Cấp: HSK 3Từ ghép
照片
Nghĩa tiếng Việtbức ảnh; hình ảnh
Âm Hán Việtchiếu phiến
- 2 chữ
- 17 nét
- 2 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 bức ảnh
- 2 hình ảnh
Lượng từ dạy
Câu ví dụ
- 机场服务员看了她的护照和电话号码,很快帮她找回了箱子。走出机场门口,他们看见了小雪和胡医生。胡医生不胖不矮,长得高高的,看起来比照片上更年轻。Nhân viên sân bay xem hộ chiếu và số điện thoại của cô ấy, rất nhanh đã giúp cô tìm lại được vali. Bước ra cổng sân bay, họ nhìn thấy Tiểu Tuyết và bác sĩ Hồ. Bác sĩ Hồ không béo không thấp, dáng người cao ráo, trông còn trẻ hơn trong ảnh.Từ trong câu:机场 (jīchǎng)服务员 (fúwùyuán)看 (kàn)了 (le)她 (tā)的 (de)护照 (hùzhào)和 (hé)电话 (diànhuà)号码 (hàomǎ)很 (hěn)快 (kuài)帮 (bāng)她 (tā)找回 (zhǎohuí)了 (le)箱子 (xiāngzi)走出 (zǒuchū)机场 (jīchǎng)门口 (ménkǒu)他们 (tāmen)看见 (kànjiàn)了 (le)小雪 (Xiǎoxuě)和 (hé)胡 (hú)医生 (yīshēng)胡 (hú)医生 (yīshēng)不 (bù)胖 (pàng)不 (bù)矮 (ǎi)长得 (zhǎngde)高 (gāo)高 (gāo)的 (de)看起来 (kànqǐlai)比照 (bǐzhào)片 (piàn)上 (shàng)更 (gèng)年轻 (niánqīng)
- 我们在这儿站了很久,拍了这么多种照片,张张都好看!等晚上月亮出来的时候,我们再去海边走一段路吧。Chúng mình đứng ở đây khá lâu, chụp bao nhiêu kiểu ảnh thế này, tấm nào cũng đẹp! Đợi tối lúc mặt trăng lên, chúng mình lại ra bờ biển đi dạo một đoạn đường nhé.
Phân tích từng chữ
Hiểu từ qua nghĩa của từng chữ và âm Hán Việt — bấm chữ để xem cách viết, cấu tạo, chữ dễ nhầm.
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 站[trạm]Cấp: HSK 2trạm; đứng; dừng
- 船[舩][thuyền]Cấp: HSK 3biến thể của 船 (chuán)
- 段[đoạn]Cấp: HSK 3đoạn; phần; mẩu
- 公斤[công cân]Cấp: HSK 3kilôgam (kg)
- 公园[公園][công viên]Cấp: HSK 3công viên (dành cho công chúng giải trí)
- 海[hải]Cấp: HSK 3đại dương; biển; số lượng lớn người hoặc vật
- 河[hà]Cấp: HSK 3sông
- 角[góc]Cấp: HSK 3góc; góc cạnh; sừng
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan