Houzii
← Từ điển
Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 4Chữ đơn
lǎo

老

Nghĩa tiếng Việttiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc; già (người); người đáng kính
Âm Hán Việtlão
  • 1 chữ
  • 6 nét
  • 11 nghĩa
  • 2 câu ví dụ

Nghĩa

  1. 1 tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc
  2. 2 già (người)
  3. 3 người đáng kính
  4. 4 có kinh nghiệm
  5. 5 lâu năm
  6. 6 luôn luôn
  7. 7 lúc nào cũng
  8. 8 của quá khứ
Xem thêm 3 nghĩa
  1. 9 rất
  2. 10 lỗi thời
  3. 11 (thịt,...) dai

Câu ví dụ

Từ ghép chứa từ này

Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.

Từ liên quan

Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.

Bài học & ngữ pháp có từ này

Tra cứu mở rộng & Luyện tập