Cấp: HSK 3Từ ghép
老人
Nghĩa tiếng Việtông già hoặc bà già; người cao tuổi; bố mẹ hoặc ông bà lớn tuổi
Âm Hán Việtlão nhân
- 2 chữ
- 8 nét
- 3 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 ông già hoặc bà già
- 2 người cao tuổi
- 3 bố mẹ hoặc ông bà lớn tuổi
Câu ví dụ
- 不管是老人、大人,还是年轻的男人、女人,大家第一次见面就像好朋友和亲姐妹一样!以后你们周末有空的话,就常来家里一边吃水果一边聊吧!Bất kể là người già, người lớn hay những người đàn ông, phụ nữ trẻ tuổi, mọi người lần đầu gặp mặt đã thân thiết như bạn tốt và chị em ruột thịt! Sau này nếu cuối tuần các bạn rảnh thì cứ năng tới nhà vừa ăn hoa quả vừa trò chuyện nhé!Từ trong câu:不管 (bùguǎn)是 (shì)老人 (lǎorén)大人 (dàren)还是 (háishi)年轻 (niánqīng)的 (de)男人 (nánrén)女人 (nǚrén)大家 (dàjiā)第一次 (dìyīcì)见面 (jiànmiàn)就 (jiù)像 (xiàng)好朋友 (hǎopéngyou)和 (hé)亲 (qīn)姐妹 (jiěmèi)一样 (yīyàng)以后 (yǐhòu)你们 (nǐmen)周末 (zhōumò)有空 (yǒukòng)的话 (dehuà)就 (jiù)常 (cháng)来 (lái)家里 (jiālǐ)一边 (yībiān)吃水 (chīshuǐ)果 (guǒ)一边 (yībiān)聊 (liáo)吧 (ba)
- 第一次见面,客人们就一边吃水果,一边高兴地聊天儿。男生和女生们用汉语对话,大人们和老人们也聊得非常开心。小雪说:“大家有时间的话,以后就常来我家玩!”Lần đầu gặp mặt, các vị khách đã vừa ăn hoa quả vừa vui vẻ trò chuyện. Các bạn nam và bạn nữ đối thoại bằng tiếng Trung, người lớn và người cao tuổi cũng trò chuyện vô cùng vui vẻ. Tiểu Tuyết nói: "Nếu mọi người có thời gian thì sau này cứ thường xuyên tới nhà cháu chơi nhé!"Từ trong câu:第一次 (dìyīcì)见面 (jiànmiàn)客人 (kèrén)们 (men)就 (jiù)一边 (yībiān)吃水 (chīshuǐ)果 (guǒ)一边 (yībiān)高兴 (gāoxìng)地 (de)聊天儿 (liáotiānr)男生 (nánshēng)和 (hé)女生 (nǚshēng)们 (men)用 (yòng)汉语 (Hànyǔ)对话 (duìhuà)大人 (dàren)们 (men)和 (hé)老人 (lǎorén)们 (men)也 (yě)聊 (liáo)得 (de)非常 (fēicháng)开心 (kāixīn)小雪 (Xiǎoxuě)说 (shuō)大家 (dàjiā)有时 (yǒushí)间 (jiān)的话 (dehuà)以后 (yǐhòu)就 (jiù)常 (cháng)来 (lái)我 (wǒ)家 (jiā)玩 (wán)
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 老人家[lão nhân gia]Cấp: HSK 7–9cách gọi lịch sự cho ông hoặc bà lớn tuổi
- 老人院nhà dưỡng lão; viện dưỡng lão
- 百岁老人[百歲老人]người sống trăm tuổi
- 九旬老人người thọ chín mươi
- 木讷老人[木訥老人]người già thật thà; chất phác
- 七旬老人người ở độ tuổi thất tuần
- 圣诞老人[聖誕老人]Ông Già Noel; Santa Claus
- 月下老人vị thần nhỏ liên quan đến hôn nhân; người mai mối; người hòa giải
- 不听老人言,吃亏在眼前[不聽老人言,吃虧在眼前](thành ngữ) phớt lờ lời người già, chịu thiệt trước mắt
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 爱人[愛人][ái nhân]Cấp: HSK 3vợ hoặc chồng (Trung Quốc); người yêu (không phải Trung Quốc)
- 阿姨[a dì]Cấp: HSK 3dì (chị em của mẹ); mẹ kế; người trông trẻ
- 大人[đại nhân]Cấp: HSK 3người lớn; trưởng thành; cách xưng hô tôn trọng với cấp trên
- 的话[的話][đích thoại]Cấp: HSK 3nếu (đứng sau mệnh đề điều kiện)
- 对话[對話][đỗi thoại]Cấp: HSK 3nói chuyện (với ai đó); đối thoại; cuộc trò chuyện
- 夫妻[phu thê]Cấp: HSK 3vợ chồng; cặp đôi đã kết hôn
- 欢迎[歡迎][hoan nghênh]Cấp: HSK 3chào đón; chào mừng
- 见面[見面][kiến diện]Cấp: HSK 3gặp mặt; gặp nhau
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này