Chữ HánChữ đa âm
妻
Nghĩa gả (con gái); vợ
Bộ thủ女
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 2
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 2 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- gả (con gái)
- vợ
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 十 + 彐 + 女
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 小雪的新邻居是一对热情的夫妻,李叔叔和他的爱人张阿姨刚结婚三十年。今天下午,小雪请他们和来自越南的留学生阿明、小兰一起到家里做客。Hàng xóm mới của Tiểu Tuyết là một cặp vợ chồng nhiệt tình, chú Lý và người bạn đời của chú là cô Trương vừa tròn ba mươi năm kết hôn. Chiều nay, Tiểu Tuyết mời hai cô chú cùng hai du học sinh đến từ Việt Nam là Minh và Lan tới nhà làm khách.Từ trong câu:小雪 (Xiǎoxuě)的 (de)新 (xīn)邻居 (línjū)是 (shì)一对 (yīduì)热情 (rèqíng)的 (de)夫妻 (fūqī)李 (lǐ)叔叔 (shūshu)和 (hé)他 (tā)的 (de)爱人 (àiren)张 (zhāng)阿姨 (āyí)刚 (gāng)结婚 (jiéhūn)三十 (sānshí)年 (nián)今天 (jīntiān)下午 (xiàwǔ)小雪 (Xiǎoxuě)请 (qǐng)他们 (tāmen)和 (hé)来自 (láizì)越南 (Yuènán)的 (de)留学生 (liúxuéshēng)阿明 (Āmíng)小 (xiǎo)兰 (lán)一起 (yīqǐ)到家 (dàojiā)里 (lǐ)做客 (zuòkè)
- 那位先生是胡医生,旁边是他的妻子。他们明年准备一起出国旅游,这里的天气让人觉得很舒服。Vị tiên sinh đó là bác sĩ Hồ, bên cạnh là vợ của chú ấy. Sang năm họ chuẩn bị cùng nhau ra nước ngoài du lịch, thời tiết ở đây làm người ta thấy rất dễ chịu.
- 那站在爷爷旁边的那位先生和妻子呢?我还不清楚他们的姓名。Thế còn vị tiên sinh và người vợ đang đứng cạnh ông nội thì sao? Mình vẫn chưa rõ họ tên của họ.
- 阿明,小兰,欢迎你们来我家做客!我给你们介绍一下,这两位客人是刚搬来的新邻居,李叔叔和张阿姨,他们是结婚三十年的模范夫妻。Minh, Lan ơi, chào mừng các bạn đến nhà mình làm khách! Để mình giới thiệu với các bạn một chút, hai vị khách này là hàng xóm mới vừa chuyển đến, chú Lý và cô Trương, hai cô chú là cặp vợ chồng gương mẫu đã kết hôn ba mươi năm rồi.Từ trong câu:阿明 (Āmíng)小 (xiǎo)兰 (lán)欢迎 (huānyíng)你们 (nǐmen)来 (lái)我 (wǒ)家 (jiā)做客 (zuòkè)我 (wǒ)给 (gěi)你们 (nǐmen)介绍 (jièshào)一下 (yīxià)这 (zhè)两 (liǎng)位 (wèi)客人 (kèrén)是 (shì)刚 (gāng)搬 (bān)来 (lái)的 (de)新 (xīn)邻居 (línjū)李 (lǐ)叔叔 (shūshu)和 (hé)张 (zhāng)阿姨 (āyí)他们 (tāmen)是 (shì)结婚 (jiéhūn)三十 (sānshí)年 (nián)的 (de)模范 (mófàn)夫妻 (fūqī)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.