Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 4Chữ đơn
老
Nghĩa tiếng Việttiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc; già (người); người đáng kính
Âm Hán Việtlão
- 1 chữ
- 6 nét
- 11 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 tiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc
- 2 già (người)
- 3 người đáng kính
- 4 có kinh nghiệm
- 5 lâu năm
- 6 luôn luôn
- 7 lúc nào cũng
- 8 của quá khứ
Xem thêm 3 nghĩa
- 9 rất
- 10 lỗi thời
- 11 (thịt,...) dai
Câu ví dụ
- 老师,我看得很清楚,您讲的这几句语法也很简单、很明白。我已经用铅笔把笔记记在笔记本和这张纸上了。Thưa thầy, em nhìn rất rõ ạ, mấy câu ngữ pháp thầy giảng cũng rất đơn giản, dễ hiểu. Em đã dùng bút chì ghi chép bài vào vở ghi và tờ giấy này rồi.
- 当然可以!我现在先回答完老师的问题,下课以后你就把词典拿去用吧。等你完成了今天的作业、复习完课文,明天再把书还给我!Đương nhiên là được! Bây giờ mình trả lời xong câu hỏi của thầy trước, tan học bạn cứ cầm cuốn từ điển đi dùng nhé. Đợi bạn hoàn thành xong bài tập hôm nay, ôn xong bài khoá thì ngày mai trả lại sách cho mình cũng được!Từ trong câu:当然 (dāngrán)可以 (kěyǐ)我 (wǒ)现在 (xiànzài)先 (xiān)回答 (huídá)完 (wán)老师 (lǎoshī)的 (de)问题 (wèntí)下课 (xiàkè)以后 (yǐhòu)你 (nǐ)就 (jiù)把 (bǎ)词典 (cídiǎn)拿 (ná)去 (qù)用 (yòng)吧 (ba)等 (děng)你 (nǐ)完成 (wánchéng)了 (le)今天 (jīntiān)的 (de)作业 (zuòyè)复习 (fùxí)完 (wán)课文 (kèwén)明天 (míngtiān)再 (zài)把 (bǎ)书 (shū)还给 (huángěi)我 (wǒ)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 老师[老師][lão sư]Cấp: HSK 1giáo viên
- 老人[lão nhân]Cấp: HSK 3ông già hoặc bà già; người cao tuổi; bố mẹ hoặc ông bà lớn tuổi
- 老虎[lão hổ]Cấp: HSK 4hổ
- 老家[lão gia]Cấp: HSK 4quê quán; nơi sinh; quê nhà hoặc vùng miền
- 老年[lão nên]Cấp: HSK 4cao tuổi; tuổi già; mùa thu của cuộc đời
- 老是[lão thị]Cấp: HSK 4luôn luôn
- 古老[cổ lão]Cấp: HSK 5cổ xưa; già; cổ kính
- 老板[老闆]Cấp: HSK 5Robam (thương hiệu)
- 老板[lão ván]Cấp: HSK 5biến thể của 老板 (lǎobǎn)
- 老板[老闆]Cấp: HSK 5sếp; chủ doanh nghiệp
- 老公[lão công]Cấp: HSK 5(thân mật) chồng
- 老婆[lão bà]Cấp: HSK 5(khẩu ngữ) vợ
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 比较[比較][tỉ giảo]Cấp: HSK 3so sánh; đối chiếu; tương đối
- 比如[tỉ như]Cấp: HSK 3ví dụ; chẳng hạn; như là
- 不但[bất đãn]Cấp: HSK 3không chỉ (... mà còn ...)
- 衬衫[襯衫][sấn oam]Cấp: HSK 3áo sơ mi; áo blouse
- 打算[đả toán]Cấp: HSK 3dự định; dự tính; tính toán
- 大小[đại tiểu]Cấp: HSK 3lớn và nhỏ; kích cỡ; người lớn và trẻ em
- 大衣[đại y]Cấp: HSK 3áo khoác dài; áo măng tô; áo choàng
- 短裤[短褲][đoản khố]Cấp: HSK 3quần ngắn; quần shorts
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Câu chữ 是 (shì) và phủ định 不是 · Chủ ngữ + (不) + 是 + Danh từHSK 1
- Câu chữ 有 (yǒu), phủ định 没有 và phân biệt 二 / 两 · Chủ ngữ + 有 / 没有 + Số từ + Lượng từ + Danh từHSK 1
- Câu khuyên ngăn 不要 (bùyào) và phân biệt 听 (tīng) — 听见 (tīngjiàn) · 不要 + Động từ · 听 (hành động nghe) ≠ 听见 (kết quả nghe thấy)HSK 1
- Hậu tố số nhiều 们 (men) · Đại từ nhân xưng / Danh từ chỉ người + 们HSK 1
- Lời chào với 好: 你好 / 您好 / 你们好 / 大家好 · Đại từ / Danh từ chỉ người + 好HSK 1
- Bổ ngữ kết quả 完 / 懂 / 好 (Complement of Result) · Động từ + 完 / 懂 / 好 / 到 (+了)HSK 2