Cấp: HSK 4Chữ đơnChữ đa âm
片
Nghĩa tiếng Việtmảnh mỏng; bông; một lát
Âm Hán Việtphiến
- 1 chữ
- 4 nét
- 14 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 mảnh mỏng
- 2 bông
- 3 một lát
- 4 phim
- 5 phim truyền hình
- 6 thái
- 7 lát mỏng
- 8 một phần
Xem thêm 6 nghĩa
- 9 không hoàn chỉnh
- 10 phiến diện
- 11 lượng từ cho lát, viên, mảnh đất, vùng nước
- 12 lượng từ cho CD, phim, DVD, v.v.
- 13 dùng với số từ 一 (yī): lượng từ cho kịch bản, cảnh, cảm giác, bầu không khí, âm thanh, v.v.
- 14 bộ Khang Hy số 91
Câu ví dụ
- 小侯,我以前来过这片郊区,那时候河水受过污染,周围的树也很少。Tiểu Hầu ơi, trước đây mình từng đến vùng ngoại ô này, hồi đó nước sông từng bị ô nhiễm, cây cối xung quanh cũng rất ít.
- 导游提醒我们,在游览之时一定要爱护花草树木,做文明的旅行者。来,我给大家拍张照片吧!Hướng dẫn viên nhắc chúng mình, trong lúc tham quan nhất định phải giữ gìn hoa cỏ cây cối, làm người du lịch văn minh. Nào, để mình chụp cho mọi người một tấm ảnh nhé!
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 照片[chiếu phiến]Cấp: HSK 3bức ảnh; hình ảnh
- 图片[圖片][đồ phiến]Cấp: HSK 4bức tranh; bức ảnh
- 名片[danh phiến]Cấp: HSK 5danh thiếp
- 影片[ảnh phiến]Cấp: HSK 5bản sao của phim; phim; điện ảnh; bộ phim
- 纪录片[紀錄片][kỉ lục phiến]Cấp: HSK 5phim tài liệu (phim hoặc chương trình TV)
- 卡片[tạp phiến]Cấp: HSK 6thẻ
- 片刻[phiến khắc]Cấp: HSK 6khoảng thời gian ngắn; một lúc
- 片面[phiến diện]Cấp: HSK 6đơn phương; một phía
- 薯片[thử phiến]Cấp: HSK 6khoai tây chiên giòn
- 唱片[xướng phiến]Cấp: HSK 7–9đĩa hát; đĩa LP; đĩa CD nhạc
- 大片[đại phiến]Cấp: HSK 7–9khu vực rộng lớn; diện tích lớn; trải dài mênh mông
- 片段[phiến đoạn]Cấp: HSK 7–9đoạn (của lời nói, v.v.); trích đoạn (từ sách, v.v.); tập (của câu chuyện, v.v.)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 鼻子[tị tí]Cấp: HSK 4mũi
- 重新[trọng tân]Cấp: HSK 4lại; một lần nữa; tái-
- 困[khốn]Cấp: HSK 4 · nghĩa mở rộng HSK 5bẫy; bao vây; bị áp lực
- 目前[mục tiền]Cấp: HSK 4hiện tại; bây giờ
- 南部[nam bộ]Cấp: HSK 4phần phía nam
- 男士[nam sĩ]Cấp: HSK 4đàn ông; quý ông
- 男性[nam tính]Cấp: HSK 4giới tính nam; nam giới
- 内[內][nội]Cấp: HSK 4bên trong; nội bộ; trong
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Lặp lại lượng từ (张张 / 个个 / 条条) · (Danh từ +) Lượng từ + Lượng từ + (都) + Vị ngữHSK 3
- Động từ chỉ giai đoạn Tiếp tục / Dừng lại / Khôi phục 继续 / 停止 / 恢复 · 继续 + Động từ hai âm tiết | 停止 + Động từ/Danh từ | 恢复 + Danh từ (trạng thái/sức khoẻ/môi trường)HSK 4
- Phân biệt tổng hợp ba trợ từ động thái 了 / 着 / 过 · Động từ + 了 (hoàn thành/thay đổi) | Động từ + 着 (trạng thái đang duy trì) | Động từ + 过 (trải nghiệm trong quá khứ)HSK 4
- Phó từ mức độ tuyệt đối trong văn viết 极其 / 极为 / 异常 · 极其 + Tính từ/Động từ tâm lý | 极为 + Tính từ hai âm tiết | 异常 + Tính từ hai âm tiếtHSK 5
- Cấu trúc 筑牢生态屏障,守护…生灵 · 通过系统修复,筑牢生态安全屏障HSK 7–9
- Cấu trúc đối chiếu bề mặt – bản chất 看似…实则… · Chủ ngữ + 看似 + Hiện tượng bề ngoài,实则 + Bản chất bên trongHSK 7–9