Chữ Hán
妹
Nghĩaem gái
Bộ thủ女
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 2 từ có chữ này
Cách đọc
- em gái
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 女 + 未
- Phần chỉ nghĩa: 女
- Phần chỉ âm: 未
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 不管是老人、大人,还是年轻的男人、女人,大家第一次见面就像好朋友和亲姐妹一样!以后你们周末有空的话,就常来家里一边吃水果一边聊吧!Bất kể là người già, người lớn hay những người đàn ông, phụ nữ trẻ tuổi, mọi người lần đầu gặp mặt đã thân thiết như bạn tốt và chị em ruột thịt! Sau này nếu cuối tuần các bạn rảnh thì cứ năng tới nhà vừa ăn hoa quả vừa trò chuyện nhé!Từ trong câu:不管 (bùguǎn)是 (shì)老人 (lǎorén)大人 (dàren)还是 (háishi)年轻 (niánqīng)的 (de)男人 (nánrén)女人 (nǚrén)大家 (dàjiā)第一次 (dìyīcì)见面 (jiànmiàn)就 (jiù)像 (xiàng)好朋友 (hǎopéngyou)和 (hé)亲 (qīn)姐妹 (jiěmèi)一样 (yīyàng)以后 (yǐhòu)你们 (nǐmen)周末 (zhōumò)有空 (yǒukòng)的话 (dehuà)就 (jiù)常 (cháng)来 (lái)家里 (jiālǐ)一边 (yībiān)吃水 (chīshuǐ)果 (guǒ)一边 (yībiān)聊 (liáo)吧 (ba)
- 你家有几口人?你有哥哥和妹妹吗?Nhà bạn có mấy người? Bạn có anh trai và em gái không?
- 我家有五口人:爸爸、妈妈、两个哥哥和我。我没有妹妹,你呢?Nhà mình có 5 người: bố, mẹ, hai anh trai và mình. Mình không có em gái, còn bạn thì sao?
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.