Cấp: HSK 7–9Từ ghép
募捐
Nghĩa
- 1 kêu gọi quyên góp; thu nhận quyên góp
Câu ví dụ
- 各位同学,我们为偏远山区小学募捐的两百本图书已经整理好了,明天下午务必送到快递站寄出。Các bạn ơi, hai trăm cuốn sách chúng ta quyên góp cho trường tiểu học vùng núi xa xôi đã chỉnh lý xong rồi, chiều mai nhất thiết phải mang ra trạm chuyển phát gửi đi.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 常[thường]Cấp: HSK 3luôn luôn; thường xuyên; thường
- 邻居[鄰居][lân cư]Cấp: HSK 3hàng xóm; sát vách
- 从此[從此][tòng thử]Cấp: HSK 4từ bây giờ; kể từ đó; về sau
- 多样[多樣][đa dạng]Cấp: HSK 4đa dạng; sự đa dạng; phong phú
- 甚至[thậm chí]Cấp: HSK 4thậm chí; đến mức mà
- 提供[đề cung]Cấp: HSK 4đề nghị; cung cấp; chu cấp
- 除夕[trừ tịch]Cấp: HSK 5đêm giao thừa âm lịch
- 复制[複製][hạ chế]Cấp: HSK 5nhân bản; tạo bản sao; sao chép