Chữ Hán
老
Nghĩatiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc; già (người); người đáng kính
Bộ thủ老
Âm Hán Việtlão
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 1
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: lãotiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc; già (người); người đáng kính
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 耂 + 匕
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 老师Âm Hán Việt: lão sưgiáo viênHSK 1
- 老人Âm Hán Việt: lão nhânông già hoặc bà già; người cao tuổi; bố mẹ hoặc ông bà lớn tuổiHSK 3
- 老家Âm Hán Việt: lão giaquê quán; nơi sinh; quê nhà hoặc vùng miềnHSK 4
- 老年Âm Hán Việt: lão nêncao tuổi; tuổi già; mùa thu của cuộc đờiHSK 4
- 老是Âm Hán Việt: lão thịluôn luônHSK 4
- 老虎Âm Hán Việt: lão hổhổHSK 4
- 古老Âm Hán Việt: cổ lãocổ xưa; già; cổ kínhHSK 5
- 老公Âm Hán Việt: lão công(thân mật) chồngHSK 5
- 老婆Âm Hán Việt: lão bà(khẩu ngữ) vợHSK 5
- 老板Âm Hán Việt: lão vánbiến thể của 老板 (lǎobǎn)HSK 5
- 老板Robam (thương hiệu)HSK 5
- 老板sếp; chủ doanh nghiệpHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 老百姓Âm Hán Việt: lão bách tínhngười dân thường; người bình thườngHSK 5
- 养老Âm Hán Việt: dưỡng lãochu cấp cho người cao tuổi (thành viên gia đình); hưởng thụ cuộc sống hưu tríHSK 6
- 老实Âm Hán Việt: lão thựcthật thà; chân thành; ngoan ngoãn; ngây thơ; dễ tinHSK 6
- 老鼠Âm Hán Việt: lão thửchuột (LT:只 (zhī))HSK 6
- 衰老Âm Hán Việt: suy lãolão hóa; suy giảm theo tuổi; già yếuHSK 6
- 养老院Âm Hán Việt: dưỡng lão việnnhà dưỡng lãoHSK 6
- 老太太Âm Hán Việt: lão thái tháibà lão (tôn kính); mẹ kính yêuHSK 6
- 元老Âm Hán Việt: nguyên lãonhân vật cấp cao; người lớn tuổi; kỳ cựuHSK 7–9
- 老化Âm Hán Việt: lão hoá(về người, dân số hoặc vật liệu) lão hóa; (về kiến thức) trở nên lỗi thờiHSK 7–9
- 老大Âm Hán Việt: lão đạituổi già; rất; con cả trong gia đìnhHSK 7–9
- 老乡Âm Hán Việt: lão hươngngười cùng thị trấn; người cùng làng; người cùng quêHSK 7–9
- 老人家Âm Hán Việt: lão nhân giacách gọi lịch sự cho ông hoặc bà lớn tuổiHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 不管是老人、大人,还是年轻的男人、女人,大家第一次见面就像好朋友和亲姐妹一样!以后你们周末有空的话,就常来家里一边吃水果一边聊吧!Bất kể là người già, người lớn hay những người đàn ông, phụ nữ trẻ tuổi, mọi người lần đầu gặp mặt đã thân thiết như bạn tốt và chị em ruột thịt! Sau này nếu cuối tuần các bạn rảnh thì cứ năng tới nhà vừa ăn hoa quả vừa trò chuyện nhé!Từ trong câu:不管 (bùguǎn)是 (shì)老人 (lǎorén)大人 (dàren)还是 (háishi)年轻 (niánqīng)的 (de)男人 (nánrén)女人 (nǚrén)大家 (dàjiā)第一次 (dìyīcì)见面 (jiànmiàn)就 (jiù)像 (xiàng)好朋友 (hǎopéngyou)和 (hé)亲 (qīn)姐妹 (jiěmèi)一样 (yīyàng)以后 (yǐhòu)你们 (nǐmen)周末 (zhōumò)有空 (yǒukòng)的话 (dehuà)就 (jiù)常 (cháng)来 (lái)家里 (jiālǐ)一边 (yībiān)吃水 (chīshuǐ)果 (guǒ)一边 (yībiān)聊 (liáo)吧 (ba)
- 他是老师。Anh ấy là giáo viên.Bản dịch AI
- 当然可以!我现在先回答完老师的问题,下课以后你就把词典拿去用吧。等你完成了今天的作业、复习完课文,明天再把书还给我!Đương nhiên là được! Bây giờ mình trả lời xong câu hỏi của thầy trước, tan học bạn cứ cầm cuốn từ điển đi dùng nhé. Đợi bạn hoàn thành xong bài tập hôm nay, ôn xong bài khoá thì ngày mai trả lại sách cho mình cũng được!Từ trong câu:当然 (dāngrán)可以 (kěyǐ)我 (wǒ)现在 (xiànzài)先 (xiān)回答 (huídá)完 (wán)老师 (lǎoshī)的 (de)问题 (wèntí)下课 (xiàkè)以后 (yǐhòu)你 (nǐ)就 (jiù)把 (bǎ)词典 (cídiǎn)拿 (ná)去 (qù)用 (yòng)吧 (ba)等 (děng)你 (nǐ)完成 (wánchéng)了 (le)今天 (jīntiān)的 (de)作业 (zuòyè)复习 (fùxí)完 (wán)课文 (kèwén)明天 (míngtiān)再 (zài)把 (bǎ)书 (shū)还给 (huángěi)我 (wǒ)
- 我是老师。Tôi là giáo viên.Bản dịch AI
- 第一次见面,客人们就一边吃水果,一边高兴地聊天儿。男生和女生们用汉语对话,大人们和老人们也聊得非常开心。小雪说:“大家有时间的话,以后就常来我家玩!”Lần đầu gặp mặt, các vị khách đã vừa ăn hoa quả vừa vui vẻ trò chuyện. Các bạn nam và bạn nữ đối thoại bằng tiếng Trung, người lớn và người cao tuổi cũng trò chuyện vô cùng vui vẻ. Tiểu Tuyết nói: "Nếu mọi người có thời gian thì sau này cứ thường xuyên tới nhà cháu chơi nhé!"Từ trong câu:第一次 (dìyīcì)见面 (jiànmiàn)客人 (kèrén)们 (men)就 (jiù)一边 (yībiān)吃水 (chīshuǐ)果 (guǒ)一边 (yībiān)高兴 (gāoxìng)地 (de)聊天儿 (liáotiānr)男生 (nánshēng)和 (hé)女生 (nǚshēng)们 (men)用 (yòng)汉语 (Hànyǔ)对话 (duìhuà)大人 (dàren)们 (men)和 (hé)老人 (lǎorén)们 (men)也 (yě)聊 (liáo)得 (de)非常 (fēicháng)开心 (kāixīn)小雪 (Xiǎoxuě)说 (shuō)大家 (dàjiā)有时 (yǒushí)间 (jiān)的话 (dehuà)以后 (yǐhòu)就 (jiù)常 (cháng)来 (lái)我 (wǒ)家 (jiā)玩 (wán)
- 老师,我看得很清楚,您讲的这几句语法也很简单、很明白。我已经用铅笔把笔记记在笔记本和这张纸上了。Thưa thầy, em nhìn rất rõ ạ, mấy câu ngữ pháp thầy giảng cũng rất đơn giản, dễ hiểu. Em đã dùng bút chì ghi chép bài vào vở ghi và tờ giấy này rồi.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.