Chữ Hán
匕
Nghĩadao găm; cái muôi; loại thìa cổ
Bộ thủ匕
- 2 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- dao găm; cái muôi; loại thìa cổ
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: bao góc dưới trái · 乚 + 丿
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 它tāÂm Hán Việt: thanóHSK 1
- 老lǎoÂm Hán Việt: lãotiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật hoặc quen thuộc; già (người); người đáng kínhHSK 1
- 能néngÂm Hán Việt: năngcó thể; có khả năng; có khả năng sẽHSK 1
- 比bǐÂm Hán Việt: tỉso sánh; (theo sau bởi danh từ và tính từ) {tính từ} hơn {danh từ}; tỉ lệHSK 2
- 化huàÂm Hán Việt: hoálàm thành; thay đổi thành; -hóaHSK 3
- 北běiÂm Hán Việt: bắcphía bắc; (văn cổ) bị đánh bạiHSK 3
- 此cǐÂm Hán Việt: thửnày; những...nàyHSK 4
- 死sǐÂm Hán Việt: tửchết; không thể qua được; không linh hoạtHSK 4
- 匙chícái thìaHSK 4
- 疑yí(hình thức kết hợp) nghi ngờ; hoài nghiHSK 4
- 颖yǐngđầu hạt; vỏ; lưỡiHSK 6
- 旨zhǐchiếu chỉ của hoàng đế; hàm ý; mục tiêuHSK 7–9
- 顷qǐngđơn vị diện tích bằng 100 亩 (mǔ) hoặc 6,67 hecta; một lúc ngắn; mới đâyHSK 7–9
- 仑lúnsắp xếp
- 卬ángtôi (tiếng địa phương thông tục); mình; biến thể của 昂 (áng)
- 叱chìla mắng; quát tháo; la ó
- 尼níni cô (nữ tu Phật giáo); (thường dùng trong phiên âm)
- 庀pǐchuẩn bị
- 牝pìn(của chim, động vật hoặc thực vật) giống cái; lỗ khóa; thung lũng
- 鸨bǎochim ô tác Trung Quốc; mụ chủ nhà thổ
- 鬯chàngmột loại rượu tế lễ dùng trong thời cổ đại
- 龀chènthay răng sữa
- 頃
- 颍yǐngvỏ hạt; đầu mút của vật gì đó ngắn và mảnh
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.