Chữ HánChữ đa âm
好
Nghĩa tốt; thích hợp; đúng; (trước động từ) dễ; thích; có khuynh hướng; dễ
Bộ thủ女
Âm Hán Việt háo; háo
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: HSK 1–2
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: háotốt; thích hợp; đúng; (trước động từ) dễ
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: háothích; có khuynh hướng; dễ
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 女 + 子
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 你好Âm Hán Việt: nể háoxin chào; chàoHSK 1
- 好吃Âm Hán Việt: háo khậtngon; ngon miệngHSK 1
- 好听Âm Hán Việt: háo thínhnghe hayHSK 1
- 好看Âm Hán Việt: háo khánưa nhìn; xinh đẹp; hay (phim, sách, chương trình TV, v.v.)HSK 1
- 好玩儿Âm Hán Việt: háo ngoạn nhibiến thể er hoá của 好玩 (hǎowán)HSK 1
- 爱好Âm Hán Việt: ái háothích; đam mê; lấy làm thú vui; say mê; sở thíchHSK 2
- 不好意思Âm Hán Việt: bất háo ý tưcảm thấy xấu hổ; thấy ngại; ngại quá (vì làm phiền ai đó)HSK 2
- 最好Âm Hán Việt: tối háotốt nhất; nên ...; tốt hơn hết nên ...HSK 3
- 好久Âm Hán Việt: háo cửumột khoảng thời gian khá lâuHSK 3
- 好像Âm Hán Việt: háo tượngnhư thể; giống nhưHSK 3
- 好多Âm Hán Việt: háo đanhiều; khá nhiều; tốt hơn nhiềuHSK 3
- 友好Âm Hán Việt: hữu hảothân thiện; hòa nhã; bạn thânHSK 4
Xem thêm 12 từ
- 友好quận Hữu Hảo của thành phố Y Xuân 伊春市 (Yīchūnshì), Hắc Long GiangHSK 4
- 只好Âm Hán Việt: chỉ háokhông còn lựa chọn nào khác ngoài...; đành phải; bị buộc phảiHSK 4
- 好处Âm Hán Việt: háo xửlợi ích; ưu điểm; công dụng; lợi nhuận; lợi ích; cũng đọc là [hao3 chu4]HSK 4
- 好好Âm Hán Việt: háo háotốt; cẩn thận; đẹp đẽ; đúng mựcHSK 4
- 好笑Âm Hán Việt: háo tiếubuồn cười; vui nhộn; lố bịchHSK 4
- 正好Âm Hán Việt: chính háovừa (đúng lúc); vừa đủ; đúngHSK 4
- 美好Âm Hán Việt: mỉ háođẹp; tốt đẹpHSK 4
- 刚好Âm Hán Việt: cương háovừa; vừa hay; tình cờHSK 5
- 好奇Âm Hán Việt: háo kỳtò mò; hiếu kỳ; sự tò mòHSK 5
- 好评Âm Hán Việt: háo bìnhlời phê bình tích cực; đánh giá tích cựcHSK 5
- 好转Âm Hán Việt: háo chuyểncải thiện; chuyển biến tốt hơn; sự cải thiệnHSK 5
- 好运Âm Hán Việt: háo vậnchúc may mắnHSK 5
Câu ví dụ tiêu biểu
- 今天星期天我们休息。你看,这是爸爸的新电脑,它真好看!Hôm nay Chủ nhật chúng ta nghỉ ngơi. Con xem, đây là máy tính mới của bố, nó thật đẹp!
- 你好,怎么样?Xin chào, dạo này thế nào?Bản dịch AI
- 你好,朋友。Xin chào, bạn của tôi.Bản dịch AI
- 你姐姐在看电视吗?她唱的歌真好听!Chị gái bạn đang xem tivi à? Bài hát chị ấy hát thật êm tai!
- 去年我和我的家人、还有姐姐的男朋友一起坐飞机去中国。那儿非常好玩儿!Năm ngoái mình cùng người nhà và cả bạn trai của chị gái đi máy bay sang Trung Quốc. Ở đó vui lắm!
- 各位同学,我们为偏远山区小学募捐的两百本图书已经整理好了,明天下午务必送到快递站寄出。Các bạn ơi, hai trăm cuốn sách chúng ta quyên góp cho trường tiểu học vùng núi xa xôi đã chỉnh lý xong rồi, chiều mai nhất thiết phải mang ra trạm chuyển phát gửi đi.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.