Cấp: HSK 3Chữ đơnChữ đa âm
卡
Nghĩa tiếng Việtdừng; chặn; (tin học) (khẩu ngữ) chậm
Âm Hán Việttạp
- 1 chữ
- 5 nét
- 7 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 dừng
- 2 chặn
- 3 (tin học) (khẩu ngữ) chậm
- 4 (từ mượn) thẻ
- 5 xe tải (từ "car")
- 6 calo (viết tắt của 卡路里 (kǎlùlǐ))
- 7 băng cassette
Câu ví dụ
- 阿明,我们已经收到房卡了!你看,这家宾馆跟别的宾馆不一样,房间里有大沙发,一点儿也不小。Minh ơi, tụi mình đã nhận được thẻ phòng rồi! Bạn nhìn xem, khách sạn này khác hẳn những khách sạn khác, trong phòng có ghế sô-pha lớn, chẳng nhỏ chút nào.
- 这儿的服务跟家里一样好,不用加钱。明天我们去旁边的银行办一张银行卡,以后用银行卡或者信用卡收钱、付钱就更方便了。Dịch vụ ở đây tốt giống hệt ở nhà, không cần thêm tiền. Ngày mai chúng mình ra ngân hàng bên cạnh làm một chiếc thẻ ngân hàng, sau này dùng thẻ ngân hàng hoặc thẻ tín dụng nhận tiền, trả tiền sẽ càng tiện hơn.Từ trong câu:这儿 (zhèr)的 (de)服务 (fúwù)跟 (gēn)家里 (jiālǐ)一样 (yīyàng)好 (hǎo)不用 (bùyòng)加钱 (jiāqián)明天 (míngtiān)我们 (wǒmen)去 (qù)旁边 (pángbiān)的 (de)银行 (yínháng)办 (bàn)一 (yī)张 (zhāng)银行卡 (yínhángkǎ)以后 (yǐhòu)用 (yòng)银行卡 (yínhángkǎ)或者 (huòzhě)信用卡 (xìnyòngkǎ)收 (shōu)钱 (qián)付钱 (fùqián)就 (jiù)更 (gèng)方便 (fāngbiàn)了 (le)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 信用卡[tín dụng tạp]Cấp: HSK 3thẻ tín dụng
- 银行卡[銀行卡][ngân hàng tạp]Cấp: HSK 3thẻ ngân hàng; thẻ ATM
- 打卡[đả tạp]Cấp: HSK 6(nhân viên) chấm công vào (hoặc ra); ghi giờ vào (hoặc ra); (trên mạng xã hội) check-in tại địa điểm
- 卡片[tạp phiến]Cấp: HSK 6thẻ
- 卡车[卡車][tạp xa]Cấp: HSK 7–9xe tải
- 卡通[tạp thông]Cấp: HSK 7–9hoạt hình (từ mượn)
- 阿卡Thành phố Acre ở Israel, còn được biết đến là Akko
- 边卡[邊卡]trạm kiểm soát biên giới
- 波卡burqa (từ mượn)
- 补卡[補卡]thay thế thẻ SIM bị mất hoặc hỏng, giữ nguyên số điện thoại gốc; thay thế SIM
- 磁卡thẻ từ; Thẻ IC (điện thoại)
- 大卡kilocalorie
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 别的[別的][biết đích]Cấp: HSK 3khác
- 别人[別人][biết nhân]Cấp: HSK 3người khác; những người khác
- 宾馆[賓館][tân quán]Cấp: HSK 3nhà khách; nhà nghỉ; khách sạn
- 冰箱[băng rương]Cấp: HSK 3tủ lạnh; (cũ) thùng đá
- 不同[bất đồng]Cấp: HSK 3khác; riêng biệt; không giống
- 除了[trừ liễu]Cấp: HSK 3ngoài ra; ngoài (... còn...); thêm vào
- 灯[燈][đăng]Cấp: HSK 3đèn; ánh sáng; đèn lồng
- 关[關][quan]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 5ải núi; đóng; khép; tắt; giam giữ; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này