Chữ Hán
微
Nghĩanhỏ bé; thu nhỏ; hơi; họ [Wei1]; nhà nước cổ đại Trung Quốc gần Trùng Khánh ngày nay; tiếng Đài Loan đọc là [Wei2]
Bộ thủ彳
Âm Hán Việtvi
- 13 nét
- Nhận biết từ: HSK 4
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- 17 từ có chữ này
Cách đọc
- Âm Hán Việt: vinhỏ bé; thu nhỏ; hơi
- họ [Wei1]; nhà nước cổ đại Trung Quốc gần Trùng Khánh ngày nay; tiếng Đài Loan đọc là [Wei2]
Cấu tạo
Gồm các phần: trái – giữa – phải · 彳 + 山 + 兀 + 攵
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
Từ có chữ này
- 稍微Âm Hán Việt: sao vimột chútHSK 4
- 微笑Âm Hán Việt: vi tiếucười; mỉm cườiHSK 5
- 微小Âm Hán Việt: vi tiểurất nhỏ (tức là cực kỳ nhỏ); cực nhỏHSK 6
- 卑微thấp kém; khiêm nhườngHSK 7–9
- 微型Âm Hán Việt: vi hìnhthu nhỏ; vi-; nhỏ xíuHSK 7–9
- 微妙Âm Hán Việt: vi diệutinh tếHSK 7–9
- 微弱Âm Hán Việt: vi nhượcyếu; nhạt nhòa; kém cỏiHSK 7–9
- 微微Âm Hán Việt: vi vinhẹ; mờ nhạt; khiêm tốnHSK 7–9
- 微观Âm Hán Việt: vi quanvi mô-; hạ nguyên tửHSK 7–9
- 略微Âm Hán Việt: lược vimột chút; hơiHSK 7–9
- 细微Âm Hán Việt: tới vinhỏ bé; tinh vi; mịnHSK 7–9
- 轻微Âm Hán Việt: khinh vinhẹ; nhỏ nhặt; không đáng kểHSK 7–9
Xem thêm 5 từ
- 微波炉Âm Hán Việt: vi ba lòlò vi sóng; Lượng từ: 台 (tái)HSK 7–9
- 微生物Âm Hán Việt: vi sinh vậtvi sinh vậtHSK 7–9
- 显微镜Âm Hán Việt: hiển vi kẻngkính hiển vi; Lượng từ:台 (tái)HSK 7–9
- 微不足道Âm Hán Việt: vi bất túc đạokhông đáng kể; không quan trọngHSK 7–9
- 无微不至Âm Hán Việt: vô vi bất chítheo mọi cách có thể (thành ngữ); tỉ mỉHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 仅仅把烦恼藏在心里并不能解决问题。当我们觉得紧张或难受时,不妨稍微停下来休息一会儿,跟朋友聊聊天,保持愉快的心情。Chỉ giấu nỗi phiền muộn ở trong lòng thì không thể giải quyết được vấn đề. Khi chúng ta cảm thấy căng thẳng hoặc khó chịu, hãy tạm dừng lại nghỉ ngơi một lát, trò chuyện với bạn bè để giữ tâm trạng vui vẻ.Từ trong câu:仅仅 (jǐnjǐn)把 (bǎ)烦恼 (fánnǎo)藏 (cáng)在 (zài)心里 (xīnli)并不 (bìngbù)能 (néng)解决 (jiějué)问题 (wèntí)当 (dāng)我们 (wǒmen)觉得 (juéde)紧张 (jǐnzhāng)或 (huò)难受 (nánshòu)时 (shí)不妨 (bùfáng)稍微 (shāowēi)停下来 (tíngxiàlái)休息 (xiūxi)一会儿 (yīhuìr)跟 (gēn)朋友 (péngyou)聊 (liáo)聊天 (liáotiān)保持 (bǎochí)愉快 (yúkuài)的 (de)心情 (xīnqíng)
- 在机器翻译日趋普及的今天,日常资讯的跨语种转换已变得轻而易举。然而,优秀的文学译者之所以依然不可替代,乃是因为文学作品中蕴含着大量言外之意与微妙的情感韵味。Trong ngày nay khi dịch máy ngày càng phổ biến, việc chuyển đổi thông tin thường nhật giữa các thứ tiếng đã trở nên dễ như trở bàn tay. Tuy nhiên, sở dĩ dịch giả văn học xuất sắc vẫn không thể thay thế chính là vì trong tác phẩm văn chương hàm chứa biết bao ý ngoài lời và dư vị tình cảm tinh tế.Từ trong câu:在 (zài)机器翻译 (jīqìfānyì)日趋 (rìqū)普及 (pǔjí)的 (de)今天 (jīntiān)日常 (rìcháng)资讯 (zīxùn)的 (de)跨 (kuà)语种 (yǔzhǒng)转换 (zhuǎnhuàn)已 (yǐ)变得 (biànde)轻而易举 (qīng'éryìjǔ)然而 (rán'ér)优秀 (yōuxiù)的 (de)文学 (wénxué)译者 (yìzhě)之所以 (zhīsuǒyǐ)依然 (yīrán)不可 (bùkě)替代 (tìdài)乃是 (nǎishì)因为 (yīnwèi)文学 (wénxué)作品 (zuòpǐn)中 (zhōng)蕴含 (yùnhán)着 (zhe)大量 (dàliàng)言外之意 (yánwàizhīyì)与 (yǔ)微妙 (wēimiào)的 (de)情感 (qínggǎn)韵味 (yùnwèi)
- 谢谢你抱我、安慰我!听你这么一说,我难受的心情稍微轻松了一点儿。有你这样的好朋友真让我感动,多么幸福啊!Cảm ơn bạn đã ôm và an ủi mình! Nghe bạn nói vậy, tâm trạng khó chịu của mình đã hơi nhẹ nhõm hơn một chút rồi. Có người bạn tốt như bạn thật khiến mình cảm động, hạnh phúc biết bao!
- 过奖了。文学翻译绝非简单的字词转换。同一意象在不同文化语境下往往存在微妙差异,译者必须反复推敲,方能做出传神的诠释。Cô quá khen rồi. Dịch thuật văn chương tuyệt đối không phải là việc chuyển đổi từ ngữ giản đơn. Cùng một hình tượng đặt trong ngữ cảnh văn hoá khác nhau thường có sự khác biệt tinh tế, người dịch phải cân nhắc đi lại nhiều lần mới có thể diễn giải truyền thần.Từ trong câu:过奖 (guòjiǎng)了 (le)文学 (wénxué)翻译 (fānyì)绝非 (juéfēi)简单 (jiǎndān)的 (de)字词 (zìcí)转换 (zhuǎnhuàn)同一 (tóngyī)意象 (yìxiàng)在 (zài)不同 (bùtóng)文化 (wénhuà)语境 (yǔjìng)下 (xià)往往 (wǎngwǎng)存在 (cúnzài)微妙 (wēimiào)差异 (chāyì)译者 (yìzhě)必须 (bìxū)反复 (fǎnfù)推敲 (tuīqiāo)方能 (fāngnéng)做出 (zuòchū)传神 (chuánshén)的 (de)诠释 (quánshì)
- 金融史上的历次危机表明,非理性的资产泡沫往往孕育于市场最乐观的时刻。企业一旦放松对现金流与负债率的把控,微小的信用隐患便可能迅速蔓延。Các cuộc khủng hoảng trong lịch sử tài chính đều chỉ ra rằng bong bóng tài sản phi lý trí thường thai nghén vào đúng thời khắc thị trường lạc quan nhất. Doanh nghiệp một khi buông lỏng kiểm soát dòng tiền và tỷ lệ nợ, mầm họa tín dụng nhỏ cũng có thể nhanh chóng lan rộng.Từ trong câu:金融 (jīnróng)史上 (shǐshàng)的 (de)历次 (lìcì)危机 (wēijī)表明 (biǎomíng)非 (fēi)理性 (lǐxìng)的 (de)资产 (zīchǎn)泡沫 (pàomò)往往 (wǎngwǎng)孕育 (yùnyù)于 (yú)市场 (shìchǎng)最 (zuì)乐观 (lèguān)的 (de)时刻 (shíkè)企业 (qǐyè)一旦 (yīdàn)放松 (fàngsōng)对 (duì)现金流 (xiànjīnliú)与 (yǔ)负债 (fùzhài)率 (lǜ)的 (de)把控 (bǎkòng)微小 (wēixiǎo)的 (de)信用 (xìnyòng)隐患 (yǐnhuàn)便 (biàn)可能 (kěnéng)迅速蔓延 (xùnsùmànyán)
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.