Chữ Hán
照
- 13 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 23 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: chiếubiến thể của 照 (zhào); chiếu; soi sáng
- theo; theo như; chiếu
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 昭 + 灬
- 昭zhāosáng; rõ ràng; minh bạch
- 灬huǒbộ "hỏa" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 86), xuất hiện trong 熙, 然, 熊, v.v.
- Phần chỉ nghĩa: 灬
- Phần chỉ âm: 昭
Từ có chữ này
- 护照Âm Hán Việt: hộ chiếuhộ chiếuHSK 3
- 拍照Âm Hán Việt: phếch chiếuchụp ảnhHSK 3
- 照片Âm Hán Việt: chiếu phiếnbức ảnh; hình ảnhHSK 3
- 照相Âm Hán Việt: chiếu tươngchụp ảnhHSK 3
- 照顾Âm Hán Việt: chiếu cốchăm sóc; quan tâm; chú ý đếnHSK 3
- 按照Âm Hán Việt: án chiếutheo; dựa theo; chiếu theoHSK 4
- 驾照Âm Hán Việt: giá chiếubằng lái xeHSK 5
- 照明Âm Hán Việt: chiếu minhchiếu sáng; sự chiếu sáng; soi sángHSK 6
- 依照Âm Hán Việt: y chiếutheo; dựa vàoHSK 7–9
- 关照Âm Hán Việt: quan chiếuchăm sóc; để mắt tới; chăm nomHSK 7–9
- 写照Âm Hán Việt: tả chiếusự khắc hoạHSK 7–9
- 参照Âm Hán Việt: tham chiếutham khảo tài liệu; tham chiếu (một tài liệu khác)HSK 7–9
Xem thêm 11 từ
- 对照Âm Hán Việt: đỗi chiếuđối chiếu; so sánh; đặt cạnh nhau để so sánh (như văn bản song song)HSK 7–9
- 执照Âm Hán Việt: chấp chiếugiấy phép; giấy chứng nhậnHSK 7–9
- 照例Âm Hán Việt: chiếu lềtheo lệ; thông thường; thường lệHSK 7–9
- 照办Âm Hán Việt: chiếu biệnlàm theo quy định; làm theo hướng dẫn; làm theo nguyên tắcHSK 7–9
- 照射Âm Hán Việt: chiếu xạchiếu vào; soi sáng; chiếu xạHSK 7–9
- 照常Âm Hán Việt: chiếu thườngnhư bình thườngHSK 7–9
- 照料Âm Hán Việt: chiếu liệuchăm sóc; chăm lo cho ai đóHSK 7–9
- 照样Âm Hán Việt: chiếu dạngnhư trước; (giống) như thường lệ; theo cách tương tựHSK 7–9
- 照耀Âm Hán Việt: chiếu diệuchiếu sáng; soi rọiHSK 7–9
- 牌照Âm Hán Việt: bài chiếugiấy phép (kinh doanh); giấy phép lái xe; đăng ký xeHSK 7–9
- 遵照Âm Hán Việt: tuân chiếutheo đúng; tuân thủ (quy tắc)HSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 住院期间我受到了胡医生和护士很好的照顾,身体不久就好起来了。医生让我别生气、别怕累,恭喜我明天就能出院!你们放心吧,出院以后我一定更注意健康!Trong thời gian nằm viện mình nhận được sự chăm sóc rất chu đáo của bác sĩ Hồ và y tá, chẳng bao lâu cơ thể đã khoẻ dần lên. Bác sĩ dặn mình đừng tức giận, đừng sợ mệt, và chúc mừng mình ngày mai là được xuất viện rồi! Các bạn yên tâm nhé, sau khi xuất viện nhất định mình sẽ chú ý sức khoẻ hơn!Từ trong câu:住院 (zhùyuàn)期间 (qījiān)我 (wǒ)受到 (shòudào)了 (le)胡 (hú)医生 (yīshēng)和 (hé)护士 (hùshi)很 (hěn)好 (hǎo)的 (de)照顾 (zhàogu)身体 (shēntǐ)不久 (bùjiǔ)就 (jiù)好起来 (hǎoqǐlai)了 (le)医生 (yīshēng)让 (ràng)我 (wǒ)别 (bié)生气 (shēngqì)别 (bié)怕 (pà)累 (lèi)恭喜 (gōngxǐ)我 (wǒ)明天 (míngtiān)就 (jiù)能 (néng)出院 (chūyuàn)你们 (nǐmen)放心 (fàngxīn)吧 (ba)出院 (chūyuàn)以后 (yǐhòu)我 (wǒ)一定 (yīdìng)更 (gèng)注意 (zhùyì)健康 (jiànkāng)
- 你别着急,护照还在包里吗?我刚才好像在哪儿看到过一个蓝箱子,是不是别人拿错了?Bạn đừng sốt ruột, hộ chiếu vẫn còn trong túi chứ? Vừa nãy hình như mình thấy một chiếc vali xanh ở đâu đó, có phải ai cầm nhầm rồi không?
- 在医院里,胡医生认真地照顾每一位病人。住了几天院,小侯的病很快好起来了。知道明天就要出院,大家都替他放心。Ở trong bệnh viện, bác sĩ Hồ tận tình chăm sóc từng bệnh nhân. Nằm viện mấy ngày, bệnh của Tiểu Hầu đã nhanh chóng đỡ hẳn. Biết ngày mai cậu ấy sẽ xuất viện, mọi người đều yên tâm mừng cho cậu.Từ trong câu:在 (zài)医院 (yīyuàn)里 (lǐ)胡 (hú)医生 (yīshēng)认真 (rènzhēn)地 (de)照顾 (zhàogu)每 (měi)一 (yī)位 (wèi)病人 (bìngrén)住 (zhù)了 (le)几天 (jǐtiān)院 (yuàn)小 (xiǎo)侯 (hóu)的 (de)病 (bìng)很 (hěn)快 (kuài)好起来 (hǎoqǐlai)了 (le)知道 (zhīdào)明天 (míngtiān)就要 (jiùyào)出院 (chūyuàn)大家 (dàjiā)都 (dōu)替 (tì)他 (tā)放心 (fàngxīn)
- 大熊猫是中国最有名的动物,胖胖的身体加上黑眼圈,看起来可爱极了。几乎每一个来动物园的游客都对它们感兴趣,大家不仅喜欢给熊猫拍照,而且还在网上关注刚出生的小熊猫。Gấu trúc lớn là loài động vật nổi tiếng nhất của Trung Quốc, thân hình mũm mĩm cộng thêm quầng mắt đen trông đáng yêu vô cùng. Hầu như mọi du khách đến vườn bách thú đều có hứng thú với chúng, mọi người không chỉ thích chụp ảnh gấu trúc mà còn theo dõi những chú gấu trúc con vừa mới chào đời trên mạng.Từ trong câu:大熊猫 (dàxióngmāo)是 (shì)中国 (Zhōngguó)最 (zuì)有名 (yǒumíng)的 (de)动物 (dòngwù)胖 (pàng)胖 (pàng)的 (de)身体 (shēntǐ)加上 (jiāshàng)黑眼圈 (hēiyǎnquān)看起来 (kànqǐlai)可爱 (kě'ài)极了 (jíle)几乎 (jīhū)每 (měi)一 (yī)个 (gè)来 (lái)动物园 (dòngwùyuán)的 (de)游客 (yóukè)都 (dōu)对 (duì)它们 (tāmen)感兴趣 (gǎnxìngqù)大家 (dàjiā)不仅 (bùjǐn)喜欢 (xǐhuan)给 (gěi)熊猫 (xióngmāo)拍照 (pāizhào)而且 (érqiě)还 (hái)在 (zài)网上 (wǎngshàng)关注 (guānzhù)刚 (gāng)出生 (chūshēng)的 (de)小熊猫 (xiǎoxióngmāo)
- 我们在这儿站了很久,拍了这么多种照片,张张都好看!等晚上月亮出来的时候,我们再去海边走一段路吧。Chúng mình đứng ở đây khá lâu, chụp bao nhiêu kiểu ảnh thế này, tấm nào cũng đẹp! Đợi tối lúc mặt trăng lên, chúng mình lại ra bờ biển đi dạo một đoạn đường nhé.
- 我现在每天乘坐地铁上班。按照新的时刻表,地铁每两分钟就有一班,速度差不多是坐公交车的两倍。Bây giờ mỗi ngày mình đều đi tàu điện ngầm đi làm. Theo bảng giờ tàu mới, cứ hai phút lại có một chuyến tàu, tốc độ gần như gấp đôi đi xe buýt.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.