Chữ HánChữ đa âm
行
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
Chữ đa âm — mỗi cách đọc một nghĩa, một âm thanh riêng.
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: hàngđi; đến; du lịch
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: hànghàng; dòng; công ty thương mại
Cấu tạo
Chữ hội ý — ghép các phần để gợi nghĩa (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 彳 + 亍
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 街jiēÂm Hán Việt: nhaiđường phốHSK 3
- 衡héngcân; nặng; đo lườngHSK 5
- 衍yǎnlan rộng; phát triển; tràn raHSK 7–9
- 衔xiánbiến thể của 衔 (xián)HSK 7–9
- 绗hángchần
- 荇xìngcây bèo cái vàng (Nymphoides peltatum)
- 桁hánggông cùm (dụng cụ trừng phạt tội phạm)
- 珩héngviên ngọc trên cùng của mặt dây chuyền từ đai ngọc
- 術
- 鸻héngchim choi choi
- 筕hángxem 筕篖 (hángtáng)
- 絎
- 衕
- 衖xiàngbiến thể của 巷 (xiàng)
- 衙yácông sở; nha môn 衙門|衙门
- 銜
- 衚
- 衛
- 衝
- 鴴
- 衢qúđại lộ
Từ có chữ này
- 不行Âm Hán Việt: bất hàngkhông được; không thể chấp nhận; không tốtHSK 3
- 行李Âm Hán Việt: hàng líhành lýHSK 3
- 银行Âm Hán Việt: ngân hàngngân hàngHSK 3
- 自行车Âm Hán Việt: tự hàng xaxe đạpHSK 3
- 银行卡Âm Hán Việt: ngân hàng tạpthẻ ngân hàng; thẻ ATMHSK 3
- 举行Âm Hán Việt: cử hàngtổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)HSK 4
- 出行Âm Hán Việt: xuất hàngđi ra đâu đó (chuyến đi ngắn); khởi hành cho một hành trình (chuyến đi dài)HSK 4
- 旅行Âm Hán Việt: lữ hànhdu lịch; hành trình; chuyến điHSK 4
- 流行Âm Hán Việt: lưu hàng(về bệnh truyền nhiễm, v.v.) lan truyền; lây lan; (về phong cách quần áo, bài hát, v.v.) phổ biếnHSK 4
- 进行Âm Hán Việt: tiến hànhtiến hành; thực hiện; đang tiến hànhHSK 4
- 实行Âm Hán Việt: thực hànhthực hiện; tiến hành; đưa vào thực tiễnHSK 5
- 执行Âm Hán Việt: chấp hànhthực hiện; tiến hành; thi hànhHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 步行Âm Hán Việt: bộ hàngđi bộHSK 5
- 行业Âm Hán Việt: hàng nghiệpngành nghề; nghề nghiệp; ngành; kinh doanhHSK 5
- 行为Âm Hán Việt: hành vihành động; cách cư xử; hành viHSK 5
- 行人Âm Hán Việt: hành nhânngười đi bộ; khách bộ hành; người qua đườngHSK 5
- 行动Âm Hán Việt: hành độnghoạt động; hành động; di chuyểnHSK 5
- 行程Âm Hán Việt: hàng trìnhhành trình; lộ trình du lịch; quãng đường di chuyển; tiến trình (lịch sử); hành trình (của piston)HSK 5
- 行走Âm Hán Việt: hàng tẩuđi bộHSK 5
- 行驶Âm Hán Việt: hàng sửdi chuyển dọc theo lộ trình (của xe cộ, v.v.)HSK 5
- 通行Âm Hán Việt: thông hàngđi qua; thông qua; được sử dụng chungHSK 5
- 飞行Âm Hán Việt: phi hàng(máy bay,...) bay; đang bay; chuyến bayHSK 5
- 旅行社Âm Hán Việt: lữ hàng xãcông ty du lịchHSK 5
- 飞行员Âm Hán Việt: phi hàng viênphi công; nhà hàng khôngHSK 5
Câu ví dụ tiêu biểu
- 今天是新年的第一个节日,学校举行了热闹的晚会。阿明和小兰跟其他国家的留学生一块儿上台表演了音乐节目,讲了有趣的中国故事,还和一位画家学画画、做游戏。Hôm nay là ngày lễ đầu tiên của năm mới, nhà trường tổ chức đêm hội náo nhiệt. Minh và Lan cùng du học sinh các nước khác lên sân khấu biểu diễn tiết mục âm nhạc, kể những câu chuyện Trung Quốc thú vị, còn học vẽ tranh và chơi trò chơi với một hoạ sĩ.Từ trong câu:今天 (jīntiān)是 (shì)新年 (xīnnián)的 (de)第一 (dìyī)个 (gè)节日 (jiérì)学校 (xuéxiào)举行 (jǔxíng)了 (le)热闹 (rènao)的 (de)晚会 (wǎnhuì)阿明 (Āmíng)和 (hé)小 (xiǎo)兰 (lán)跟 (gēn)其他 (qítā)国家 (guójiā)的 (de)留学生 (liúxuéshēng)一块儿 (yīkuàir)上台 (shàngtái)表演 (biǎoyǎn)了 (le)音乐节 (yīnyuèjié)目 (mù)讲 (jiǎng)了 (le)有趣 (yǒuqù)的 (de)中国 (Zhōngguó)故事 (gùshi)还 (hái)和 (hé)一 (yī)位 (wèi)画家 (huàjiā)学 (xué)画画 (huàhuà)做 (zuò)游戏 (yóuxì)
- 体育馆里人很多,大家加油的声音那么大,你听得见我说话吗?刚才那个球太高,我跳不起来,接不到球,真觉得自己不行!Trong nhà thi đấu đông người lắm, tiếng mọi người cổ vũ lớn thế kia, bạn có nghe thấy mình nói không? Quả cầu vừa nãy cao quá, mình không nhảy lên nổi, không đỡ được cầu, thật sự thấy mình không ổn!
- 在公共生活中,无论是排队乘车、图书馆保持安静,还是遵守交通法规,表面上看似乎限制了个人的随意行为,实际上却保障了所有人的最大便利。Trong đời sống công cộng, bất kể là xếp hàng lên xe, giữ yên lặng trong thư viện hay tuân thủ luật giao thông, nhìn bề ngoài dường như hạn chế hành vi tuỳ tiện của cá nhân, nhưng trên thực tế lại bảo đảm sự thuận tiện lớn nhất cho tất cả mọi người.Từ trong câu:在 (zài)公共 (gōnggòng)生活 (shēnghuó)中 (zhōng)无论 (wúlùn)是 (shì)排队 (páiduì)乘车 (chéngchē)图书馆 (túshūguǎn)保持 (bǎochí)安静 (ānjìng)还是 (háishi)遵守 (zūnshǒu)交通 (jiāotōng)法规 (fǎguī)表面上 (biǎomiànshang)看似 (kànsì)乎 (hū)限制 (xiànzhì)了 (le)个人 (gèrén)的 (de)随意 (suíyì)行为 (xíngwéi)实际上 (shíjìshàng)却 (què)保障 (bǎozhàng)了 (le)所有 (suǒyǒu)人 (rén)的 (de)最 (zuì)大便 (dàbiàn)利 (lì)
- 我听得见!你别说自己不行,学打球本来就不容易,虽然有一点儿难,但是只要努力练,一定行!大声为自己加油吧,我们一定能提高成绩、拿到好得分!Mình nghe thấy mà! Bạn đừng nói mình không làm được, học đánh cầu vốn dĩ đã không dễ, tuy hơi khó một chút nhưng chỉ cần chăm chỉ tập là nhất định làm được! Hãy lớn tiếng cổ vũ cho chính mình nhé, nhất định chúng mình sẽ nâng cao thành tích và giành được điểm số tốt!Từ trong câu:我 (wǒ)听得见 (tīngdéjiàn)你 (nǐ)别说 (biéshuō)自己 (zìjǐ)不行 (bùxíng)学 (xué)打球 (dǎqiú)本来 (běnlái)就 (jiù)不容 (bùróng)易 (yì)虽然 (suīrán)有一点儿 (yǒuyīdiǎnr)难 (nán)但是 (dànshì)只要 (zhǐyào)努力 (nǔlì)练 (liàn)一定 (yīdìng)行 (xíng)大声 (dàshēng)为 (wèi)自己 (zìjǐ)加油 (jiāyóu)吧 (ba)我们 (wǒmen)一定 (yīdìng)能 (néng)提高 (tígāo)成绩 (chéngjì)拿到 (nádào)好 (hǎo)得分 (défēn)
- 星期天,阿明和小兰骑着两辆自行车去动物园旁边的山谷公园照相。他们买了几斤水果,每斤只要四块五角钱。Chủ nhật, Minh và Lan đạp hai chiếc xe đạp đến công viên thung lũng cạnh vườn bách thú để chụp ảnh. Họ mua mấy cân hoa quả, mỗi cân chỉ bốn tệ năm hào.
- 晚上回到宾馆,他们在卫生间里洗澡、洗脸、用牙刷刷牙,然后关了大灯休息。住在这儿可以用银行卡或者信用卡,大家都觉得跟在自己家一样舒服。Buổi tối về tới khách sạn, họ vào phòng vệ sinh tắm rửa, rửa mặt, dùng bàn chải đánh răng rồi tắt đèn lớn nghỉ ngơi. Ở đây có thể dùng thẻ ngân hàng hoặc thẻ tín dụng, ai cũng thấy thoải mái giống như ở nhà mình.Từ trong câu:晚上 (wǎnshang)回到 (huídào)宾馆 (bīnguǎn)他们 (tāmen)在 (zài)卫生间 (wèishēngjiān)里 (lǐ)洗澡 (xǐzǎo)洗脸 (xǐliǎn)用 (yòng)牙刷 (yáshuā)刷牙 (shuāyá)然后 (ránhòu)关 (guān)了 (le)大灯 (dàdēng)休息 (xiūxi)住 (zhù)在 (zài)这儿 (zhèr)可以 (kěyǐ)用 (yòng)银行卡 (yínhángkǎ)或者 (huòzhě)信用卡 (xìnyòngkǎ)大家 (dàjiā)都 (dōu)觉得 (juéde)跟 (gēn)在 (zài)自己 (zìjǐ)家 (jiā)一样 (yīyàng)舒服 (shūfu)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.