Cấp: HSK 3Chữ đơn
收
Nghĩa tiếng Việtnhận; chấp nhận; sưu tầm
Âm Hán Việtthu
- 1 chữ
- 6 nét
- 7 nghĩa
- 2 câu ví dụ
Nghĩa
- 1 nhận
- 2 chấp nhận
- 3 sưu tầm
- 4 cất đi
- 5 kiềm chế
- 6 dừng
- 7 chăm sóc (dùng sau tên trên dòng địa chỉ)
Câu ví dụ
- 阿明,我们已经收到房卡了!你看,这家宾馆跟别的宾馆不一样,房间里有大沙发,一点儿也不小。Minh ơi, tụi mình đã nhận được thẻ phòng rồi! Bạn nhìn xem, khách sạn này khác hẳn những khách sạn khác, trong phòng có ghế sô-pha lớn, chẳng nhỏ chút nào.
- 这儿的服务跟家里一样好,不用加钱。明天我们去旁边的银行办一张银行卡,以后用银行卡或者信用卡收钱、付钱就更方便了。Dịch vụ ở đây tốt giống hệt ở nhà, không cần thêm tiền. Ngày mai chúng mình ra ngân hàng bên cạnh làm một chiếc thẻ ngân hàng, sau này dùng thẻ ngân hàng hoặc thẻ tín dụng nhận tiền, trả tiền sẽ càng tiện hơn.Từ trong câu:这儿 (zhèr)的 (de)服务 (fúwù)跟 (gēn)家里 (jiālǐ)一样 (yīyàng)好 (hǎo)不用 (bùyòng)加钱 (jiāqián)明天 (míngtiān)我们 (wǒmen)去 (qù)旁边 (pángbiān)的 (de)银行 (yínháng)办 (bàn)一 (yī)张 (zhāng)银行卡 (yínhángkǎ)以后 (yǐhòu)用 (yòng)银行卡 (yínhángkǎ)或者 (huòzhě)信用卡 (xìnyòngkǎ)收 (shōu)钱 (qián)付钱 (fùqián)就 (jiù)更 (gèng)方便 (fāngbiàn)了 (le)
Từ ghép chứa từ này
Các từ ghép thông dụng có chứa mục từ này, ưu tiên từ trong đề cương HSK 3.0.
- 收到[thu đáo]Cấp: HSK 3nhận được
- 收费[收費][thu phí]Cấp: HSK 4thu phí
- 收入[thu nhập]Cấp: HSK 4thu vào; thu nhập; doanh thu
- 收拾[thu thập]Cấp: HSK 4sắp xếp; dọn dẹp; thu dọn
- 收听[收聽][thu thính]Cấp: HSK 4nghe (chương trình phát thanh)
- 回收[hồi thu]Cấp: HSK 5tái chế; phục hồi; lấy lại
- 接收[tiếp thu]Cấp: HSK 5sự tiếp nhận (tín hiệu truyền); nhận; chấp nhận
- 收获[收獲][thu hoạch]Cấp: HSK 5biến thể của 收获 (shōuhuò)
- 收获[收穫]Cấp: HSK 5thu hoạch; gặt hái; đạt được
- 收集[thu tập]Cấp: HSK 5thu thập; sưu tầm
- 收看[thu khán]Cấp: HSK 5xem (chương trình TV)
- 吸收[cộp thu]Cấp: HSK 5hấp thụ; tiếp thu; tiêu hóa
Từ liên quan
Các mục từ cùng bài học hoặc cùng chủ đề để mở rộng vốn từ.
- 别的[別的][biết đích]Cấp: HSK 3khác
- 别人[別人][biết nhân]Cấp: HSK 3người khác; những người khác
- 宾馆[賓館][tân quán]Cấp: HSK 3nhà khách; nhà nghỉ; khách sạn
- 冰箱[băng rương]Cấp: HSK 3tủ lạnh; (cũ) thùng đá
- 不同[bất đồng]Cấp: HSK 3khác; riêng biệt; không giống
- 除了[trừ liễu]Cấp: HSK 3ngoài ra; ngoài (... còn...); thêm vào
- 灯[燈][đăng]Cấp: HSK 3đèn; ánh sáng; đèn lồng
- 关[關][quan]Cấp: HSK 3 · nghĩa mở rộng HSK 5ải núi; đóng; khép; tắt; giam giữ; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.)
Bài học & ngữ pháp có từ này
Bài học có dạy từ này
Điểm ngữ pháp liên quan
- Giới từ 除了…(以外),都 / 还 / 也… · 除了 + A + (以外),B + 都… (trừ A ra) | 除了 + A + (以外),还 / 也 + B (ngoài A ra còn…)HSK 3
- Giới từ nguồn gốc & tác nhân 由 / 自 / 随着 · 由 + Người phụ trách/Thành phần + Động từ | 自 + Thời gian/Địa điểm | 随着 + Sự biến đổi (Danh từ hoá),Chủ ngữ + Vị ngữHSK 4
- Giới từ thời điểm 当…(的时候) · 当 + Mệnh đề/Cụm động từ + (的时候 / 时),Chủ ngữ + Vị ngữHSK 4
- Liên từ tổng kết 总之 / 总的来说 · 总之,Mệnh đề kết luận ngắn gọn | 总的来说,Mệnh đề đánh giá tổng thểHSK 4