Chữ Hán
彳
Nghĩabước chân trái (bộ Khang Hy số 60); xem thêm 彳亍 (chìchù)
Bộ thủ彳
- 3 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- bước chân trái (bộ Khang Hy số 60); xem thêm 彳亍 (chìchù)
Cấu tạo
Gồm các phần: trên – dưới · 丨 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 很hěnÂm Hán Việt: ngận(phó từ mức độ); khá; rấtHSK 1
- 得deÂm Hán Việt: đắctrợ từ kết cấu: dùng sau động từ (hoặc tính từ làm động từ chính), liên kết với cụm sau chỉ kết quả, mức độ, khả năng, v.v.HSK 1
- 往wǎngÂm Hán Việt: vãngđi (một hướng); đến; hướng tớiHSK 2
- 行xíngÂm Hán Việt: hàngđi; đến; du lịchHSK 3
- 待dāiÂm Hán Việt: đãiở lạiHSK 4
- 律lǜluậtHSK 4
- 微wēiÂm Hán Việt: vinhỏ bé; thu nhỏ; hơiHSK 4
- 彻chèkỹ lưỡng; thấu suốt; thấm nhuầnHSK 5
- 彼bǐđó; những; (một) khácHSK 5
- 征zhēngÂm Hán Việt: chinhhành trình; chuyến đi; cuộc viễn chinhHSK 5
- 径jìngđường mòn; đường đi; đường kínhHSK 6
- 徒túđệ tử; học trò; tín đồ; đi bộ; trần; trống rỗngHSK 6
- 循xúntuân theo; tuân thủHSK 6
- 德déđức hạnh; sự tốt đẹp; đạo đứcHSK 6
- 役yìlao động cưỡng bức; lao dịch; nhiệm vụ bắt buộcHSK 7–9
- 徊huáidùng trong 徘徊 (páihuái)HSK 7–9
- 徐xúchậm rãi; nhẹ nhàngHSK 7–9
- 徘páidùng trong 徘徊 (páihuái)HSK 7–9
- 徙xǐ(văn học) thay đổi nơi ởHSK 7–9
- 御yù(hình thức ghép) thuộc hoàng gia; hoàng tộc; (văn học) điều khiển (xe ngựa); (văn học) quản lý; cai trịHSK 7–9
- 徽huībiến thể cũ của 徽 (huī)HSK 7–9
- 彷pángdùng trong 彷徨 (pánghuáng) và 彷徉 (pángyáng)
- 彸zhōngbồn chồn, kích động
- 彿
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.