Chữ Hán
杰
Nghĩa(dạng kết hợp) anh hùng; anh dũng; người xuất chúng; biến thể của 杰 (jié)
Bộ thủ木
- 8 nét
- Nhận biết từ: HSK 6
- Viết từ: HSK 6
- 1 từ có chữ này
Cách đọc
- (dạng kết hợp) anh hùng; anh dũng; người xuất chúng
- biến thể của 杰 (jié)
Cấu tạo
Gồm các phần: trên – dưới · 木 + 灬
Từ có chữ này
Câu ví dụ tiêu biểu
- 如果一遇到风浪就怨天尤人,未免显得过于脆弱。唯有以历史上的杰出人物为榜样,在历练中不断提升人生境界,才能在复杂多变的时代里行稳致远。Nếu hễ gặp sóng gió đã trách đất oán trời thì e rằng tỏ ra quá yếu đuối. Chỉ có lấy những nhân vật kiệt xuất trong lịch sử làm tấm gương, không ngừng nâng cao cảnh giới nhân sinh qua rèn luyện mới có thể bước đi vững vàng và vươn xa trong thời đại phức tạp đa biến.Từ trong câu:如果 (rúguǒ)一 (yī)遇到 (yùdào)风浪 (fēnglàng)就 (jiù)怨天尤人 (yuàntiānyóurén)未免 (wèimiǎn)显得 (xiǎnde)过于 (guòyú)脆弱 (cuìruò)唯有 (wéiyǒu)以 (yǐ)历史上 (lìshǐshàng)的 (de)杰出 (jiéchū)人物 (rénwù)为 (wèi)榜样 (bǎngyàng)在 (zài)历练 (lìliàn)中 (zhōng)不断 (bùduàn)提升 (tíshēng)人生 (rénshēng)境界 (jìngjiè)才能 (cáinéng)在 (zài)复杂 (fùzá)多变 (duōbiàn)的 (de)时代 (shídài)里 (lǐ)行 (xíng)稳 (wěn)致 (zhì)远 (yuǎn)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.