Cấp: HSK 1Từ ghép
商店
Nghĩa
- 1 cửa hàng; tiệm
Lượng từ dạy
Câu ví dụ
- 这边的商店怎么样?我想在这儿买一件衣服和一个杯子。Cửa hàng bên này thế nào? Mình muốn mua một bộ quần áo và một cái cốc ở đây.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 百货商店[百貨商店]cửa hàng bách hóa
- 便利商店cửa hàng tiện lợi (Đài Loan)
- 连锁商店[連鎖商店]cửa hàng chuỗi
- 情趣商店cửa hàng người lớn
- 医药商店[醫藥商店]nhà thuốc; dược sĩ; hiệu thuốc
- 友谊商店[友誼商店]Cửa hàng Hữu Nghị, cửa hàng quốc doanh của Trung Quốc ban đầu dành cho người nước ngoài, nhà ngoại giao, v.v., chuyên bán hàng nhập khẩu phương Tây và thủ công mỹ nghệ chất lượng của Trung Quốc
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 杯子[bôi tí]Cấp: HSK 1cốc; ly
- 穿[xuyên]Cấp: HSK 1mặc; mang; mặc vào
- 贵[貴][quý]Cấp: HSK 1đắt; (hình thức kết hợp) được coi trọng; quý giá; (hình thức kết hợp) quý tộc; có địa vị cao
- 件[kiện]Cấp: HSK 1món; thành phần; lượng từ cho sự kiện, đồ vật, quần áo, v.v.
- 块[塊][khối]Cấp: HSK 1cục; tảng; miếng; lượng từ cho miếng vải, bánh, xà phòng, v.v.; (thông tục) lượng từ cho tiền và đơn vị tiền tệ
- 买[買][mãi]Cấp: HSK 1mua; mua sắm
- 男[nam]Cấp: HSK 1nam; Nam tước, cấp thấp nhất trong năm cấp bậc quý tộc 五等爵位 (wǔděngjuéwèi)
- 那儿[那兒][na nhi]Cấp: HSK 1ở đó
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan