Chữ Hán
此
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: HSK 4
- 20 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: thửnày; những...này
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 止 + 匕
- Phần chỉ nghĩa: 匕
- Phần chỉ âm: 止
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 些xiēÂm Hán Việt: talượng từ chỉ số lượng nhỏ lớn hơn 1: một ít, một vài, một sốHSK 1
- 紫zǐÂm Hán Việt: tíamàu tím; màu tíaHSK 5
- 柴cháicủi; gầy (thịt); ốm (người)HSK 6
- 疵cīvết chàm; khuyết điểm; thiếu sótHSK 7–9
- 雌cígiống cái; Phát âm Đài Loan [ci1]HSK 7–9
- 呲cī(thông tục) mắng; phê bình
- 茈zǐCây đạm bì thông Âu (Lithospermum officinale)
- 赀zīước tính; phạt tiền (cổ); biến thể của 资 (zī)
- 眥
- 眦zìkhóe mắt; khoé mắt; hốc mắt
- 砦
- 觜zīchòm sao số 20 trong Nhị thập bát tú 二十八宿, xấp xỉ chòm Lạp Hộ 獵戶座|猎户座
- 訾zǐphỉ báng; ghét
- 貲
- 龇zīrăng hô; nhăn răng
- 髭zīria mép
- 齜
Từ có chữ này
- 从此Âm Hán Việt: tòng thửtừ bây giờ; kể từ đó; về sauHSK 4
- 因此Âm Hán Việt: nhân thửdo đó; vì vậy; kết quả làHSK 4
- 此外Âm Hán Việt: thử ngoạingoài ra; thêm vào đó; hơn nữa; hơn thế nữaHSK 4
- 此次Âm Hán Việt: thử thứlần nàyHSK 4
- 如此Âm Hán Việt: như thửnhư thế; như vậy; như làHSK 5
- 彼此Âm Hán Việt: bỉ thửlẫn nhau; nhauHSK 5
- 此前Âm Hán Việt: thử tiềntrước đó; trước khi; trước đâyHSK 5
- 此后Âm Hán Việt: thử hậusau việc này; về sau; từ nay về sauHSK 5
- 此时Âm Hán Việt: thử thìbây giờ; khoảnh khắc nàyHSK 5
- 由此Âm Hán Việt: do thửbằng cách này; từ đâyHSK 5
- 为此Âm Hán Việt: vi thửvì lý do này; liên quan đến điều này; về mặt nàyHSK 6
- 此刻Âm Hán Việt: thử khắckhoảnh khắc này; bây giờ; hiện tạiHSK 6
Xem thêm 8 từ
- 就此Âm Hán Việt: tựu thửtại thời điểm này; như vậy; từ đó trở điHSK 7–9
- 此致Âm Hán Việt: thử nhí(dùng ở cuối thư để bắt đầu lời chào lịch sự)HSK 7–9
- 特此Âm Hán Việt: đặc thửbằng cách nàyHSK 7–9
- 至此Âm Hán Việt: chí thửcho đến nay; đến giờHSK 7–9
- 乐此不疲Âm Hán Việt: lạc thử bất bìrất thích điều gì đó và không bao giờ chán (thành ngữ)HSK 7–9
- 岂有此理làm sao có thể như thế? (thành ngữ); vô lý; nực cườiHSK 7–9
- 此起彼伏Âm Hán Việt: thử khởi bỉ phụcchỗ này nổi lên, chỗ kia lặn xuống (thành ngữ); nổi lên và chìm xuống liên tiếp; chưa kịp lắng xuống cái này, cái tiếp theo đã phát sinh; lặp đi lặp lạiHSK 7–9
- 诸如此类Âm Hán Việt: chư như thử loạinhững việc như thế này (thành ngữ); vân vân; và những cái khác; v.v.HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 一个和谐温暖的社会,离不开人与人之间的彼此关怀。近年来,越来越多的青年志愿者竭力投身于公益事业,为弱势群体送去实实在在的帮助。Một xã hội hài hoà và ấm áp không thể thiếu sự quan tâm lẫn nhau giữa người với người. Những năm gần đây, ngày càng nhiều tình nguyện viên trẻ dốc sức dấn thân vào sự nghiệp công ích, mang đến sự giúp đỡ thiết thực cho các nhóm yếu thế.Từ trong câu:一 (yī)个 (gè)和谐 (héxié)温暖 (wēnnuǎn)的 (de)社会 (shèhuì)离不开 (líbùkāi)人 (rén)与 (yǔ)人 (rén)之间 (zhījiān)的 (de)彼此 (bǐcǐ)关怀 (guānhuái)近年来 (jìnniánlái)越来越 (yuèláiyuè)多 (duō)的 (de)青年 (qīngnián)志愿者 (zhìyuànzhě)竭力 (jiélì)投身 (tóushēn)于 (yú)公益事业 (gōngyìshìyè)为 (wéi)弱势群体 (ruòshìqúntǐ)送去 (sòngqù)实 (shí)实在 (shízài)在 (zài)的 (de)帮助 (bāngzhù)
- 其实,消除偏见的钥匙就是诚恳与尊重。当我们学会站在对方的角度倾听时,彼此之间的信任自然就会建立起来。Thực ra, chìa khoá để xoá bỏ định kiến chính là sự chân thành và tôn trọng. Khi chúng ta học được cách đứng ở góc độ của đối phương để lắng nghe, sự tin tưởng lẫn nhau tự nhiên sẽ được thiết lập.
- 听起来真不错!那我今天下午去银行办卡的时候,顺便请教一下理财方法,从此也开始认真记账。Nghe tuyệt thật đấy! Vậy chiều nay lúc đi ngân hàng làm thẻ, mình tiện thể xin tư vấn phương pháp quản lý tài chính, từ nay về sau cũng bắt đầu ghi chép chi tiêu nghiêm túc.
- 如果缺乏规则意识与道德自律,公共秩序势必会陷入混乱。因此,自觉遵守规则无疑是每位现代公民应当具备的基本素养。Nếu thiếu ý thức quy tắc và sự tự giác đạo đức, trật tự công cộng tất yếu sẽ rơi vào hỗn loạn. Vì vậy, tự giác tuân thủ quy tắc chắc chắn là phẩm chất cơ bản mà mỗi công dân hiện đại cần có.
- 小兰说得对。此外,我们还要在学习上互相帮助,给大家留下好印象。Lan nói đúng đấy. Ngoài ra, chúng ta còn phải giúp đỡ lẫn nhau trong học tập, để lại ấn tượng tốt cho mọi người.
- 有些商店以为只要把东西卖出去就算完成了任务,因此对售后服务不够重视。Có một số cửa hàng tưởng rằng chỉ cần bán được hàng ra là coi như hoàn thành nhiệm vụ, do đó chưa coi trọng dịch vụ hậu mãi.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.