Chữ Hán
灬
Nghĩabộ "hỏa" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 86), xuất hiện trong 熙, 然, 熊, v.v.
Bộ thủ灬
- 4 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- bộ "hỏa" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 86), xuất hiện trong 熙, 然, 熊, v.v.
Cấu tạo
Gồm các phần: (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 点diǎnÂm Hán Việt: điểmđiểm; chấm; giọtHSK 1
- 热rèÂm Hán Việt: nhiệthâm nóng; làm nóng; nóng (thời tiết)HSK 1
- 然ránđúng; phải; vậyHSK 2
- 黑hēiÂm Hán Việt: hắcđen; tối; tà ácHSK 2
- 照zhàoÂm Hán Việt: chiếubiến thể của 照 (zhào); chiếu; soi sángHSK 3
- 熊xióngÂm Hán Việt: hùnggấu; (khẩu ngữ) mắng; khiển trách; (khẩu ngữ) yếu; không có khả năngHSK 3
- 熟shúÂm Hán Việt: thụcchín; trưởng thành; nấu chín; xong; quen thuộc; quen biếtHSK 4
- 烈liènồng nhiệt; mãnh liệt; dữ dộiHSK 5
- 煮zhǔÂm Hán Việt: chửbiến thể của 煮 (zhǔ)HSK 5
- 熬áoÂm Hán Việt: ngaonấu lửa nhỏ; chiết xuất bằng cách đun nóng; sắc thuốc; chịu đựngHSK 5
- 杰jié(dạng kết hợp) anh hùng; anh dũng; người xuất chúngHSK 6
- 焦jiāoÂm Hán Việt: tiêucháy; khét; cháy đenHSK 6
- 烹pēngphương pháp nấu; nấu sôi sống ai (hình phạt tử hình trong triều đại Trung Quốc)HSK 7–9
- 煎jiānchiên áp chảo; xàoHSK 7–9
- 熏xūnhun khói; xông khói; xông vào mũiHSK 7–9
- 熙xībiến thể của 熙 (xī)HSK 7–9
- 燕yànchim én (họ Hirundinidae); biến thể cũ của 宴 (yàn)HSK 7–9
- 烏
- 烝zhēngđông đảo; quần chúng; dâng lên (cho ai đó)
- 羔gāocừu non
- 馬
- 庶shù(hình thức kết hợp) bình thường; nhiều; (hình thức kết hợp) liên quan đến thiếp (trái ngược với 嫡 (dí))
- 焉yānở đâu; như thế nào
- 焘dàoche phủ; bao trùm
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.