Việt: khuê nữathiếu nữ; phụ nữ chưa kết hôn; (thông tục) con gáiHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 不管是老人、大人,还是年轻的男人、女人,大家第一次见面就像好朋友和亲姐妹一样!以后你们周末有空的话,就常来家里一边吃水果一边聊吧!Bất kể là người già, người lớn hay những người đàn ông, phụ nữ trẻ tuổi, mọi người lần đầu gặp mặt đã thân thiết như bạn tốt và chị em ruột thịt! Sau này nếu cuối tuần các bạn rảnh thì cứ năng tới nhà vừa ăn hoa quả vừa trò chuyện nhé!Từ trong câu:不管 (bùguǎn)是 (shì)老人 (lǎorén)大人 (dàren)还是 (háishi)年轻 (niánqīng)的 (de)男人 (nánrén)女人 (nǚrén)大家 (dàjiā)第一次 (dìyīcì)见面 (jiànmiàn)就 (jiù)像 (xiàng)好朋友 (hǎopéngyou)和 (hé)亲 (qīn)姐妹 (jiěmèi)一样 (yīyàng)以后 (yǐhòu)你们 (nǐmen)周末 (zhōumò)有空 (yǒukòng)的话 (dehuà)就 (jiù)常 (cháng)来 (lái)家里 (jiālǐ)一边 (yībiān)吃水 (chīshuǐ)果 (guǒ)一边 (yībiān)聊 (liáo)吧 (ba)
- 张阿姨真热情!我们班有很多来自不同国家的男生和女生,大家平时喜欢一边喝茶,一边用中文对话、聊天儿,互相了解各自的语言。Cô Trương nhiệt tình quá! Lớp cháu có rất nhiều nam sinh và nữ sinh đến từ các quốc gia khác nhau, bình thường mọi người thích vừa uống trà vừa đối thoại, trò chuyện bằng tiếng Trung để tìm hiểu ngôn ngữ của nhau.Từ trong câu:张 (zhāng)阿姨 (āyí)真 (zhēn)热情 (rèqíng)我们 (wǒmen)班 (bān)有 (yǒu)很 (hěn)多 (duō)来自 (láizì)不同 (bùtóng)国家 (guójiā)的 (de)男生 (nánshēng)和 (hé)女生 (nǚshēng)大家 (dàjiā)平时 (píngshí)喜欢 (xǐhuan)一边 (yībiān)喝茶 (hēchá)一边 (yībiān)用 (yòng)中文 (Zhōngwén)对话 (duìhuà)聊天儿 (liáotiānr)互相 (hùxiāng)了解 (liǎojiě)各自 (gèzì)的 (de)语言 (yǔyán)
- 我家有四口人。王老师家有两个孩子,一个儿子今年八岁,一个女儿今年六岁。Nhà mình có 4 người. Nhà thầy Vương có hai người con, một con trai năm nay 8 tuổi, một con gái năm nay 6 tuổi.
- 李叔叔好,张阿姨好!听说你们的女儿和她的爱人都在国外留学?我们也是来中国学外语的留学生!Cháu chào chú Lý, chào cô Trương ạ! Nghe nói con gái của cô chú và chồng chị ấy đều đang du học ở nước ngoài ạ? Cháu và Lan cũng là du học sinh đến Trung Quốc học ngoại ngữ đấy ạ!
- 照片上这两个小孩儿真可爱!那个大眼睛的女孩儿是你,旁边那个男孩儿是谁?Hai đứa trẻ trong ảnh đáng yêu thật! Cô bé mắt to kia là bạn, còn cậu bé bên cạnh là ai thế?
- 王先生、李女士,请坐,请喝一杯热茶!你们早饭想吃什么?Thưa ông Vương, bà Lý, mời ngồi, mời uống một tách trà nóng ạ! Bữa sáng hai vị muốn ăn gì?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.