Cấp: HSK 3Chữ đơnChữ đa âm
行
Nghĩa tiếng Việtđi; đến; du lịch
Âm Hán Việthàng
- 1 chữ
- 6 nét
- 18 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 đi
- 2 đến
- 3 du lịch
- 4 chuyến thăm
- 5 tạm thời
- 6 tạm bợ
- 7 hiện tại
- 8 lưu hành
Xem thêm 10 nghĩa
- 9 làm
- 10 thực hiện
- 11 có khả năng
- 12 có hiệu quả
- 13 ổn
- 14 OK!
- 15 được
- 16 hành vi
- 17 cử chỉ
- 18 người Đài Loan phát âm [xing4] cho nghĩa hành vi-cử chỉ
Câu ví dụ
- 这儿的服务跟家里一样好,不用加钱。明天我们去旁边的银行办一张银行卡,以后用银行卡或者信用卡收钱、付钱就更方便了。Dịch vụ ở đây tốt giống hệt ở nhà, không cần thêm tiền. Ngày mai chúng mình ra ngân hàng bên cạnh làm một chiếc thẻ ngân hàng, sau này dùng thẻ ngân hàng hoặc thẻ tín dụng nhận tiền, trả tiền sẽ càng tiện hơn.Từ trong câu:这儿 (zhèr)的 (de)服务 (fúwù)跟 (gēn)家里 (jiālǐ)一样 (yīyàng)好 (hǎo)不用 (bùyòng)加钱 (jiāqián)明天 (míngtiān)我们 (wǒmen)去 (qù)旁边 (pángbiān)的 (de)银行 (yínháng)办 (bàn)一 (yī)张 (zhāng)银行卡 (yínhángkǎ)以后 (yǐhòu)用 (yòng)银行卡 (yínhángkǎ)或者 (huòzhě)信用卡 (xìnyòngkǎ)收 (shōu)钱 (qián)付钱 (fùqián)就 (jiù)更 (gèng)方便 (fāngbiàn)了 (le)
- 晚上回到宾馆,他们在卫生间里洗澡、洗脸、用牙刷刷牙,然后关了大灯休息。住在这儿可以用银行卡或者信用卡,大家都觉得跟在自己家一样舒服。Buổi tối về tới khách sạn, họ vào phòng vệ sinh tắm rửa, rửa mặt, dùng bàn chải đánh răng rồi tắt đèn lớn nghỉ ngơi. Ở đây có thể dùng thẻ ngân hàng hoặc thẻ tín dụng, ai cũng thấy thoải mái giống như ở nhà mình.Từ trong câu:晚上 (wǎnshang)回到 (huídào)宾馆 (bīnguǎn)他们 (tāmen)在 (zài)卫生间 (wèishēngjiān)里 (lǐ)洗澡 (xǐzǎo)洗脸 (xǐliǎn)用 (yòng)牙刷 (yáshuā)刷牙 (shuāyá)然后 (ránhòu)关 (guān)了 (le)大灯 (dàdēng)休息 (xiūxi)住 (zhù)在 (zài)这儿 (zhèr)可以 (kěyǐ)用 (yòng)银行卡 (yínhángkǎ)或者 (huòzhě)信用卡 (xìnyòngkǎ)大家 (dàjiā)都 (dōu)觉得 (juéde)跟 (gēn)在 (zài)自己 (zìjǐ)家 (jiā)一样 (yīyàng)舒服 (shūfu)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 不行[bất hàng]Cấp: HSK 3không được; không thể chấp nhận; không tốt
- 行李[hàng lí]Cấp: HSK 3hành lý
- 银行[銀行][ngân hàng]Cấp: HSK 3ngân hàng
- 银行卡[銀行卡][ngân hàng tạp]Cấp: HSK 3thẻ ngân hàng; thẻ ATM
- 自行车[自行車][tự hàng xa]Cấp: HSK 3xe đạp
- 出行[xuất hàng]Cấp: HSK 4đi ra đâu đó (chuyến đi ngắn); khởi hành cho một hành trình (chuyến đi dài)
- 进行[進行][tiến hành]Cấp: HSK 4tiến hành; thực hiện; đang tiến hành
- 举行[舉行][cử hàng]Cấp: HSK 4tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)
- 流行[lưu hàng]Cấp: HSK 4(về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền; lây lan; (về phong cách quần áo, bài hát, v.v.) phổ biến
- 旅行[lữ hành]Cấp: HSK 4du lịch; hành trình; chuyến đi
- 步行[bộ hàng]Cấp: HSK 5đi bộ
- 飞行[飛行][phi hàng]Cấp: HSK 5(máy bay,...) bay; đang bay; chuyến bay
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 比赛[比賽][tỉ tái]Cấp: HSK 3cuộc thi (thể thao, v.v.); trận đấu; thi đấu
- 不行[bất hàng]Cấp: HSK 3không được; không thể chấp nhận; không tốt
- 参加[參加][tham gia]Cấp: HSK 3tham gia; tham dự
- 得分[đắc phân]Cấp: HSK 3ghi điểm
- 锻炼[鍛鍊][đoán luyện]Cấp: HSK 3rèn luyện; rèn giũa; tập thể dục
- 关系[關係][quan hệ]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 4quan hệ; mối quan hệ; liên quan
- 坚持[堅持][kiên trì]Cấp: HSK 3kiên trì; khăng khăng; nhất định
- 练[練][luyện]Cấp: HSK 3luyện tập; huấn luyện; diễn tập
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Cấu trúc cam kết 履行承诺 / 严厉惩罚 · 履行 + Bảo vệ sinh thái + 承诺 | 依法惩罚 + Hành vi phá hoạiHSK 6
- Cụm động từ pháp lý 维护…公信力 / 形成有力威慑 · 堵塞监管漏洞,对违法行为形成有力威慑,以维护法律公信力HSK 7–9
- Thành ngữ kết luận bài nghị luận 行稳致远 · 唯有…,方能推动…在…道路上行稳致远HSK 7–9
- Bổ ngữ khả năng (Động từ + 得/不 + Bổ ngữ kết quả/xu hướng) · Động từ + 得 + Bổ ngữ (có thể đạt kết quả) | Động từ + 不 + Bổ ngữ (không thể đạt kết quả)HSK 3
- Giới từ 除了…(以外),都 / 还 / 也… · 除了 + A + (以外),B + 都… (trừ A ra) | 除了 + A + (以外),还 / 也 + B (ngoài A ra còn…)HSK 3
- Hệ thống lượng từ (张, 种, 双, 段, 辆) & Đơn vị đo (米, 公斤, 斤, 角/毛) · Số từ + 张(ảnh) / 双(đôi) / 辆(xe) / 段(đoạn) | Số từ + 米(mét) / 公斤(kg) / 斤(500g)HSK 3