Chữ Hán
攵
Nghĩabiến thể của 攴 (pū)
Bộ thủ攵
- 4 nét
- Nhận biết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
- Viết từ: ngoài đề cương HSK 3.0
Cách đọc
- biến thể của 攴 (pū)
Cấu tạo
Chữ tượng hình — vẽ lại hình sự vật (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trên – dưới · 乂 (nguồn chưa rõ phần này)
Họ chữ (chữ chứa thành phần này)
Các chữ Hán dùng chữ này làm bộ phận cấu tạo (thanh phù hoặc ý phù) — học theo cụm giúp nhớ mặt chữ nhanh hơn.
- 教jiāoÂm Hán Việt: giáodạyHSK 2
- 收shōuÂm Hán Việt: thunhận; chấp nhận; sưu tầmHSK 3
- 放fàngÂm Hán Việt: phóngđặt; để; phát hànhHSK 3
- 故gùÂm Hán Việt: cốsự việc; trường hợp; lý doHSK 3
- 数shùÂm Hán Việt: sốcon số; số liệu; một vài; một sốHSK 3
- 改gǎiÂm Hán Việt: cảithay đổi; sửa đổi; biến đổiHSK 4
- 败bàiÂm Hán Việt: bạiđánh bại; phá hỏng; thua (một đối thủ)HSK 4
- 效xiàobiến thể của 效 (xiào)HSK 4
- 敢gǎnÂm Hán Việt: cámdám; cả gan; (lịch sự) tôi xin mạo muộiHSK 4
- 散sànÂm Hán Việt: tảnbiến thể của 散 (sàn)HSK 4
- 微wēiÂm Hán Việt: vinhỏ bé; thu nhỏ; hơiHSK 4
- 玫méi(ngọc đẹp); dùng trong 玫瑰 (méiguī)HSK 5
- 政zhèngthuộc về chính trị; chính trị; chính phủHSK 5
- 敌dí(dạng kết hợp) kẻ thù; (dạng kết hợp) sánh kịp; ngang hàng; (dạng kết hợp) chống lại; chịu đựngHSK 5
- 致zhìÂm Hán Việt: nhí(dạng kết hợp) tinh tế; tinh xảo; đẹp đẽHSK 5
- 敏mǐnnhanh nhẹn; lanh lợi; linh hoạt; thông minh; nhanh tríHSK 5
- 救jiùÂm Hán Việt: cứubiến thể của 救 (jiù)HSK 5
- 敬jìngÂm Hán Việt: kính(hình thức kết hợp) kính trọng; tôn kính; cung kính dângHSK 5
- 攻gōngÂm Hán Việt: côngtấn công; buộc tội; nghiên cứuHSK 6
- 撤chèÂm Hán Việt: triệtgỡ bỏ; dời điHSK 6
- 枚méiÂm Hán Việt: mailượng từ cho tiền xu, nhẫn, huy hiệu, ngọc trai, huy chương thể thao, tên lửa, vệ tinh, v.v.; thân cây; cái roiHSK 7–9
- 牧mùchăn nuôi; chăn thả gia súc; trị vì (cổ)HSK 7–9
- 敛liànbiến thể của 殓 (liàn)HSK 7–9
- 敞chǎngmở ra cho mọi người thấy; rộng rãi; mở toangHSK 7–9
Từ có chữ này
Chưa có từ ghép nào có nhãn cấp.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.