Cấp: HSK 3Từ ghép
一边
Phồn thể: [一邊]Nghĩa tiếng Việtmột bên; mỗi bên; một mặt
Âm Hán Việtnhất biên
- 2 chữ
- 6 nét
- 5 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 một bên
- 2 mỗi bên
- 3 một mặt
- 4 mặt khác
- 5 vừa làm vừa
Câu ví dụ
- 张阿姨真热情!我们班有很多来自不同国家的男生和女生,大家平时喜欢一边喝茶,一边用中文对话、聊天儿,互相了解各自的语言。Cô Trương nhiệt tình quá! Lớp cháu có rất nhiều nam sinh và nữ sinh đến từ các quốc gia khác nhau, bình thường mọi người thích vừa uống trà vừa đối thoại, trò chuyện bằng tiếng Trung để tìm hiểu ngôn ngữ của nhau.Từ trong câu:张 (zhāng)阿姨 (āyí)真 (zhēn)热情 (rèqíng)我们 (wǒmen)班 (bān)有 (yǒu)很 (hěn)多 (duō)来自 (láizì)不同 (bùtóng)国家 (guójiā)的 (de)男生 (nánshēng)和 (hé)女生 (nǚshēng)大家 (dàjiā)平时 (píngshí)喜欢 (xǐhuan)一边 (yībiān)喝茶 (hēchá)一边 (yībiān)用 (yòng)中文 (Zhōngwén)对话 (duìhuà)聊天儿 (liáotiānr)互相 (hùxiāng)了解 (liǎojiě)各自 (gèzì)的 (de)语言 (yǔyán)
- 不管是老人、大人,还是年轻的男人、女人,大家第一次见面就像好朋友和亲姐妹一样!以后你们周末有空的话,就常来家里一边吃水果一边聊吧!Bất kể là người già, người lớn hay những người đàn ông, phụ nữ trẻ tuổi, mọi người lần đầu gặp mặt đã thân thiết như bạn tốt và chị em ruột thịt! Sau này nếu cuối tuần các bạn rảnh thì cứ năng tới nhà vừa ăn hoa quả vừa trò chuyện nhé!Từ trong câu:不管 (bùguǎn)是 (shì)老人 (lǎorén)大人 (dàren)还是 (háishi)年轻 (niánqīng)的 (de)男人 (nánrén)女人 (nǚrén)大家 (dàjiā)第一次 (dìyīcì)见面 (jiànmiàn)就 (jiù)像 (xiàng)好朋友 (hǎopéngyou)和 (hé)亲 (qīn)姐妹 (jiěmèi)一样 (yīyàng)以后 (yǐhòu)你们 (nǐmen)周末 (zhōumò)有空 (yǒukòng)的话 (dehuà)就 (jiù)常 (cháng)来 (lái)家里 (jiālǐ)一边 (yībiān)吃水 (chīshuǐ)果 (guǒ)一边 (yībiān)聊 (liáo)吧 (ba)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 爱人[愛人][ái nhân]Cấp: HSK 3vợ hoặc chồng (Trung Quốc); người yêu (không phải Trung Quốc)
- 阿姨[a dì]Cấp: HSK 3dì (chị em của mẹ); mẹ kế; người trông trẻ
- 大人[đại nhân]Cấp: HSK 3người lớn; trưởng thành; cách xưng hô tôn trọng với cấp trên
- 的话[的話][đích thoại]Cấp: HSK 3nếu (đứng sau mệnh đề điều kiện)
- 对话[對話][đỗi thoại]Cấp: HSK 3nói chuyện (với ai đó); đối thoại; cuộc trò chuyện
- 夫妻[phu thê]Cấp: HSK 3vợ chồng; cặp đôi đã kết hôn
- 欢迎[歡迎][hoan nghênh]Cấp: HSK 3chào đón; chào mừng
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này