Cấp: HSK 4Chữ đơn
拍
Nghĩa tiếng Việtvỗ; vỗ tay; tát
Âm Hán Việtphếch
- 1 chữ
- 8 nét
- 8 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 vỗ
- 2 vỗ tay
- 3 tát
- 4 đập
- 5 chụp (ảnh)
- 6 quay (phim)
- 7 vợt (thể thao)
- 8 nhịp (âm nhạc)
Câu ví dụ
- 导游提醒我们,在游览之时一定要爱护花草树木,做文明的旅行者。来,我给大家拍张照片吧!Hướng dẫn viên nhắc chúng mình, trong lúc tham quan nhất định phải giữ gìn hoa cỏ cây cối, làm người du lịch văn minh. Nào, để mình chụp cho mọi người một tấm ảnh nhé!
- 阿明,今天太阳真好!我们骑这两辆自行车去公园爬山、拍照吧。我带了新相机!Minh ơi, hôm nay nắng đẹp quá! Chúng mình đạp hai chiếc xe đạp này ra công viên leo núi, chụp ảnh nhé. Mình mang theo máy ảnh mới rồi!
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 拍照[phếch chiếu]Cấp: HSK 3chụp ảnh
- 拍摄[拍攝][phếch nhép]Cấp: HSK 5chụp (ảnh); quay (phim)
- 拍板[phếch ván]Cấp: HSK 7–9bảng clapper; búa của người đấu giá; gõ nhịp bằng phách
- 拍卖[拍賣][phếch mại]Cấp: HSK 7–9bán đấu giá; phiên đấu giá; bán hạ giá
- 摆拍[擺拍]chụp ảnh dàn dựng
- 筹拍[籌拍]chuẩn bị quay phim; lập kế hoạch chụp hình
- 吹拍dùng đến khoe khoang và nịnh nọt; viết tắt của 吹牛拍马 (chuīniúpāimǎ)
- 打拍đánh nhịp; giữ nhịp trên trống hoặc bảng gõ
- 翻拍tái sản xuất dưới dạng ảnh; chụp lại; phỏng theo (thành phim)
- 法拍đấu giá tư pháp; bán theo đấu giá tư pháp
- 跟拍quay phim tài liệu theo diễn tiến sự kiện; theo sát ai đó bằng máy quay
- 航拍quay chụp từ trên không (video hoặc ảnh)
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 等[đẳng]Cấp: HSK 2 · nghĩa mở rộng HSK 4đợi; chờ đợi; đến lúc; khi; tới; vân vân; v.v.; và những người khác, những thứ khác tương tự
- 啊Cấp: HSK 4thán từ biểu thị sự ngạc nhiên; A!; Ồ!
- 保护[保護][bảo hộ]Cấp: HSK 4bảo vệ; phòng thủ; bảo hộ
- 背[揹][bối]Cấp: HSK 4biến thể của 背 (bēi)
- 背包[bối bao]Cấp: HSK 4ba lô; túi đeo lưng; túi hành quân
- 北部[bắc bộ]Cấp: HSK 4phần phía bắc
- 导游[導遊][đạo du]Cấp: HSK 4hướng dẫn viên du lịch; sách hướng dẫn; dẫn tour
- 风景[風景][phong cảnh]Cấp: HSK 4phong cảnh; cảnh quan
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này