Chữ Hán
收
- 6 nét
- Nhận biết từ: HSK 3
- Viết từ: HSK 3
- 24 từ có chữ này
Cách đọc
- Chưa có âm thanhÂm Hán Việt: thunhận; chấp nhận; sưu tầm
Cấu tạo
Chữ hình thanh — một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm (theo nguồn mở, chưa duyệt)
Gồm các phần: trái – phải · 丩 + 攵
- Phần chỉ nghĩa: 攵
- Phần chỉ âm: 丩
Từ có chữ này
- 收到Âm Hán Việt: thu đáonhận đượcHSK 3
- 收入Âm Hán Việt: thu nhậpthu vào; thu nhập; doanh thuHSK 4
- 收听Âm Hán Việt: thu thínhnghe (chương trình phát thanh)HSK 4
- 收拾Âm Hán Việt: thu thậpsắp xếp; dọn dẹp; thu dọnHSK 4
- 收费Âm Hán Việt: thu phíthu phíHSK 4
- 吸收Âm Hán Việt: cộp thuhấp thụ; tiếp thu; tiêu hóaHSK 5
- 回收Âm Hán Việt: hồi thutái chế; phục hồi; lấy lạiHSK 5
- 接收Âm Hán Việt: tiếp thusự tiếp nhận (tín hiệu truyền); nhận; chấp nhậnHSK 5
- 收看Âm Hán Việt: thu khánxem (chương trình TV)HSK 5
- 收获thu hoạch; gặt hái; đạt đượcHSK 5
- 收获Âm Hán Việt: thu hoạchbiến thể của 收获 (shōuhuò)HSK 5
- 收集Âm Hán Việt: thu tậpthu thập; sưu tầmHSK 5
Xem thêm 12 từ
- 丰收Âm Hán Việt: phong thuđược mùaHSK 6
- 招收Âm Hán Việt: chiêu thuthuê; tuyển dụngHSK 6
- 收取Âm Hán Việt: thu thủnhận; thuHSK 6
- 收益Âm Hán Việt: thu íchthu nhập; lợi nhuậnHSK 6
- 收藏Âm Hán Việt: thu tàngsưu tầm (tác phẩm nghệ thuật, búp bê, đồ cổ, v.v.); cất giữ an toàn; (Internet) đánh dấu; trang sưu tậpHSK 6
- 收购Âm Hán Việt: thu cấumua; thu mua; thu nhậnHSK 6
- 增收Âm Hán Việt: tăng thutăng thu; tăng thu nhập thêm (một khoản); thu (phụ phí, tăng thuế v.v.)HSK 7–9
- 征收Âm Hán Việt: trưng thuthu (thuế); trưng thuHSK 7–9
- 收买Âm Hán Việt: thu mãimua; mua sắm; hối lộ; mua chuộcHSK 7–9
- 收养Âm Hán Việt: thu dưỡngnhận nuôi và chăm sóc (người già, chó, v.v.); nhận con nuôi; việc nhận con nuôiHSK 7–9
- 收割Âm Hán Việt: thu cắtthu hoạch; gặt hái; thu gom mùa màngHSK 7–9
- 收复Âm Hán Việt: thu hạkhôi phục (lãnh thổ đã mất, v.v.); tái chiếmHSK 7–9
Câu ví dụ tiêu biểu
- 自上学期开始,我就用手机软件记录每天的收入和支出。这个习惯已帮我节约了不少钱。Kể từ đầu học kỳ trước, mình đã dùng ứng dụng điện thoại ghi lại thu nhập và chi tiêu mỗi ngày. Thói quen này đã giúp mình tiết kiệm được không ít tiền.
- 这儿的服务跟家里一样好,不用加钱。明天我们去旁边的银行办一张银行卡,以后用银行卡或者信用卡收钱、付钱就更方便了。Dịch vụ ở đây tốt giống hệt ở nhà, không cần thêm tiền. Ngày mai chúng mình ra ngân hàng bên cạnh làm một chiếc thẻ ngân hàng, sau này dùng thẻ ngân hàng hoặc thẻ tín dụng nhận tiền, trả tiền sẽ càng tiện hơn.Từ trong câu:这儿 (zhèr)的 (de)服务 (fúwù)跟 (gēn)家里 (jiālǐ)一样 (yīyàng)好 (hǎo)不用 (bùyòng)加钱 (jiāqián)明天 (míngtiān)我们 (wǒmen)去 (qù)旁边 (pángbiān)的 (de)银行 (yínháng)办 (bàn)一 (yī)张 (zhāng)银行卡 (yínhángkǎ)以后 (yǐhòu)用 (yòng)银行卡 (yínhángkǎ)或者 (huòzhě)信用卡 (xìnyòngkǎ)收 (shōu)钱 (qián)付钱 (fùqián)就 (jiù)更 (gèng)方便 (fāngbiàn)了 (le)
- 阿明,我们已经收到房卡了!你看,这家宾馆跟别的宾馆不一样,房间里有大沙发,一点儿也不小。Minh ơi, tụi mình đã nhận được thẻ phòng rồi! Bạn nhìn xem, khách sạn này khác hẳn những khách sạn khác, trong phòng có ghế sô-pha lớn, chẳng nhỏ chút nào.
Hán Việt, chữ dễ nhầm và mẹo nhớ cho chữ này đang được biên soạn.